Gói thầu: Bê tông xi măng tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư năm 2007, điểm dân cư xóm An Lợi, An Hành Tây
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200447150-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Ngô Mây |
| Tên gói thầu | Bê tông xi măng tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư năm 2007, điểm dân cư xóm An Lợi, An Hành Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200446385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn Ngô Mây và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 13:43:00 đến ngày 2020-05-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,225,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,955 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,955 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,166 | 100m3 |
| 4 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,558 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,558 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,558 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 10T, cự ly <=7km, đất C3. Tổng cự ly 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,558 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ô tô 10T, đất C3. Tổng cự ly 9km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,558 | 100m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,179 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,179 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG + NÚT GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lót bạc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,902 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 2x4 ( UBND tỉnh hỗ trợ xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,23 | m3 |
| 4 | Làm khe dọc Kt 0.8x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,86 | m |
| 5 | Làm khe giãn KT 1.5x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,73 | m |
| 6 | Làm khe co KT 0.8x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,13 | m |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG: 02 CÁI | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, PC40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,122 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính ống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 15 | Gối cống D400: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi