Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200437769-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn Thông Phú Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200437525
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 15:07:00 đến ngày 2020-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,785,884,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MÓNG CỘT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% đào máy) Theo chương V. Bản vẽ 3,0161 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (90% đào máy) Theo chương V. Bản vẽ 1,3973 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Theo chương V. Bản vẽ 33,512 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Theo chương V. Bản vẽ 15,5259 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V. Bản vẽ 1,628 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V. Bản vẽ 4,2919 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V. Bản vẽ 3,9835 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo chương V. Bản vẽ 2,4849 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V. Bản vẽ 9,735 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo chương V. Bản vẽ 124,305 m3
11 Bu lông neo móng Theo chương V. Bản vẽ 0,7166 tấn
12 Sản xuất đĩa định vị, bản đệm bu lông Theo chương V. Bản vẽ 0,1627 tấn
13 Mạ kẽm nhúng nóng bu lông móng và bản đệm Theo chương V. Bản vẽ 0,8792 tấn
14 Lắp đặt bu lông neo móng Theo chương V. Bản vẽ 0,8792 tấn
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V. Bản vẽ 3,5815 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V. Bản vẽ 1,3223 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chương V. Bản vẽ 1,3223 100m3
B SẢN XUẤT THÂN CỘT, THANG LEO, CẦU CÁP
1 Sản xuất thân cột, thang leo, thang cáp, cầu cáp Theo chương V. Bản vẽ 31,9819 tấn
2 Vật tư sản xuất thân cột, thang leo,chiếu nghỉ Theo chương V. Bản vẽ 1 Toàn bộ
3 Mạ thân cột, thang leo, chiếu nghỉ Theo chương V. Bản vẽ 31,9819 tấn
4 Lắp dựng thử tại xưởng Theo chương V. Bản vẽ 33,4473 tấn
5 Tháo dỡ tại xưởng Theo chương V. Bản vẽ 33,4473 tấn
C LẮP DỰNG THÂN CỘT
1 Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <=15 m hoàn toàn thủ công Theo chương V. Bản vẽ 10,4789 1 tấn
2 Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <=25 m hoàn toàn bằng thủ công Theo chương V. Bản vẽ 5,0516 1 tấn
3 Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <=40 m hoàn toàn bằng thủ công Theo chương V. Bản vẽ 9,3172 1 tấn
4 Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <=55 m hoàn toàn bằng thủ công Theo chương V. Bản vẽ 4,5836 1 tấn
5 Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <=70 m hoàn toàn bằng thủ công Theo chương V. Bản vẽ 3,6108 1 tấn
6 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg Theo chương V. Bản vẽ 15 1m
7 Lắp đặt cột đỡ cầu cáp Theo chương V. Bản vẽ 3 1cột
8 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m, sơn màu đỏ Theo chương V. Bản vẽ 634,07 1m2
9 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m, sơn màu trắng Theo chương V. Bản vẽ 338,98 1m2
10 Sơn chất bám dính theo chiều cao cột <=70m Theo chương V. Bản vẽ 973,07 1m2
11 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=70m Theo chương V. Bản vẽ 1 1 bộ đèn
12 Lắp đặt cáp nguồn treo, tiết diện 2x2.5mm2 Theo chương V. Bản vẽ 12 10 m
13 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=70m Theo chương V. Bản vẽ 1 cột
14 Lắp đặt các kim thu sét. Chiều dài kim 2 m Theo chương V. Bản vẽ 1 cái
D HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chương V. Bản vẽ 0,2306 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V. Bản vẽ 0,0384 m3
3 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Theo chương V. Bản vẽ 0,0608 m3
4 Sản xuất, lắp đặt các cấu kiện của bể cáp có thiết kế bất kỳ Theo chương V. Bản vẽ 9,38 1 kg sắt
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. Bản vẽ 0,0033 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo chương V. Bản vẽ 0,013 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V. Bản vẽ 0,084 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V. Bản vẽ 0,2939 tấn
9 Mạ kẽm cọc thép D42x3.2 Theo chương V. Bản vẽ 0,2939 tấn
10 Cáp nhôm AL M95mm2 Theo chương V. Bản vẽ 80 m
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất I Theo chương V. Bản vẽ 18,48 công/m3
12 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan <=20m Theo chương V. Bản vẽ 96 1m
13 Kéo, rải dây lập là 40x4 liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 25x4 (<=Φ12) Theo chương V. Bản vẽ 66 1m
14 Bột GEM (11.4kg/bao) Theo chương V. Bản vẽ 6 bao
15 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học Theo chương V. Bản vẽ 96 m
16 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=Φ75) Theo chương V. Bản vẽ 19 1 điện cực
17 Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=100mm2 (<=Φ12) Theo chương V. Bản vẽ 1 1 hệ thống tiếp đất
18 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=70m Theo chương V. Bản vẽ 1 cột
19 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Theo chương V. Bản vẽ 1 1 hệ thống tiếp đất
E THÁO DỠ CỘT ANTEN
1 Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <= 30m Theo chương V. Bản vẽ 1 cột
2 Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao h <= 20m Theo chương V. Bản vẽ 9,7 mét
3 Tháo dỡ, thu hồi cột đỡ cầu cáp Theo chương V. Bản vẽ 4 cột
F VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI THÂN CỘT, CẦU CÁP, THANG LEO, THANG CÁP
1 Vận chuyển cơ giới thân cột, cầu cáp, thang leo, thang cáp từ Đà Nẵng đến địa điểm thi công Theo chương V. Bản vẽ 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->