Gói thầu: Xây lắp (công trình: Trường tiểu học Kpă Klơng, xã Ia Peng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp (công trình: Trường tiểu học Kpă Klơng, xã Ia Peng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200429055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 15:28:00 đến ngày 2020-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,704,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 06 PHÒNG - XÂY LẮP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,142 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,442 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,504 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,797 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,537 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,872 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,818 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | tấn |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,718 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch 2 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,279 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch 2 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,182 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,07 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,07 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,438 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng bằng thép, khung xương thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,731 | tấn |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,861 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,034 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông đá 4x6 mác 50 lót nền | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,041 | m3 |
| 27 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,072 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,782 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,858 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,467 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,799 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,748 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,439 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,544 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,424 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,676 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,864 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,641 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,539 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,267 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 49 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ 5x9x20 h<=4m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,632 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ gạch 2 lỗ 5x9x20 h<=16m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác (xây bậc cấp cầu thang) gạch 2 lỗ 5x9x20 h<=4m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| 52 | Xây tường gạch bê tông 9x14x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | m3 |
| 53 | Xây tường gạch bê tông 9x14x19 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,214 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch bê tông 9x14x19 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,784 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238,112 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245,632 | m2 |
| 57 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 254,4 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,52 | m2 |
| 59 | Quét nước ximăng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,52 | m2 |
| 60 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,52 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô, ô văng có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,255 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 211,576 | m |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354,796 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 509,585 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 354,796 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.418,984 | m2 |
| 67 | Cửa khung sắt kính dày 5 ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,107 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,107 | m2 |
| 69 | Khóa cửa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 70 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12x0,9mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,038 | m2 |
| 72 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm (3,29kg/m) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 415,72 | m |
| 73 | Đà trần thép hộp 40x80x1,4 (mạ kẽm) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 361,2 | m |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,249 | tấn |
| 75 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,396 | 100m2 |
| 76 | Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ dày 2,5zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,097 | 100m2 |
| 77 | Nẹp trần nhựa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,66 | m |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 442,874 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,41 | m2 |
| 80 | Lan can inox D60x1,4 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,51 | m |
| 81 | Lan can inox D42x1,2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,28 | m |
| 82 | Lắp dựng lan can inox, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,077 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,01 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đk=60x3mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,182 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 87 | Rọ chắn rác Inox D60 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa chống tràn, đk=34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m |
| 89 | Đắp VXM hoa văn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 90 | Đắp VXM bánh ú lan can | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | bộ |
| 91 | Đắp chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN"" | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | NHÀ HỌC 06 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 18W | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 15W | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ đón điện | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Băng keo điện | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 23 | Hộp điện tổng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 25 | Tiêu lệnh chữa cháy + Bảng nội quy | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| C | NHÀ HỌC 06 PHÒNG - HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC 2.1, Rbv=41m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thoát sét dưới mương đất loại dây đồng bọc CV50mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng bọc CV50mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 4 | Đóng cọc chống sét | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 5 | Trụ đỡ kim thu sét D49/42 cao 5m, sơn chống rỉ + cả đế | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m3 |
| 8 | Bộ dây neo thép bên cáp 4 ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| D | KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - XÂY LẮP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,813 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 50 lót móng đá | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,341 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 50 lót móng BT | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,863 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 mác 50 lót nền | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,626 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,776 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,377 | 100m2 |
| 14 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,258 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp, móng xây bạ, bồn hoa gạch 2 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,823 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,62 | m2 |
| 17 | Quét nước ximăng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,62 | m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,271 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,771 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | 100m3/1km |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,401 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,38 | m2 |
| 25 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,547 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,729 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,186 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,462 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,995 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,526 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,875 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,356 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,609 | 100m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,26 | m2 |
| 42 | Ngâm nước ximăng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,876 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Phần không sơn) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,522 | m2 |
| 44 | Quét nước ximăng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,522 | m2 |
| 45 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,398 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85,144 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (Phần sơn) | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,365 | m2 |
| 48 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,9 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,409 | m2 |
| 50 | Xây tường gạch bê tông 9x14x19 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,509 | m3 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,35 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 316,076 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 316,076 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,35 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,18 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6 | m |
| 57 | Đắp VXM bánh ú | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Đắp VXM hoa văn mái sảnh | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Cửa khung sắt kính dày 5 ly | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,504 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,504 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 12x12mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,894 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 64 | Khóa cửa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Xà gồ C50x100x2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,9 | m |
| 66 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 169,56 | m |
| 67 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,378 | tấn |
| 68 | Đóng trần bằng tôn sóng nhỏ dày 2,5zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,071 | 100m2 |
| 69 | Nẹp trần | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,32 | m |
| 70 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4zem | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, đk=60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,536 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 73 | Rọ chắn rác | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chống tràn, đk=34mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,293 | 100m2 |
| E | KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m/18W | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 15W | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đơn | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt đào trần | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x10 mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk 20mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 13 | Hộp điện tổng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đế âm đôi + mặt nạ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế âm đơn + mặt nạ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 17 | Băng keo điện | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 18 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 19 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| F | NHÀ VỆ SINH - XÂY LẮP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,25 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,364 | m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,573 | m3 |
| 5 | Xây móng gạch 2 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | m3 |
| 6 | Xây bậc cấp gạch 2 lỗ 5x9x20 h<=4m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,681 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn giằng bằng thép, khung xương thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,887 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,372 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,948 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn LT, LTÔV bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20 chiều dầy >10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,717 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,83 | m2 |
| 25 | Quét nước ximăng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,83 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 27 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,579 | m2 |
| 29 | Quét nước ximăng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,579 | m2 |
| 30 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,579 | m2 |
| 31 | Trát LT, LTÔV có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,705 | m2 |
| 33 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,018 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,705 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,818 | m2 |
| 36 | Cửa khung nhôm kính dày 5 ly, hệ 7cm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 38 | Tay nắm + chốt cửa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,965 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,408 | m2 |
| 41 | Xây tường gạch thông gió 20x20 , vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| G | NHÀ VỆ SINH - HẦM TƯ HOẠI + GIẾNGTHẤM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,331 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch 2 lỗ 5x9x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,953 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,807 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông ống buy đường kính >70cm đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,085 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính <=10mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp giếng | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,36 | m2 |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,36 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,551 | m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt đèn led bulb 12W | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT 15x15mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt bảng điện nhựa kích thước 80x160 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc nhựa | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ sứ 2 sứ | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Băng keo điện | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 10 | Đinh thép | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| I | NHÀ VỆ SINH - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đk=114mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đk=90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đk=27mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 27mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu inox | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 27mm | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Chi tiết nêu tại II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi