Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020, 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 15:20:00 đến ngày 2020-05-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường <=33cm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 5,355 | m3 |
| 2 | Vân chuyển thủ công cự ly <=100m đá hộc | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5912 | m3 |
| B | KHU NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 29,511 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 21,992 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150kg | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 126,96 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 126,92 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 31,332 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9438 | m3 |
| 11 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8875 | m3 |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 53,324 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 62,1553 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 45,32 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 229,9317 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái che nhựa, chiều cao <=4m | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 633,664 | m2 |
| 20 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8125 | m3 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt gạch ốp tường | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 54,98 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 7,45 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 32,374 | m2 |
| C | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,735 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 6,615 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 6,615 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 6,615 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 4,095 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 10,878 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 10,878 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 10,878 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 10,878 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 10,878 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0345 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố móng cột | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 250 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1,185 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3236 | 100kg |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | 100kg |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố cột hình vuông, chữ nhật | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,516 | 100kg |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6381 | 100kg |
| 25 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 2,385 | m3 |
| 26 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤16, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | lỗ khoan |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 19,82 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1,716 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | 100kg |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5401 | 100kg |
| 31 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 8,6058 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 52,87 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 49,39 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 50 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 36 | Ốp tường gạch 30x60cm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả Expo vào tường | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 102,26 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn OEXPO CODY SATIN 6+1 , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 52,87 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn OEXPO CODY SATIN 6+1, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 49,39 | m2 |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ô cắm bốn | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co 90, đường kính 21 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt co ren trong, đường kính 21 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van , đường kính van 21mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 31,3458 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1747 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1747 | m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 8,2286 | m3 |
| 56 | Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 6,45 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố móng cột | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 11,36 | m2 |
| 58 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 250 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 2,083 | m3 |
| 59 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7271 | 100kg |
| 60 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,715 | 100kg |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố cột, mố, trụ hình vuông, chữ nhật | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 62 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 63 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8605 | 100kg |
| 64 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0635 | 100kg |
| 65 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤16, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | lỗ khoan |
| 66 | Khoan cấy thép bằng keo Ramset | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 43,7 | m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 3,894 | m3 |
| 69 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1015 | 100kg |
| 70 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3437 | 100kg |
| 71 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố sàn mái | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 19,56 | m2 |
| 72 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2225 | m3 |
| 73 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1,42 | 100kg |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6796 | m3 |
| 76 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,589 | 100kg |
| 77 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 15,6856 | m3 |
| 78 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 73,13 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 94,965 | m2 |
| 81 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng mác 75 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 15,675 | m2 |
| 82 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 75 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả Expo vào tường | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 168,095 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn OEXPO CODY SATIN 6+1 , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 88,805 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn OEXPO CODY SATIN 6+1, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 94,965 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 50 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 140,97 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 150,52 | m2 |
| 90 | Ốp tường gạch 30x60cm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 39,78 | m2 |
| 91 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 92 | Ốp đá Marble trắng vân mây vào tường | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 93 | Vách ngăn khung nhôm kính mờ | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| 94 | Vách ngăn kính cường lực 8mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 95 | Làm vách bằng tấm compact | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3 | m2 |
| 96 | Làm trần bằng tấm Alu màu xám | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 140,97 | m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 99 | Lắp đặt bể tự hoại sơn hà 2500l | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt ô cắm bốn | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 103 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn 12w | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn 20w | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Dimmer điều chỉnh ánh sáng đèn trần | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 540 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 118 | Lắp đặt co 90 nhựa , đường kính 21mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 119 | Lắp đặt co 90 nhựa , đường kính 27mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt co ren trong , đường kính 21mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt co ren ngoài , đường kính 21mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| D | SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 19,6438 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 139,68 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 40,08 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả Expo vào tường | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 813,424 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn OEXPO CODY SATIN 6+1 , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 276,98 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn OEXPO CODY SATIN 6+1, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 514,844 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 32,37 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 36,58 | m2 |
| 9 | Ốp lát gạch tường, kích thước gạch 300x600mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch 20x15cm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 37,78 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 26,76 | m2 |
| 12 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m2 |
| 13 | Làm trần bằng tấm Alu màu xám | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 21,66 | m2 |
| 14 | Lắp đặt rèm cửa khu làm việc | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng khung nhôm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4919 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái che bằng kính nhựa lấy sáng 2mm.(Kết cấu khung sắt hộp, cột sắt, consol, bản mã) | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 19 | Sản xuất các kết cấu khung đỡ inox(Kết cấu khung inox 304, kt: 40x80x1.5 hoặc 50x100x1.5) | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 20,5 | kg |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 5,14 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 6kA | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 Module | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | 100m2 |
| 35 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 11,376 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 17,166 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Chương v - Yêu cầu kỹ thuật | 108 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi