Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200452445-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế An Vinh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200444386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2018 hỗ trợ UBND xã Quan Lạn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 07:45:00 đến ngày 2020-05-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,638,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
2 Phá dỡ nền gạch lá nem, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 278,6757
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.569,9654
B PHẦN NHÀ CHÍNH ỦY BAN
1 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.592,9137
2 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 977,0517
3 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,2445
4 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 200x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,4312
5 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,4312
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1578 100m²
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,7665 100m²
8 Vận chuyển cát xây trát lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30
9 Vận chuyển gạch lát lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,5 10m²
10 Vận chuyển xi măng lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 tấn
11 Vận chuyển sơn lên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,845 tấn
C PHẦN ĐIỆN NHÀ CHÍNH
1 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 bộ
D PHẦN NƯỚC NHÀ CHÍNH VỆ SINH
1 Lavabo sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
3 Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
4 Vòi nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Lắp đặt gương soi + phụ kiện p vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
6 Tiểu treo + Van ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
E XÂY MỚI BẾP ĂN, NHÀ CÔNG VỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8451 100m³
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,1277
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0808
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,306 100m²
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2735 tấn
6 Bê tông móng cột M250, đá 1x2 rộng <=250cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,7567
7 Ván khuôn cổ móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,215 100m²
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4011 tấn
10 Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, tiết diện > 0,1m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7203
11 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,656
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,43
13 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,518 100m²
14 Cốt thép giằng móng, D=8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2273 tấn
15 Cốt thép giằng móng, D=18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,69 tấn
16 Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9294
17 Lấp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5399
18 Vân chuyển đất thừa đi đổ 1 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0164 100m³
19 Vận chuyển đất thừa đi đổ 7 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0164 100m³
20 Lấp cát tôn nền, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,7696
21 Bê tông lót nền M100 đá 4 x 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,2326
F PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6426
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4394
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5902
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4823
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3599
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7233
7 SX + LD cốt thép cột <=F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1258 tấn
8 SX + LD cốt thép cột <= F18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,297 tấn
9 SX + LD cốt thép giằng, dầm <=F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4466 tấn
10 SX + LD cốt thép giằng, dầm <= F18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2652 tấn
11 SX + LD cốt thép giằng, dầm > F18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8717 tấn
12 SX + LD cốt thép lanh tô <=F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1277 tấn
13 SX + LD cốt thép lanh tô <=F18, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3286 tấn
14 SX + LD cốt thép sàn <= F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2645 tấn
15 Thép cầu thang <=F10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,365 tấn
16 Thép cầu thang > F18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0772 tấn
17 SX + LD + TD ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 100m²
18 SX + LD + TD ván khuôn dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2499 100m²
19 SX + LD + TD ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2548 100m²
20 SX + LD + TD ván khuôn cầu thang < 4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 100m²
21 SX + LD + TD ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2503 100m²
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,8637
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9054
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2298
25 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1 md
26 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,452
27 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,629
28 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32
29 Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,5651
30 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,638
31 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,93 m
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,8891
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500,8232
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,7264
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,1216
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286,4 m
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,493 100m²
39 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 622,0107
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux Mô tả kỹ thuật theo Chương V 693,5496
41 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4928
42 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2752 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2752 tấn
44 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 100m²
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,0063
46 ống nhựa thoát nước mái D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,368 100m
47 Cút nhựa nối ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
48 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5444 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,22
50 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3405 tấn
51 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,3955
53 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8792
G Bể tự hoại
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7452
2 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5817
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 100m²
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0109 100m²
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0926 tấn
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8207
8 Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8828
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0091 100m²
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0926
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4104 tấn
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,76
13 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1294
H Cấp điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
4 Mặt 3 lỗ + 3 công tắc 2 cực 10A + đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bảng
5 Công tắc đơn 10A + đế +mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
6 Công tắc đôi 10A + đế +mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
7 ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
9 Tủ điện đặt aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
10 Hộp cầu nối 80x80 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
11 Áp tô mát 1pha 2 cực - 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Áp tô mát 1pha 2 cực - 15A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
13 Cáp CU/XLPE/PVC 2*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,2 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
16 Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
17 Ống nhựa luồn dây, nhựa mềm fi20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 470 m
I Cấp nước
1 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
2 Ống nhựa PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
3 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
4 Lắp đặt cút nhựa , đường kính 21,32,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cái
5 Tê PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
6 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Téc nước inox 3000l Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
8 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
J Thoát nước
1 Ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
2 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,728 100m
3 Cút nhựa PVC 110 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
4 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 cái
5 Măng sông thu nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
K Thiết bị cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
L Chống sét
1 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14
2 Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
3 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
4 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
5 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,84 m
6 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
7 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
M PHẦN TẠM TÍNH
1 Kép đông D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 bộ
2 Vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
4 Dây mềm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
5 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
6 Tháo dỡ thiết bị nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
7 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,4312
8 Tôn úp nóc nhà ăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,07 m
9 Quả cầu chắn rác Inôc D120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Phễu thu + mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Đai nhựa giữ ống thoát nước a800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46 cái
12 Thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Sản xuất cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,17
14 Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,22
15 Vách ngăn vệ sinh tấm compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,91 m2
16 Đế sứ lắp kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->