Gói thầu: Láng nhựa đường GTNT thôn Đăk Khâu (PV42: Đoạn 2 từ Km1+200 đến Km2+200), xã Phú Văn, huyện Bù Gia Mập
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA công trình xây dựng trên địa bàn xã Phú Văn |
| Tên gói thầu | Láng nhựa đường GTNT thôn Đăk Khâu (PV42: Đoạn 2 từ Km1+200 đến Km2+200), xã Phú Văn, huyện Bù Gia Mập |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CT 135 năm 2020 và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 13:16:00 đến ngày 2020-05-04 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,131,955,284 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | gốc cây |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,7917 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,838 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7562 | 100m3 |
| 6 | Mua đất cấp 3 để đắp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 555,3732 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5537 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5537 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5537 | 100m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,7956 | 100m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,7956 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| B | PHẦN CỐNG D100, L=7M TẠI KM 1+554,5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1697 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,272 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,71 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2043 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2117 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1829 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đá 1x2, đường kính ống <=100 cm, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,42 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4836 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,872 | m2 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,69 | m3 |
| 14 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| C | PHẦN ỐNG HỘP 80X80, L=7M TẠI KM1+727 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1548 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,633 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1361 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4238 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2213 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,064 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,21 | m3 |
| 13 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| D | CỐNG BẢN 3mx2m L=7M TẠI KM1+994 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2979 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,768 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,251 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0533 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,2343 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính >18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,173 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,103 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,125 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8191 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,76 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,57 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3527 | 100m2 |
| 14 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 15 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,5 | m3 |
| E | KÈ ỐP MÁI THƯỢNG- HẠ LƯU CỐNG BẢN 3mx2m | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,025 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi