Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và nguồn thu từ đất ( 50% của xã) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 16:18:00 đến ngày 2020-04-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,146,765,239 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng cơ bản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3649 | 100m |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,53 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,573 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3522 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0133 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0421 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thộp xà dầm, giằng, đường kớnh ≤18mm, chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8504 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7753 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0316 | tấn |
| 17 | Ốp tường gạch 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,92 | 1m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,32 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Hạ Giải | |||
| 1 | Hạ giải các hạng mục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m² |
| 2 | Dọn dẹp, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| C | Hạng mục 3: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| D | Hạng mục 4: Nhà bao che | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7259 | m3 |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2976 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7787 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7787 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2976 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3839 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1423 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,39 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Chuyên ngành | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6956 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hiện vật |
| 4 | Gạch gốm ô thoáng cửa S2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | viên |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,572 | m2 |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 7 | Chân đá tảng Loại 570x570 : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Chân đá tảng loại 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn> 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2224 | m2 |
| 10 | Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6112 | 100m2 |
| 11 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao <= 3,6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | 100m2 |
| 12 | Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao mỗi 1,2 m tăng thêm so với độ cao 36 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7305 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4962 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4597 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3051 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8552 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2981 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1923 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1422 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2259 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1847 | m3 |
| 24 | khối lượng gỗ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m³ |
| 25 | Nhân công gia công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m² |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3376 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0985 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8045 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 30 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ khung |
| 31 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ vì |
| 32 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 33 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m3 |
| 36 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,9672 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi