Gói thầu: Xây lắp (công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn 05 xã)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200451848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây lắp (công trình: Xây dựng nhà văn hóa thôn 05 xã) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200427042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 15:52:00 đến ngày 2020-04-29 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,035,502,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NVH thôn Nam Hà (Xây lắp) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,504 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,368 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,061 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,42 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 dày 100 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,746 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,128 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,824 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,284 | m2 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,626 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,011 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,429 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,528 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,69 | m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | 100m2 |
| 40 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6 | m2 |
| 41 | Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9x14x19 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,402 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,727 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thẻ 5x9x20 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,559 | m2 |
| 45 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,91 | m2 |
| 46 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,12 | m2 |
| 47 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,12 | m2 |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | tấn |
| 50 | Xà gồ mái C100x50x2ly (3,27kg/m) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,4 | m |
| 51 | Đà trần thép hộp 30x60x1ly (1,375kg/m) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,4 | m |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7 | m2 |
| 54 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,323 | 100m2 |
| 55 | Đóng trần tôn bằng tôn sóng vuông dày 2,5dem | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,995 | 100m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,272 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,314 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch trên lan can gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,84 | m2 |
| 63 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 64 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Roon cao su | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | m |
| 66 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m2 |
| 67 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 68 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Bảng tên bằng MiCa "Nhà văn hóa thôn Nam Hà" | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,672 | m2 |
| 72 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,559 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100m2 |
| B | NVH thôn Nam Hà (Điện) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn LEDTUB09 HPF (1,2m, 22W Daylight, thân nhôm, chụp nhựa mờ, hệ số công suất cao) | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D275 15W-220V | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần đảo trục | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện tổng, kích thước 200x300x160mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đê âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây kích thước hộp <= 40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 14 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| C | NVH thôn Plei Kmek (Xây lắp) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,025 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,511 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,861 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,454 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 dày 100 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,956 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,345 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,94 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,948 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,98 | m2 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,775 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,515 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,14 | m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,709 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | 100m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4 | m2 |
| 41 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,928 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9x14x19 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,711 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,614 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,279 | m2 |
| 45 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,464 | m2 |
| 46 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,89 | m2 |
| 47 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,89 | m2 |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | tấn |
| 50 | Xà gồ mái C100x50x2ly (3,27kg/m) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,4 | m |
| 51 | Đà trần thép hộp 30x60x1ly (1,375kg/m) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,2 | m |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,954 | m2 |
| 54 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | 100m2 |
| 55 | Đóng trần tôn bằng tôn sóng vuông dày 2,5dem | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | 100m2 |
| 56 | Viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2 | m |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,832 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=49mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,859 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch trên lan can gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,975 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,868 | m2 |
| 64 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 65 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Roon cao su | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 67 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 68 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Bảng tên bằng MiCa "Nhà văn hóa thôn Plei Kmek" | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Sản xuất cửa nhôm kính 5 ly hệ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,32 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 202,236 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,629 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,677 | 100m2 |
| D | NVH thôn Plei Kmek (Điện) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn LEDTUB09 HPF (1,2m, 22W Daylight, thân nhôm, chụp nhựa mờ, hệ số công suất cao) | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D275 15W-220V | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần đảo trục | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện tổng, kích thước 200x300x160mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đê âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây kích thước hộp <= 40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 14 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| E | NVH thôn Plei Kual B (Xây lắp) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,504 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,528 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,211 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,836 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 dày 100 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,746 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,128 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,764 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,764 | m2 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,626 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,335 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,589 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,25 | m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,752 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | 100m2 |
| 40 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,6 | m2 |
| 41 | Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9x14x19 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,402 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,727 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,032 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,219 | m2 |
| 45 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,91 | m2 |
| 46 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,648 | m2 |
| 47 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,648 | m2 |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | tấn |
| 50 | Xà gồ mái C100x50x2ly (3,27kg/m) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,4 | m |
| 51 | Đà trần thép hộp 30x60x1ly (1,375kg/m) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,4 | m |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7 | m2 |
| 54 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,323 | 100m2 |
| 55 | Đóng trần tôn bằng tôn sóng vuông dày 2,5dem | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,995 | 100m2 |
| 56 | Viền trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,4 | m |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,272 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,314 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch trên lan can, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,84 | m2 |
| 64 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 65 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Roon cao su | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | m |
| 67 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m2 |
| 68 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 69 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Bảng tên bằng MiCa "Nhà văn hóa thôn Plei Kual B" | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn ICI Dulux | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,632 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 164,219 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100m2 |
| F | NVH thôn Plei Kual B (Điện) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn LEDTUB09 HPF (1,2m, 22W Daylight, thân nhôm, chụp nhựa mờ, hệ số công suất cao) | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D275 15W-220V | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần đảo trục | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện tổng, kích thước 200x300x160mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đê âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây kích thước hộp <= 40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 14 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| G | NVH thôn Sô Ma Lơng B (Xây Lắp) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,504 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,173 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,368 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,061 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,42 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 dày 100 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,746 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,161 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,128 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,824 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,824 | m2 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,626 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,335 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,443 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,589 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,25 | m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,811 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | 100m2 |
| 40 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8 | m2 |
| 41 | Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9x14x19 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,402 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,727 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,383 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,069 | m2 |
| 45 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,91 | m2 |
| 46 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m2 |
| 47 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m2 |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,694 | tấn |
| 50 | Xà gồ mái C100x50x2ly (3,27kg/m) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,4 | m |
| 51 | Đà trần thép hộp 30x60x1ly (1,375kg/m) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 149,4 | m |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,7 | m2 |
| 54 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,323 | 100m2 |
| 55 | Đóng trần tôn bằng tôn sóng vuông dày 2,5dem | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,995 | 100m2 |
| 56 | Viền trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65,4 | m |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,272 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,314 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch trên lan can, gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,84 | m2 |
| 64 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 65 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Roon cao su | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171 | m |
| 67 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m2 |
| 68 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 69 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Bảng tên bằng MiCa "Nhà văn hóa thôn Sôma Lơng B" | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 221,632 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 166,069 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100m2 |
| H | NVH thôn Sô Ma Lơng B (Điện) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn LEDTUB09 HPF (1,2m, 22W Daylight, thân nhôm, chụp nhựa mờ, hệ số công suất cao) | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D275 15W-220V | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần đảo trục | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện tổng, kích thước 200x300x160mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đê âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây kích thước hộp <= 40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 14 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| I | NVH thôn Mi Hoan (Xây lắp) | |||
| 1 | San dọn mặt bằng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,504 | 100m2 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,812 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,541 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,641 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,593 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,454 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển tiếp cự ly <=4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | 100m3/1km |
| 18 | Bê tông lót nền đá 4x6 dày 100 VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,956 | m3 |
| 19 | Xây móng gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,383 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,664 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 22 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | m2 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,759 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,284 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,795 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,358 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,63 | m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,493 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,045 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,389 | 100m2 |
| 40 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,9 | m2 |
| 41 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,928 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch bê tông rỗng 6 lỗ 9x14x19 chiều dầy >10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,518 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,612 | m2 |
| 45 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,464 | m2 |
| 46 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,46 | m2 |
| 47 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,46 | m2 |
| 48 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | tấn |
| 50 | Xà gồ mái C100x50x2ly (3,27kg/m) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,4 | m |
| 51 | Đà trần thép hộp 30x60x1ly (1,375kg/m) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,2 | m |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,954 | m2 |
| 54 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4dem | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,225 | 100m2 |
| 55 | Đóng trần tôn bằng tôn sóng vuông dày 2,5dem | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,014 | 100m2 |
| 56 | Viền trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2 | m |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,832 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=50mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,443 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch trên lan can gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,475 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,256 | m2 |
| 64 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 65 | Tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 66 | Roon cao su | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | m |
| 67 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m2 |
| 68 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 69 | Ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Bảng tên bằng MiCa "Nhà Văn Hóa Thôn Mi Hoan" | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,32 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,026 | m2 |
| 73 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,612 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,677 | 100m2 |
| J | NVH thôn Mi Hoan (Điện) | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 4 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn LEDTUB09 HPF (1,2m, 22W Daylight, thân nhôm, chụp nhựa mờ, hệ số công suất cao) | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D270 15W-220V | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần đảo trục | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện tổng, kích thước 200x300x160mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đê âm + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây kích thước hộp <= 40x50mm | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 14 | Con son đón điện | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Bình bọt chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo phần II, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi