Gói thầu: Nâng cấp hệ thống mạng máy tính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448941-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống mạng máy tính |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409049 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 09:55:00 đến ngày 2020-04-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 206,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào móng băng, Rộng | |||
| 1 | Đào móng băng, Rộng <= 3m, sâu <= 1m Đất cấp III (đào đất bổ sung dây tiếp địa) | Chương V của E-HSMT | 8,6 | m3 |
| B | Lấp đất và đầm rãnh cáp, đất cấp III | |||
| 1 | Lấp đất và đầm rãnh cáp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,6 | m3 |
| C | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | |||
| 1 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<= 2,5 m xuống đất. Kích thước điện cực L=2,4m, F16 tiếp đất cho tủ thiết bị | Chương V của E-HSMT | 3 | đ.cực |
| D | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết: F16mm, tiếp đất cho các camera (bổ sung hệ thống tiếp địa) | |||
| 1 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết: F16mm, tiếp đất cho các camera (bổ sung hệ thống tiếp địa) | Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| E | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực F16mm | |||
| 1 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực F16mm | Chương V của E-HSMT | 3 | đ.cực |
| F | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x4.0mm2 | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x4.0mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| G | Lắp đặt khung giá, đấu dây nhảy (patchpanel) | |||
| 1 | Lắp đặt khung giá, đấu dây nhảy (patchpanel) | Chương V của E-HSMT | 1 | khung giá |
| H | Dây nhảy patch cord UTP Cat5e 1.5m/sợi | |||
| 1 | Dây nhảy patch cord UTP Cat5e 1.5m/sợi | Chương V của E-HSMT | 50 | sợi |
| I | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D20 (20% khối lượng ống) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo vệ dây dẫn, đường kính D20 (20% khối lượng ống) | Chương V của E-HSMT | 74,2 | m |
| J | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn, đường kính D20 (80% khối lượng ống) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn, đường kính D20 (80% khối lượng ống) | Chương V của E-HSMT | 296,8 | m |
| K | Lắp đặt cáp tín hiệu, loại cáp Cat5e (sử dụng cho điện thoại và LAN) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp tín hiệu, loại cáp Cat5e (sử dụng cho điện thoại và LAN) | Chương V của E-HSMT | 332 | 10 m |
| L | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x2.5mm2 (cho thiết bị wireless) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây 2x2.5mm2 (cho thiết bị wireless) | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| M | Lắp đặt đế âm tường | |||
| 1 | Lắp đặt đế âm tường | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| N | Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 port (2 LAN). Bao gồm lắp mặt và jack cắm cho node mạng LAN/Điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 port (2 LAN). Bao gồm lắp mặt và jack cắm cho node mạng LAN/Điện thoại | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| O | Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 port (1 LAN + 1 TEL). Đấu nối lại các ổ cắm cũ, thay nhân LAN, TEL | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 2 port (1 LAN + 1 TEL). Đấu nối lại các ổ cắm cũ, thay nhân LAN, TEL | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| P | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 150x75x1.0, độ cao=3m, trọng lượng | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 150x75x1.0, độ cao=3m, trọng lượng<=10kg (mỗi phụ kiện được tạm tính bằng 1m máng cáp) | Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| Q | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x75x1.0 độ cao=3m, trọng lượng | |||
| 1 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện 100x75x1.0 độ cao=3m, trọng lượng<=10kg (mỗi phụ kiện được tạm tính bằng 1m máng cáp) | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| R | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1KVA | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1KVA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| S | Lắp đặt bộ chuyển mạch (Core switch 24port, 2SFP) | |||
| 1 | Lắp đặt bộ chuyển mạch (Core switch 24port, 2SFP) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| T | Lắp đặt thiết bị phát sóng wireless | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị phát sóng wireless | Chương V của E-HSMT | 2 | T.bị |
| U | Cài đặt thiết bị tổng đài | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị tổng đài | Chương V của E-HSMT | 1 | T.đài |
| V | Vật tư phụ (ty treo máng cáp, nối máng cáp, RJ45, bootcolor, băng keo, dây rít, tickê, đinh vít, ốc nở, đầu cos, racco ống, nối ống,…) | |||
| 1 | Vật tư phụ (ty treo máng cáp, nối máng cáp, RJ45, bootcolor, băng keo, dây rít, tickê, đinh vít, ốc nở, đầu cos, racco ống, nối ống,…) | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| W | Thiết bị UPS 1KVA | |||
| 1 | Chương V của E-HSMT | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| X | Thiết bị Core switch 24 port, 2SFP | |||
| 1 | Thiết bị Core switch 24 port, 2SFP | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Y | Thiết bị wireless | |||
| 1 | Thiết bị wireless | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| Z | Máy điện thoại bàn | |||
| 1 | Máy điện thoại bàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi