Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thiết kế An Vinh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2018 hỗ trợ UBND xã Quan Lạn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 07:45:00 đến ngày 2020-05-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,638,837,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278,6757 | m² |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.569,9654 | m² |
| B | PHẦN NHÀ CHÍNH ỦY BAN | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.592,9137 | m² |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 977,0517 | m² |
| 3 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,2445 | m² |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 200x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4312 | m² |
| 5 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4312 | m² |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1578 | 100m² |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7665 | 100m² |
| 8 | Vận chuyển cát xây trát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m³ |
| 9 | Vận chuyển gạch lát lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,5 | 10m² |
| 10 | Vận chuyển xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấn |
| 11 | Vận chuyển sơn lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | tấn |
| C | PHẦN ĐIỆN NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| D | PHẦN NƯỚC NHÀ CHÍNH VỆ SINH | |||
| 1 | Lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện p vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Tiểu treo + Van ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| E | XÂY MỚI BẾP ĂN, NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8451 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,1277 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0808 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m² |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2735 | tấn |
| 6 | Bê tông móng cột M250, đá 1x2 rộng <=250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7567 | m³ |
| 7 | Ván khuôn cổ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,215 | 100m² |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4011 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, tiết diện > 0,1m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7203 | m³ |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,656 | m³ |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,43 | m³ |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | 100m² |
| 14 | Cốt thép giằng móng, D=8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2273 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng móng, D=18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9294 | m³ |
| 17 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5399 | m³ |
| 18 | Vân chuyển đất thừa đi đổ 1 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0164 | 100m³ |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đi đổ 7 km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0164 | 100m³ |
| 20 | Lấp cát tôn nền, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,7696 | m³ |
| 21 | Bê tông lót nền M100 đá 4 x 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2326 | m³ |
| F | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6426 | m³ |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4394 | m³ |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5902 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4823 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3599 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7233 | m³ |
| 7 | SX + LD cốt thép cột <=F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1258 | tấn |
| 8 | SX + LD cốt thép cột <= F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,297 | tấn |
| 9 | SX + LD cốt thép giằng, dầm <=F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4466 | tấn |
| 10 | SX + LD cốt thép giằng, dầm <= F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2652 | tấn |
| 11 | SX + LD cốt thép giằng, dầm > F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8717 | tấn |
| 12 | SX + LD cốt thép lanh tô <=F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1277 | tấn |
| 13 | SX + LD cốt thép lanh tô <=F18, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3286 | tấn |
| 14 | SX + LD cốt thép sàn <= F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2645 | tấn |
| 15 | Thép cầu thang <=F10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | tấn |
| 16 | Thép cầu thang > F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0772 | tấn |
| 17 | SX + LD + TD ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 100m² |
| 18 | SX + LD + TD ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2499 | 100m² |
| 19 | SX + LD + TD ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2548 | 100m² |
| 20 | SX + LD + TD ván khuôn cầu thang < 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m² |
| 21 | SX + LD + TD ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2503 | 100m² |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,8637 | m³ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9054 | m³ |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2298 | m³ |
| 25 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | md |
| 26 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,452 | m² |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x250mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,629 | m² |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m² |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,5651 | m² |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,638 | m² |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,93 | m |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,8891 | m² |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,8232 | m² |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,7264 | m² |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,1216 | m² |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m² |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,4 | m |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | 100m² |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,0107 | m² |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,5496 | m² |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4928 | m² |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2752 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2752 | tấn |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | 100m² |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0063 | m² |
| 46 | ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | 100m |
| 47 | Cút nhựa nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5444 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,22 | m² |
| 50 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3405 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | m² |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3955 | m² |
| 53 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Elephant Brand, khung xương Rondo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8792 | m² |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7452 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5817 | m³ |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | 100m² |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | 100m² |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8207 | m³ |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8828 | m³ |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0091 | 100m² |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0926 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4104 | tấn |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,76 | m² |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1294 | m² |
| H | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | Mặt 3 lỗ + 3 công tắc 2 cực 10A + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bảng |
| 5 | Công tắc đơn 10A + đế +mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 6 | Công tắc đôi 10A + đế +mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 9 | Tủ điện đặt aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Hộp cầu nối 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 11 | Áp tô mát 1pha 2 cực - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Áp tô mát 1pha 2 cực - 15A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Cáp CU/XLPE/PVC 2*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,2 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 16 | Dây 2 lớp dẹt CU/XLPE/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 17 | Ống nhựa luồn dây, nhựa mềm fi20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 470 | m |
| I | Cấp nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa , đường kính 21,32,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 5 | Tê PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 6 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Téc nước inox 3000l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 8 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,728 | 100m |
| 3 | Cút nhựa PVC 110 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 5 | Măng sông thu nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| K | Thiết bị cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| L | Chống sét | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m³ |
| 2 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,84 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| M | PHẦN TẠM TÍNH | |||
| 1 | Kép đông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 2 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 6 | Tháo dỡ thiết bị nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| 7 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4312 | m² |
| 8 | Tôn úp nóc nhà ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,07 | m |
| 9 | Quả cầu chắn rác Inôc D120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Phễu thu + mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đai nhựa giữ ống thoát nước a800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 12 | Thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,17 | m² |
| 14 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,22 | m² |
| 15 | Vách ngăn vệ sinh tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,91 | m2 |
| 16 | Đế sứ lắp kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi