Gói thầu: Gói thầu số 16 2020-XL-ĐTRR: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế Quận Bắc Từ Liêm năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16 2020-XL-ĐTRR: Thi công xây lắp công trình Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế Quận Bắc Từ Liêm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200408859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 15:46:00 đến ngày 2020-05-04 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,087,019,889 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TBA. CỔ NHUẾ 6 | |||
| B | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| C | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 240 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 48 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 3 | m |
| D | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 8 | Bộ |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | ABC 4 x (50-120)mm2 | 57 | Cái |
| 3 | Móc ốp | 40 | Cái | |
| 4 | ống nối hạ thế 120 | 12 | Cái | |
| 5 | Đai thép + Khoá đai | 80 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 7,5 | m | |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 3 | Cái |
| 10 | Đai thép + Khoá đai | 3 | Bộ | |
| 11 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 3 | cái | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5/190 | 2 | Cột |
| E | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| F | A cấp | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 3 | Cái | |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 9 | m |
| G | B cấp | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 35 | Cái |
| 2 | Thẻ treo cáp trên cột | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 33 | Cái |
| H | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| I | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 60 | m |
| J | B cấp | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 0,6/1kV CU- 4X120 mm2 | 8 | bộ |
| 2 | Ống nối dây AM 120/95 | 0.0 | 16 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 0.0 | 24 | m |
| 4 | Keo bọt nở | 0.0 | 2 | lọ |
| 5 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 0.0 | 54 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 0.0 | 6 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 6 | viên |
| 8 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| K | NHÂN CÔNG | |||
| L | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| M | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 6 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông không cốt thép | 0,3 | m3 | |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 1,155 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0073 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai | 0,24 | 100m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0146 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,0146 | 100m3 | |
| N | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 0,24 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 0,36 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện = 120mm2 | 8 | Đầu | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0549 | tấn | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000v | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| O | Phần đường trục hạ thế | |||
| P | Công tác xây dựng | |||
| Q | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,81 | m3 | |
| R | Công tác làm Móng và cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 1,6 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 2x4 M150 | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 1x2 M200 | 0,206 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,016 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,016 | 100m3 | |
| S | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | 2,7 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện = 50mm2 | 0,3 | 10 cái | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 2 | Cột | |
| T | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | 0,235 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | 0,047 | km | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg (trọng lượng xà 31,79kg) | 8 | bộ | |
| U | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| V | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Tháo hạ nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | 0,152 | Km | |
| 3 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,073 | Km | |
| 4 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,654 | Km | |
| W | Phần công tơ | |||
| 1 | Thay hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 3 | 1 hộp | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Tận dụng | 3 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Tận dụng | 3 | hộp | |
| 6 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2(dây HFD+Dây xuống hòm+Dây sau) Tận dụng | 69 | 1 m | |
| 7 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg | 1 | bộ | |
| X | HOÀN TRẢ | |||
| Y | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 1,5 | m2 | |
| Z | VẬN CHUYỂN | |||
| AA | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| AB | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| AC | TBA. CỔ NHUẾ 9 | |||
| AD | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| AE | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 83 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 2 | m |
| AF | B cấp | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | ABC 4 x (50-120)mm2 | 5 | Cái |
| 2 | Móc ốp | 0.0 | 6 | Cái |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 8 | Cái |
| 4 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 12 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 0.0 | 5 | m |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 2 | Cái |
| 9 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 2 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 0.0 | 2 | cái |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5/190 | 4 | Cột |
| AG | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| AH | A cấp | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 0.0 | 5 | Cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 12 | m |
| AI | B cấp | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 25 | Cái |
| 2 | Ống nối M10 | 14 | cái | |
| 3 | Ống co ngót đk 20 | 4,2 | m | |
| 4 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 15 | Bộ |
| 5 | Thẻ treo cáp trên cột | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 16 | Cái |
| 6 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 15 | Cái |
| AJ | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| AK | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 279 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-PVC-2*10 | 0,6/1kV CU-XLPE-PVC-2*10 | 70 | m |
| AL | B cấp | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 0,6/1kV CU- 4X120 mm2 | 10 | bộ |
| 2 | Ống nối dây AM 120/95 | 0.0 | 24 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 0.0 | 232 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn ĐK 65/50 | 0.0 | 56 | m |
| 5 | Keo bọt nở | 0.0 | 2 | lọ |
| 6 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 0.0 | 1.503 | viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 0.0 | 167 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 23 | viên |
| 9 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (47,25kg/bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| 10 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | 0.0 | 2 | bộ |
| AM | NHÂN CÔNG | |||
| AN | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| AO | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 196 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông không cốt thép | 9,8 | m3 | |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 34,33 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2302 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai | 2,32 | 100m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,4413 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,4413 | 100m3 | |
| AP | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 2,32 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 0,47 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện = 120mm2 | 10 | Đầu | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1571 | tấn | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 1,503 | 1000v | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,334 | 100m2 | |
| AQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| AR | Công tác xây dựng | |||
| AS | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,54 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 2,8 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 2x4 M150 | 2,25 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 1x2 M200 | 0,384 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,028 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,028 | 100m3 | |
| AT | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,2 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | 1,8 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện = 50mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 4 | Cột | |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | 0,081 | km | |
| AU | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| AV | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Tháo hạ nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | 0,056 | Km | |
| 3 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | 0,117 | Km | |
| 4 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,271 | Km | |
| 5 | Tháo hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 6 | Lắp hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 5 | 1 hộp | |
| 7 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 2 | 10 đầu cốt | |
| 8 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Tận dụng | 3 | hộp | |
| 9 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Tận dụng | 3 | hộp | |
| 10 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2(dây HFD+Dây xuống hòm+Dây sau) Tận dụng | 71 | 1 m | |
| 11 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg | 5 | bộ | |
| AW | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 49 | m2 | |
| AX | VẬN CHUYỂN | |||
| AY | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| AZ | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| BA | TBA. CỔ NHUẾ 11 | |||
| BB | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| BC | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 5 | m |
| BD | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 7 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | (34,91 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | ABC 4 x (50-120)mm2 | 57 | Cái |
| 4 | Móc ốp | 0.0 | 18 | Cái |
| 5 | ống nối hạ thế 120 | 0.0 | 8 | Cái |
| 6 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 36 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 0.0 | 12,5 | m |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 5 | Cái |
| 11 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 5 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 0.0 | 5 | cái |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5/190 | 3 | Cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4,3/190 | 2 | Cột |
| BE | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| BF | A cấp | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 0.0 | 2 | Cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 6 | m |
| BG | B cấp | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 70 | Cái |
| 2 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 6 | Bộ |
| 3 | Thẻ treo cáp trên cột | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 38 | Cái |
| 4 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 20 | Cái |
| BH | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| BI | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 136 | m |
| BJ | B cấp | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 0,6/1kV CU- 4X120 mm2 | 10 | bộ |
| 2 | Ống nối dây AM 120/95 | 0.0 | 20 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 0.0 | 90 | m |
| 4 | Keo bọt nở | 0.0 | 2 | lọ |
| 5 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 0.0 | 252 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 0.0 | 28 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 9 | viên |
| 8 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| BK | NHÂN CÔNG | |||
| BL | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| BM | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 0,16 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan không cốt thép bê tông AF | 0,32 | m3 | |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 5,2 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0344 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai | 0,9 | 100m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0522 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,0522 | 100m3 | |
| BN | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 0,9 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 0,46 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện = 120mm2 | 10 | Đầu | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0549 | tấn | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,252 | 1000v | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,056 | 100m2 | |
| BO | Công tác xây dựng | |||
| BP | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,35 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 3,2 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 2x4 M150 | 2,52 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 1x2 M200 | 0,58 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,032 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,032 | 100m3 | |
| BQ | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | 4,5 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện = 50mm2 | 0,5 | 10 cái | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 5 | Cột | |
| BR | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg (trọng lượng xà 34,91kg) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg (trọng lượng xà 31,79kg) | 7 | bộ | |
| BS | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| BT | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | 0,161 | Km | |
| 3 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,383 | Km | |
| 4 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | 0,053 | Km | |
| 5 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,843 | Km | |
| BU | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Tận dụng | 2 | hộp | |
| 5 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2(dây HFD+Dây xuống hòm+Dây sau) Tận dụng | 38 | 1 m | |
| 6 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg | 2 | bộ | |
| BV | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 3 | m2 | |
| BW | VẬN CHUYỂN | |||
| BX | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| BY | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| BZ | TBA. CỔ NHUẾ 19 | |||
| CA | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| CB | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 279 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 8 | m |
| CC | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | ABC 4 x (50-120)mm2 | 41 | Cái |
| 3 | Móc ốp | 0.0 | 33 | Cái |
| 4 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 0.0 | 4 | Cái |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 16 | Cái |
| 6 | ống nối hạ thế 120 | 0.0 | 20 | Cái |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 66 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 8 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 0.0 | 2,5 | m |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 8 | Cái |
| 12 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 8 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 0.0 | 8 | cái |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5/190 | 2 | Cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4,3/190 | 4 | Cột |
| CD | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| CE | A cấp | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 0.0 | 2 | Cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 6 | m |
| 3 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 | 480 | m |
| CF | B cấp | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 75 | Cái |
| 2 | Ống nối M10 | 64 | cái | |
| 3 | Ống co ngót đk 20 | 19,2 | m | |
| 4 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 6 | Bộ |
| 5 | Thẻ treo cáp trên cột | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 43 | Cái |
| 6 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 33 | Cái |
| CG | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| CH | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 137 | m |
| CI | B cấp | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 0,6/1kV CU- 4X120 mm2 | 14 | bộ |
| 2 | Ống nối dây AM 120/95 | 0.0 | 28 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 0.0 | 73 | m |
| 4 | Keo bọt nở | 0.0 | 2 | lọ |
| 5 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 0.0 | 216 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 0.0 | 24 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 2 | viên |
| 8 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | 0.0 | 2 | bộ |
| CJ | NHÂN CÔNG | |||
| CK | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| CL | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 0,16 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan không cốt thép bê tông AF | 0,32 | m3 | |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 4,696 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,03 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai | 0,73 | 100m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0471 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,0471 | 100m3 | |
| CM | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 0,73 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 0,64 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện = 120mm2 | 14 | Đầu | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1099 | tấn | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,216 | 1000v | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,048 | 100m2 | |
| CN | Công tác xây dựng | |||
| CO | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 2,16 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 3,6 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 2x4 M150 | 2,79 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 1x2 M200 | 0,776 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,036 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,036 | 100m3 | |
| CP | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | 7,2 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện = 50mm2 | 0,8 | 10 cái | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 6 | Cột | |
| CQ | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | 0,274 | km | |
| 2 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg (trọng lượng xà 31,79kg) | 5 | bộ | |
| CR | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| CS | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | 0,703 | Km | |
| 3 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | 0,197 | Km | |
| 4 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,362 | Km | |
| 5 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | 0,275 | Km | |
| 6 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,309 | Km | |
| CT | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Tận dụng | 4 | hộp | |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2(dây HFD+Dây xuống hòm+Dây sau) Tận dụng | 566 | 1 m | |
| 6 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg | 2 | bộ | |
| CU | HOÀN TRẢ | |||
| CV | Đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 4 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 2,4 | m2 | |
| CW | VẬN CHUYỂN | |||
| CX | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| CY | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| CZ | TBA. TT HÓA HỌC | |||
| DA | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| DB | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 63 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 48 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 7,5 | m |
| DC | B cấp | |||
| 1 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 8 | cái |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | ABC 4 x (50-120)mm2 | 14 | Cái |
| 3 | Móc ốp | 0.0 | 14 | Cái |
| 4 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 8 | Cái |
| 5 | ống nối hạ thế 120 | 0.0 | 16 | Cái |
| 6 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 28 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ kèm dây văng cột đúp | (6.02kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 0.0 | 7,5 | m |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 3 | Cái |
| 12 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 3 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 0.0 | 3 | cái |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4,3/190 | 3 | Cột |
| DD | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| DE | A cấp | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 0.0 | 3 | Cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 9 | m |
| 3 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2 | 20 | m |
| DF | B cấp | |||
| 1 | Ống nối M25 | 4 | cái | |
| 2 | Ống co ngót đk 40 | 1,2 | m | |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 20 | Cái |
| 4 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 6 | Bộ |
| 5 | Thẻ treo cáp trên cột | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 16 | Cái |
| DG | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| DH | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 128 | m |
| DI | B cấp | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 0,6/1kV CU- 4X120 mm2 | 8 | bộ |
| 2 | Ống nối dây AM 120/95 | 0.0 | 16 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 0.0 | 87 | m |
| 4 | Keo bọt nở | 0.0 | 2 | lọ |
| 5 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 0.0 | 504 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 0.0 | 56 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 11 | viên |
| 8 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | 0.0 | 2 | bộ |
| DJ | NHÂN CÔNG | |||
| DK | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| DL | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 6 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông không cốt thép | 0,3 | m3 | |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 20,055 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1821 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai | 0,87 | 100m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,2036 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,2036 | 100m3 | |
| 8 | Xây tường rãnh cáp trong nhà trạm (dài 2m cao 1m) | 0,4 | m3 | |
| 9 | trát tường ngoài chiều dày 2cm | 4 | m2 | |
| DM | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 0,87 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 0,41 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện = 120mm2 | 8 | Đầu | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1099 | tấn | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,504 | 1000v | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,112 | 100m2 | |
| DN | Phần đường trục hạ thế | |||
| DO | Công tác xây dựng | |||
| DP | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,81 | m3 | |
| DQ | Công tác làm Móng và cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 2x4 M150 | 1,59 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 1x2 M200 | 0,336 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,02 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,02 | 100m3 | |
| DR | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | 2,7 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện = 50mm2 | 0,3 | 10 cái | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 3 | Cột | |
| DS | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | 0,062 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | 0,047 | km | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤120mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| DT | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| DU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | 0,047 | Km | |
| 3 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | 0,132 | Km | |
| 4 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,287 | Km | |
| 5 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,027 | Km | |
| 6 | Tháo hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 1 | 1 hộp | |
| 7 | Lắp hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 3 | 1 hộp | |
| 8 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Tận dụng | 1 | hộp | |
| 10 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Tận dụng | 11 | hộp | |
| 11 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2(dây HFD+Dây xuống hòm+Dây sau) Tận dụng | 191 | 1 m | |
| 12 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg | 3 | bộ | |
| DV | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 1,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 22,5 | m2 | |
| DW | VẬN CHUYỂN | |||
| DX | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| DY | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| DZ | TBA. ĐO LƯỜNG QUÂN ĐỘI | |||
| EA | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| EB | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 482 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 7 | m |
| EC | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | (34,91 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | ABC 4 x (50-120)mm2 | 68 | Cái |
| 4 | Móc ốp | 0.0 | 44 | Cái |
| 5 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 0.0 | 6 | Cái |
| 6 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 24 | Cái |
| 7 | ống nối hạ thế 120 | 0.0 | 12 | Cái |
| 8 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 88 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 8 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 7 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 0.0 | 17,5 | m |
| 12 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 7 | Cái |
| 13 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 7 | Bộ |
| 14 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 0.0 | 7 | cái |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5/190 | 1 | Cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4,3/190 | 11 | Cột |
| ED | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| EE | A cấp | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 0.0 | 12 | Cái |
| 2 | Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | ABS | 1 | Hộp |
| 3 | Hòm 6 công tơ 1 pha trọn bộ (ATM 40A) | ABS, ATM 1 pha 40A hãng LS/Terasaki/Huyndai | 12 | Hộp |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 21 | m |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | 258 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 | 332 | m |
| EF | B cấp | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 100 | Cái |
| 2 | Ống nối M10 | 8 | cái | |
| 3 | Ống co ngót đk 20 | 2,4 | m | |
| 4 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 24 | Bộ |
| 5 | Thẻ treo cáp trên cột | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 65 | Cái |
| 6 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 29 | Cái |
| EG | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| EH | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 125 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 118 | m |
| EI | B cấp | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 0,6/1kV CU- 4X120 mm2 | 10 | bộ |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 | 8 | bộ |
| 3 | Ống nối dây AM 120/95 | 0.0 | 28 | cái |
| 4 | Ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 0.0 | 85 | m |
| 5 | Ống nhựa xoắn ĐK 85/65 | 86 | m | |
| 6 | Keo bọt nở | 0.0 | 2 | lọ |
| 7 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 0.0 | 810 | viên |
| 8 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 0.0 | 90 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 25 | viên |
| 10 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (47,25kg/bộ) | 0.0 | 2 | bộ |
| 11 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | 0.0 | 3 | bộ |
| EJ | NHÂN CÔNG | |||
| EK | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| EL | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 152 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông không cốt thép | 7,6 | m3 | |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 26,16 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1827 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai | 1,71 | 100m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,3376 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,3376 | 100m3 | |
| EM | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 0,85 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 0,4 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp = 3kg/m | 0,86 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp = 3kg/m | 0,32 | 100m | |
| 5 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện = 120mm2 | 10 | Đầu | |
| 6 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện = 50mm2 | 8 | Đầu | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | 0,2593 | tấn | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,81 | 1000v | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,18 | 100m2 | |
| EN | Phần đường trục hạ thế | |||
| EO | Công tác xây dựng | |||
| EP | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,89 | m3 | |
| EQ | Công tác làm Móng và cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 8,4 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 2x4 M150 | 6,75 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 1x2 M200 | 1,174 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,084 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,084 | 100m3 | |
| ER | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,7 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | 6,3 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện = 50mm2 | 0,7 | 10 cái | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 12 | Cột | |
| ES | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | 0,473 | km | |
| 2 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg (trọng lượng xà 34,91kg) | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg (trọng lượng xà 31,79kg) | 6 | bộ | |
| ET | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| EU | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 8 | cột | |
| 2 | Tháo hạ nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | 0,177 | Km | |
| 3 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,045 | Km | |
| 4 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | 0,272 | Km | |
| 5 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,712 | Km | |
| EV | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 4 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 12 | 1 hộp | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 4,8 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) thu hồi | 11 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) thu hồi | 12 | hộp | |
| 6 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Tận dụng | 5 | hộp | |
| 7 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Tận dụng | 17 | hộp | |
| 8 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 6 công tơ | 12 | hộp | |
| 9 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2(dây HFD+Dây xuống hòm+Dây sau) Tận dụng | 758 | 1 m | |
| 10 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg | 8 | bộ | |
| EW | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 38 | m2 | |
| EX | VẬN CHUYỂN | |||
| EY | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| EZ | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| FA | TBA. CỔ NHUẾ 33 | |||
| FB | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| FC | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 124 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 3 | m |
| FD | B cấp | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | ABC 4 x (50-120)mm2 | 12 | Cái |
| 2 | Móc ốp | 0.0 | 9 | Cái |
| 3 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 0.0 | 1 | Cái |
| 4 | ống nối hạ thế 120 | 0.0 | 8 | Cái |
| 5 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 18 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 0.0 | 7,5 | m |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 3 | Cái |
| 10 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 3 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 0.0 | 3 | cái |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5/190 | 2 | Cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4,3/190 | 2 | Cột |
| FE | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| FF | A cấp | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 0.0 | 4 | Cái |
| 2 | Hòm 6 công tơ 1 pha trọn bộ (ATM 40A) | ABS, ATM 1 pha 40A hãng LS/Terasaki/Huyndai | 16 | Hộp |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 12 | m |
| 4 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | 80 | m |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 | 1.120 | m |
| 6 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2 | 11 | m |
| FG | B cấp | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 20 | Cái |
| 2 | Ống nối M10 | 160 | cái | |
| 3 | Ống co ngót đk 20 | 48 | m | |
| 4 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 12 | Bộ |
| 5 | Thẻ treo cáp trên cột | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 6 | Cái |
| 6 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 5 | Cái |
| FH | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| FI | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| FJ | B cấp | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) | 1 | tủ |
| 2 | Trụ phân dây ngoài trời 250A-400V-11 đầu ra | (1400x250x170). Khối cầu đấu đúc 250A/400V (11 đầu ra), thanh cái trung tính 30x5, thanh nối đất 25x5, bộ sứ đỡ dàn thanh cái đồng và phụ kiện đi kèm… | 4 | tủ |
| FK | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| FL | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 34 | m |
| 2 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 231 | m |
| 3 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-2*16 | 0,6/1kvCU-XLPE-DSTA-PVC-2*16 | 959 | m |
| FM | B cấp | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 0,6/1kV CU- 4X120 mm2 | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 | 8 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 0.0 | 33 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn ĐK 85/65 | 213 | m | |
| 5 | Ống nhựa xoắn ĐK 65/50 | 889 | m | |
| 6 | Keo bọt nở | 0.0 | 2 | lọ |
| 7 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 0.0 | 6.876 | viên |
| 8 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 0.0 | 764 | m |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 50 | viên |
| 10 | Móng tủ Piler | bê tông đúc sẵn kích thước 425x425x820 | 1 | móng |
| FN | NHÂN CÔNG | |||
| FO | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| FP | Công tác lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha = 1000V | 5 | tủ | |
| FQ | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 950 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông không cốt thép | 47,5 | m3 | |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 162,325 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,0921 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai | 11,35 | 100m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 2,0982 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 2,0982 | 100m3 | |
| FR | Công tác xây dựng móng tủ Piler, trụ phân dây | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 6,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông không cốt thép | 0,06 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,1872 | m3 | |
| FS | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 0,33 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 0,01 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp = 3kg/m | 2,13 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp = 3kg/m | 0,18 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp = 1kg/m | 8,89 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp = 1kg/m | 0,7 | 100m | |
| 7 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện = 120mm2 | 2 | Đầu | |
| 8 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện = 50mm2 | 8 | Đầu | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 6,876 | 1000v | |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,528 | 100m2 | |
| FT | Phần đường trục hạ thế | |||
| FU | Công tác xây dựng | |||
| FV | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,81 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 3,2 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 2x4 M150 | 2,64 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 1x2 M200 | 0,346 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,032 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,032 | 100m3 | |
| FW | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | 2,7 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện = 50mm2 | 0,3 | 10 cái | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 4 | Cột | |
| FX | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | 0,122 | km | |
| FY | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| FZ | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | 0,079 | Km | |
| 3 | Tháo hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 4 | 1 hộp | |
| 4 | Lắp hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 4 | 1 hộp | |
| 5 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) | 20 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 6 công tơ | 16 | hộp | |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2(dây HFD+Dây xuống hòm+Dây sau) | 1.223 | 1 m | |
| GA | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 237,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 35,5 | m2 | |
| GB | VẬN CHUYỂN | |||
| GC | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| GD | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 0,5 | Ca | |
| GE | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| GF | TBA. CỔ NHUẾ 61 | |||
| GG | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| GH | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 255 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 5 | m |
| GI | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | ABC 4 x (50-120)mm2 | 61 | Cái |
| 3 | Móc ốp | 0.0 | 41 | Cái |
| 4 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 0.0 | 4 | Cái |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 16 | Cái |
| 6 | ống nối hạ thế 120 | 0.0 | 24 | Cái |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 82 | Bộ |
| 8 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 3 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 0.0 | 12,5 | m |
| 11 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 5 | Cái |
| 12 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 5 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 0.0 | 5 | cái |
| GJ | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| GK | A cấp | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 0.0 | 4 | Cái |
| 2 | Hòm 4 công tơ 1 pha trọn bộ (ATM 40A) | ABS, ATM 1 pha 40A hãng LS/Terasaki/Huyndai | 8 | Hộp |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 6 | m |
| 4 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*16mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x16 mm2 | 15 | m |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | 136 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 | 418 | m |
| GL | B cấp | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 45 | Cái |
| 2 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | 0,6/1kV/CEV-4x50mm2 | 20 | m |
| 3 | Ống nối M25 | 20 | cái | |
| 4 | Ống co ngót đk 40 | 6 | m | |
| 5 | Ống nối M10 | 206 | cái | |
| 6 | Ống co ngót đk 20 | 61,8 | m | |
| 7 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 6 | Bộ |
| 8 | Thẻ treo cáp trên cột | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 43 | Cái |
| 9 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 15 | Cái |
| GM | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| GN | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*50 | 80 | m |
| GO | B cấp | |||
| 1 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x (25-70)mm2 | 6 | bộ |
| 2 | Ống nối dây AM 120/95 | 0.0 | 1 | cái |
| 3 | Keo bọt nở | 0.0 | 1 | lọ |
| 4 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 0.0 | 342 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 0.0 | 38 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 14 | viên |
| 7 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (47,25kg/bộ) | 0.0 | 3 | bộ |
| GP | NHÂN CÔNG | |||
| GQ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| GR | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 76 | m | |
| 2 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 12,73 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0912 | 100m3 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai | 0,59 | 100m | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,1273 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,1273 | 100m3 | |
| GS | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện = 50mm2 | 6 | Đầu | |
| 2 | Lắp đặt giá đỡ | 0,1417 | tấn | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,342 | 1000v | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,076 | 100m2 | |
| GT | Công tác xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,35 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 1x2 M200 | 0,11 | m3 | |
| GU | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | 4,5 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện = 50mm2 | 0,5 | 10 cái | |
| GV | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | 0,25 | km | |
| 2 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg (trọng lượng xà 31,79kg) | 3 | bộ | |
| GW | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| GX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,18 | Km | |
| GY | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 4 | 1 hộp | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) thu hồi | 18 | hộp | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) thu hồi | 12 | hộp | |
| 5 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) | 8 | hộp | |
| 6 | Lắp hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 6 công tơ | 8 | hộp | |
| 7 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2(dây HFD+Dây xuống hòm+Dây sau) Tận dụng | 12 | 1 m | |
| 8 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg | 3 | bộ | |
| GZ | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 19 | m2 | |
| HA | VẬN CHUYỂN | |||
| HB | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| HC | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| HD | TBA. TT VIỆN CÔNG NGHỆ | |||
| HE | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| HF | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 1 | m |
| HG | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | (34,91 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | ABC 4 x (50-120)mm2 | 18 | Cái |
| 3 | Móc ốp | 0.0 | 13 | Cái |
| 4 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 26 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 6 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 0.0 | 2,5 | m |
| 8 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 1 | Cái |
| 9 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 1 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 0.0 | 1 | cái |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4,3/190 | 3 | Cột |
| HH | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| HI | A cấp | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 0.0 | 6 | Cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 3 | m |
| 3 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 25 | Cái |
| 4 | Cáp treo 0.6/1kV bọc XLPE/PVC M4*50 mm2 | 0,6/1kV/CEV-4x50mm2 | 55 | m |
| 5 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*25 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2 | 15 | m |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*10 mm2 | Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x10 mm2 | 40 | m |
| HJ | B cấp | |||
| 1 | Ống nối M10 | 80 | cái | |
| 2 | Ống nối M25 | 20 | cái | |
| 3 | Ống co ngót đk 20 | 24 | m | |
| 4 | Ống co ngót đk 40 | 6 | m | |
| 5 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 3 | Bộ |
| 6 | Thẻ treo cáp trên cột | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 9 | Cái |
| 7 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 6 | Cái |
| HK | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| HL | PHẦN THIẾT BỊ CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| HM | B cấp | |||
| 1 | Tủ Pillar 400-600V 1 MCCB 3P-400A, 2 MCCB 3P-250A (1200x425x425) có thể lắp tụ bù và công tơ, tủ 2 mặt | 1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A (1200x425x425) | 1 | tủ |
| HN | PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| HO | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 177 | m |
| HP | B cấp | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 0,6/1kV CU- 4X120 mm2 | 8 | bộ |
| 2 | Ống nối dây AM 120/95 | 0.0 | 12 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 0.0 | 135 | m |
| 4 | Keo bọt nở | 0.0 | 2 | lọ |
| 5 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 0.0 | 657 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 0.0 | 73 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 13 | viên |
| 8 | Móng tủ Piler | bê tông đúc sẵn kích thước 425x425x820 | 1 | móng |
| 9 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| HQ | NHÂN CÔNG | |||
| HR | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| HS | Công tác lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha = 1000V | 1 | tủ | |
| HT | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 80 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông không cốt thép | 4 | m3 | |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 14,3 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0936 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai | 1,35 | 100m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,183 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,183 | 100m3 | |
| HU | Công tác xây dựng móng tủ Piler, trụ phân dây | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 2,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông không cốt thép | 0,036 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,1872 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 1,35 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 0,42 | 100m | |
| 6 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện = 120mm2 | 8 | Đầu | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,657 | 1000v | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,146 | 100m2 | |
| HV | Phần đường trục hạ thế | |||
| HW | Công tác xây dựng | |||
| HX | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 0,81 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 2 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 2x4 M150 | 2,64 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 1x2 M200 | 0,292 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,02 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,02 | 100m3 | |
| HY | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,3 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | 0,9 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện = 50mm2 | 0,3 | 10 cái | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 4 | Cột | |
| HZ | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg (trọng lượng xà 34,91kg) | 1 | bộ | |
| IA | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| IB | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,143 | Km | |
| 3 | Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,202 | Km | |
| IC | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 6 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 6 | 1 hộp | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) ( hòm tận dụng , tháo ra lắp lại) | 14 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Tận dụng, tháo ra lắp lại | 1 | hộp | |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2(dây HFD+Dây xuống hòm+Dây sau) Tận dụng | 128 | 1 m | |
| 7 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg | 3 | bộ | |
| ID | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 20 | m2 | |
| IE | VẬN CHUYỂN | |||
| IF | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| IG | Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| IH | TBA. CẦU DIỄN 4 | |||
| II | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| IJ | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 1.214 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 193 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 5 | m |
| IK | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 9 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | (34,91 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Xà nánh đơn 2,0m cột đơn | (50,01 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | ABC 4 x (50-120)mm2 | 126 | Cái |
| 5 | Móc ốp | 0.0 | 56 | Cái |
| 6 | Móc treo cáp ABC 4x120mm2 | 0.0 | 1 | Cái |
| 7 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 20 | Cái |
| 8 | ống nối hạ thế 120 | 0.0 | 20 | Cái |
| 9 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 88 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 12 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 5 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 0.0 | 12,5 | m |
| 13 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 5 | Cái |
| 14 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 5 | Bộ |
| 15 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 0.0 | 5 | cái |
| 16 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5/190 | 8 | Cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | LT8,5/4,3/190 | 1 | Cột |
| IL | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| IM | A cấp | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 0.0 | 18 | Cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 54 | m |
| IN | B cấp | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 145 | Cái |
| 2 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 54 | Bộ |
| 3 | Thẻ treo cáp trên cột | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 61 | Cái |
| 4 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 32 | Cái |
| IO | NHÂN CÔNG | |||
| IP | Phần đường trục hạ thế | |||
| IQ | Công tác xây dựng | |||
| IR | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,35 | m3 | |
| IS | Công tác làm Móng và cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 7,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 2x4 M150 | 5,94 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 1x2 M200 | 0,74 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,072 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,072 | 100m3 | |
| IT | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,5 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | 4,5 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện = 50mm2 | 0,5 | 10 cái | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 9 | Cột | |
| IU | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | 1,19 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | 0,189 | km | |
| 3 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg (trọng lượng xà 31,79kg) | 9 | bộ | |
| 4 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg (trọng lượng xà 34,91kg) | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg (trọng lượng xà 50,01kg) | 2 | bộ | |
| IV | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| IW | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 7 | cột | |
| 2 | Tháo hạ nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | 0,426 | Km | |
| 3 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | 0,233 | Km | |
| 4 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,454 | Km | |
| IX | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 4 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 18 | 1 hộp | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 7,2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Tận dụng | 4 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Tận dụng | 25 | hộp | |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2(dây HFD+Dây xuống hòm+Dây sau) Tận dụng | 318 | 1 m | |
| 7 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg | 12 | bộ | |
| IY | VẬN CHUYỂN | |||
| IZ | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 2 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| JA | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| JB | TBA. CẦU DIỄN 8 | |||
| JC | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| JD | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 795 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 27 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 8 | m |
| JE | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 12 | Bộ |
| 2 | Xà nánh đơn 2,0m cột đơn | (50,01 kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | ABC 4 x (50-120)mm2 | 80 | Cái |
| 4 | Móc ốp | 0.0 | 49 | Cái |
| 5 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 16 | Cái |
| 6 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 98 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 2 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 8 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 0.0 | 20 | m |
| 10 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 8 | Cái |
| 11 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 8 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 0.0 | 8 | cái |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5/190 | 2 | Cột |
| JF | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| JG | A cấp | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 0.0 | 2 | Cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 6 | m |
| JH | B cấp | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 135 | Cái |
| 2 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 6 | Bộ |
| 3 | Thẻ treo cáp trên cột | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 48 | Cái |
| 4 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 27 | Cái |
| JI | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| JJ | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 128 | m |
| JK | B cấp | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 0,6/1kV CU- 4X120 mm2 | 14 | bộ |
| 2 | Ống nối dây AM 120/95 | 0.0 | 28 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 0.0 | 65 | m |
| 4 | Keo bọt nở | 0.0 | 3 | lọ |
| 5 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 0.0 | 216 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 0.0 | 24 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 9 | viên |
| 8 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (47,25kg/bộ) | 0.0 | 2 | bộ |
| JL | NHÂN CÔNG | |||
| JM | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| JN | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép sâu 5cm | 24 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông không cốt thép | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 4,42 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0285 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai | 0,65 | 100m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0562 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,0562 | 100m3 | |
| JO | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 0,65 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 0,63 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện = 120mm2 | 14 | Đầu | |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0945 | tấn | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,216 | 1000v | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,048 | 100m2 | |
| JP | Phần đường trục hạ thế | |||
| JQ | Công tác xây dựng | |||
| JR | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 2,16 | m3 | |
| JS | Công tác làm Móng và cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 1,6 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 2x4 M150 | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 1x2 M200 | 0,316 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,016 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,016 | 100m3 | |
| JT | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,8 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | 7,2 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện = 50mm2 | 0,8 | 10 cái | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 2 | Cột | |
| JU | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | 0,779 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | 0,026 | km | |
| 3 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg (trọng lượng xà 31,79kg) | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg (trọng lượng xà 50,01kg) | 2 | bộ | |
| JV | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| JW | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | 0,466 | Km | |
| 2 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | 0,137 | Km | |
| 3 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,349 | Km | |
| JX | Phần công tơ | |||
| 1 | Lắp hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 2 | 1 hộp | |
| 2 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 0,8 | 10 đầu cốt | |
| 3 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2(dây HFD+Dây xuống hòm+Dây sau) Tận dụng | 6 | 1 m | |
| 4 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg | 2 | bộ | |
| JY | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | 6 | m2 | |
| JZ | VẬN CHUYỂN | |||
| KA | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| KB | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| KC | TBA. CẦU DIỄN 18 | |||
| KD | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| KE | A cấp | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 675 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 71 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE/PVC A1*50mm2 | Tận dụng cáp thu hồi | 7 | m |
| KF | B cấp | |||
| 1 | Xà nánh kép 1,2m cột đơn | (31,79 kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 2 | Xà nánh kép 1,2m cột đúp | (34,91 kg/bộ) | 1 | Bộ |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | ABC 4 x (50-120)mm2 | 53 | Cái |
| 4 | Móc ốp | 0.0 | 39 | Cái |
| 5 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 76 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ kèm dây văng cột đơn | (4.12kg/bộ) | 4 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa RC2 | R-LL(21,41 kg/bộ) | 7 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE ĐK32/25 | 0.0 | 17,5 | m |
| 9 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 7 | Cái |
| 10 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 7 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt AM50 1lỗ | 0.0 | 7 | cái |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 5.0 | LT8,5/5/190 | 4 | Cái |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 | LT7,5/4,3/190 | 2 | Cái |
| KG | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| KH | A cấp | |||
| 1 | Hộp phân dây Composit trọn bộ | 0.0 | 5 | Cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV bọc XLPE A4*70 mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 15 | m |
| KI | B cấp | |||
| 1 | Ghíp IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bu lông | IPC 120-120 (35-120/6-120)2BL | 105 | Cái |
| 2 | Đai thép + Khoá đai | 0.0 | 15 | Bộ |
| 3 | Thẻ treo cáp trên cột | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 39 | Cái |
| 4 | Biển đánh số cột | (KT: 250x180mm) | 24 | Cái |
| KJ | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| KK | A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 298 | m |
| KL | B cấp | |||
| 1 | Đầu cáp co nhiệt 0,6/1kV 70-120mm2 | 0,6/1kV CU- 4X120 mm2 | 14 | bộ |
| 2 | Ống nối dây AM 120/95 | 0.0 | 28 | cái |
| 3 | Ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | 0.0 | 233 | m |
| 4 | Keo bọt nở | 0.0 | 2 | lọ |
| 5 | Gạch bê tông đặc 200x95x60mm | 0.0 | 774 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | 0.0 | 86 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp | 0.0 | 16 | viên |
| 8 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đơn (47,25kg/bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| 9 | Giá ôm cáp ngầm hạ thế lên cột đúp (54,93kg/bộ) | 0.0 | 1 | bộ |
| KM | NHÂN CÔNG | |||
| KN | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| KO | Công tác xây dựng hào cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 0,8 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan không cốt thép bê tông AF | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đào đất hào cáp ngầm (không) mở mái ta luy bằng bằng thủ công, Đất cấp III | 13,4 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0871 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 1 lớp có đầu nối gai | 2,33 | 100m | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,1346 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,1346 | 100m3 | |
| KP | Công tác lắp đặt đường cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 2,33 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp = 6kg/m | 0,65 | 100m | |
| 3 | Làm đầu cáp khô = 1kV từ 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện = 120mm2 | 14 | Đầu | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 0,774 | 1000v | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,172 | 100m2 | |
| KQ | Phần đường trục hạ thế | |||
| KR | Công tác xây dựng | |||
| KS | Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | 1,89 | m3 | |
| KT | Công tác làm Móng và cột | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan | 4,24 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 2x4 M150 | 3,49 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng <= 250 đá 1x2 M200 | 0,594 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0424 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,0424 | 100m3 | |
| KU | Công tác lắp đặt | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | 0,7 | 10cọc | |
| 2 | Kéo rải dây tiếp địa | 6,3 | 10m | |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện = 50mm2 | 0,7 | 10 cái | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 10 m | 4 | Cột | |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột <= 8 m | 2 | Cột | |
| KV | Công tác lắp đặt cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x120mm2 | 0,662 | km | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x95mm2 | 0,07 | km | |
| 3 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg (trọng lượng xà 31,79kg) | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg (trọng lượng xà 34,91kg) | 1 | bộ | |
| KW | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| KX | Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, hoàn toàn bằng thủ công | 5 | cột | |
| 2 | Tháo hạ nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 50mm2 | 0,137 | Km | |
| 3 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 95mm2 | 0,107 | Km | |
| 4 | Tháo dây nhôm A bằng thủ công, tiết diện dây <= 120mm2 | 0,317 | Km | |
| KY | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 3 | 1 hộp | |
| 2 | Lắp hộp ở tường bê tông, kích thước hộp >= 200x200mm | 5 | 1 hộp | |
| 3 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤70mm2 | 2 | 10 đầu cốt | |
| 4 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 2 công tơ (hộp 1 công tơ 3 pha) Tận dụng | 7 | hộp | |
| 5 | Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ, Hộp <= 4 công tơ (hộp 2 công tơ 3 pha) Tận dụng | 4 | hộp | |
| 6 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2(dây HFD+Dây xuống hòm+Dây sau) Tận dụng | 99 | 1 m | |
| 7 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng <=15kg | 4 | bộ | |
| KZ | HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường bê tông Asphal | 20 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block | 12,5 | m2 | |
| LA | VẬN CHUYỂN | |||
| LB | Vật tư mới | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5 tấn | 1 | Ca | |
| 2 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
| LC | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải xe 5 tấn | 1 | Ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi