Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp toàn bộ công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp toàn bộ công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200435690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương giai đoạn 2018-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 10:48:00 đến ngày 2020-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,873,285,607 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 42,647 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 167,399 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 19,704 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 7,518 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 8,738 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất | Theo TCVN hiện hành | 115,402 | 100m3 |
| B | Đào về để đắp | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 10,828 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi <=500m đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 1,552 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 9,276 | 100m3 |
| C | Vận chuyển đất | |||
| 1 | Vận chuyển đất phạm vi <=300m đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 19,353 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi <=300m đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 40,024 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi <=300m đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 12,424 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi <=500m đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 6,214 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi <=500m đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 9,913 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi <=500m đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 2,708 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phạm vi <=700m đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 5,952 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi <=700m đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 3,571 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá phạm vi <=700m | Theo TCVN hiện hành | 1,894 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá phạm vi <=500m | Theo TCVN hiện hành | 3,076 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá phạm vi <=300m | Theo TCVN hiện hành | 7,605 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá | Theo TCVN hiện hành | 12,575 | 100m3 |
| D | Công trình trên tuyến Bản Giang | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,06 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,483 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát | Theo TCVN hiện hành | 3,139 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 19,322 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 5,577 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 2,16 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,834 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 2,492 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,105 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,092 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính < =10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,164 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,164 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TCVN hiện hành | 4,853 | m3 |
| 17 | Đắp đất | Theo TCVN hiện hành | 0,34 | m3 |
| E | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,134 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 1,141 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát | Theo TCVN hiện hành | 6,2 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 31,609 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 20,132 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TCVN hiện hành | 6,526 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TCVN hiện hành | 0,94 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,508 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 4,77 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 12 | cái |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm đường kính ống cống 1,00 m | Theo TCVN hiện hành | 12 | ống cống |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 6 | cái |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm đường kính ống cống 0,75 m | Theo TCVN hiện hành | 6 | ống cống |
| 15 | Đắp đất | Theo TCVN hiện hành | 0,446 | 100m3 |
| F | Cống thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,137 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát | Theo TCVN hiện hành | 0,452 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 4,729 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen | Theo TCVN hiện hành | 0,209 | 100m |
| 6 | Đắp đất | Theo TCVN hiện hành | 0,051 | 100m3 |
| G | Cống chịu lực bản Nà Sài 1 | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,067 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Theo TCVN hiện hành | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt xanh | Theo TCVN hiện hành | 5,18 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,798 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,288 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,684 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. | Theo TCVN hiện hành | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. | Theo TCVN hiện hành | 0,169 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,045 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,098 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,04 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,076 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 15 | Lót bạt | Theo TCVN hiện hành | 156,6 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 1,07 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Theo TCVN hiện hành | 1,234 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN hiện hành | 2,693 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 6,47 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 199 | cái |
| H | Công trình trên tuyến Thèn Sin | |||
| I | Cống chịu lực | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Theo TCVN hiện hành | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt | Theo TCVN hiện hành | 9,5 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,47 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 2,21 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo TCVN hiện hành | 0,313 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,078 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính >10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,175 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,07 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,13 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 14 | cái |
| J | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,1728 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 1,326 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát | Theo TCVN hiện hành | 8,733 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 44,4284 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 7,9114 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TCVN hiện hành | 5,7011 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TCVN hiện hành | 2,3621 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,686 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 10,5435 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 54 | cái |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm đường kính ống cống 0,75 m | Theo TCVN hiện hành | 54 | ống cống |
| 12 | Đắp đất | Theo TCVN hiện hành | 2,7552 | 100m3 |
| K | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,065 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,4549 | 100m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp IV | Theo TCVN hiện hành | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát | Theo TCVN hiện hành | 3,1208 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 4,3296 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 9,9312 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 6,9808 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 2,1552 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 0,631 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 2,452 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ | Theo TCVN hiện hành | 0,1437 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,0977 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,0036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,125 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,1421 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 8 | cái |
| 17 | Xếp đá khan | Theo TCVN hiện hành | 1,4456 | m3 |
| 18 | Đắp đất | Theo TCVN hiện hành | 0,2941 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi