Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453333-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200417478
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020, 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 15:20:00 đến ngày 2020-05-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,421,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ CHẮN ĐẤT
1 Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường <=33cm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 5,355 m3
2 Vân chuyển thủ công cự ly <=100m đá hộc Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 3,5912 m3
B KHU NHÀ MỘT CỬA
1 Tháo dỡ khuôn cửa kép Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 44 m
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 29,511 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 21,992 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 4,24 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 4,24 m2
6 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150kg Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 20 cấu kiện
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 126,96 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 126,92 m2
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 31,332 m3
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 2,9438 m3
11 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 5,8875 m3
12 Bốc xếp phế thải các loại Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 53,324 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 62,1553 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 45,32 m3
15 Tháo dỡ chậu rửa Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
16 Tháo dỡ bệ xí Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 229,9317 m2
18 Tháo dỡ mái che nhựa, chiều cao <=4m Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 15 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 633,664 m2
20 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1,8125 m3
21 Vệ sinh bề mặt gạch ốp tường Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 54,98 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 7,45 m2
23 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 32,374 m2
C PHẦN XÂY MỚI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 3,78 m3
2 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 3,78 m3
3 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 3,78 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 3,78 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 3,78 m3
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,735 m3
7 Vận chuyển đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 6,615 m3
8 Vận chuyển đá hộc, đá ba, đá chẻ, đá xanh miếng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 6,615 m3
9 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 6,615 m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 4,095 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 10,878 m3
12 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 10,878 m3
13 Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 10,878 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 10,878 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 10,878 m3
16 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 3,0345 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố móng cột Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 5,52 m2
18 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 250 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1,185 m3
19 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,3236 100kg
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,359 100kg
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố cột hình vuông, chữ nhật Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 9,36 m2
22 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, mác 250 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,468 m3
23 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,516 100kg
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,6381 100kg
25 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 2,385 m3
26 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤16, chiều sâu khoan ≤15cm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 16 lỗ khoan
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 19,82 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1,716 m3
29 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,285 100kg
30 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1,5401 100kg
31 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 8,6058 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 52,87 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 49,39 m2
34 Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 50 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 18,6 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 18,6 m2
36 Ốp tường gạch 30x60cm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 21,06 m2
37 Bả bằng bột bả Expo vào tường Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 102,26 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn OEXPO CODY SATIN 6+1 , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 52,87 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn OEXPO CODY SATIN 6+1, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 49,39 m2
40 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
42 Lắp đặt ô cắm bốn Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x1,5mm2 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 50 m
45 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 40 m
46 Lắp đặt quạt trần Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
48 Lắp đặt co 90, đường kính 21 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
49 Lắp đặt co ren trong, đường kính 21 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
50 Lắp đặt van , đường kính van 21mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính 60mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 31,3458 m3
53 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,1747 m3
54 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,1747 m3
55 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 8,2286 m3
56 Xây móng đá hộc, chiều dày <=60cm, vữa xi măng mác 75 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 6,45 m3
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố móng cột Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 11,36 m2
58 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, đá 1x2, mác 250 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 2,083 m3
59 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,7271 100kg
60 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,715 100kg
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố cột, mố, trụ hình vuông, chữ nhật Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 15,6 m2
62 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, mác 250 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,78 m3
63 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,8605 100kg
64 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1,0635 100kg
65 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D≤16, chiều sâu khoan ≤15cm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 28 lỗ khoan
66 Khoan cấy thép bằng keo Ramset Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 43,7 m2
68 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 3,894 m3
69 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1,1015 100kg
70 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 3,3437 100kg
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố sàn mái Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 19,56 m2
72 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1,2225 m3
73 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1,42 100kg
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m2
75 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,6796 m3
76 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,589 100kg
77 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 15,6856 m3
78 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 73,13 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 94,965 m2
81 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng mác 75 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 15,675 m2
82 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 8,1 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 75 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 16,2 m2
84 Bả bằng bột bả Expo vào tường Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 168,095 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn OEXPO CODY SATIN 6+1 , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 88,805 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn OEXPO CODY SATIN 6+1, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 94,965 m2
87 Láng nền sàn có đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 50 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 140,97 m2
88 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 11,88 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 150,52 m2
90 Ốp tường gạch 30x60cm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 39,78 m2
91 Lát đá mặt bệ các loại Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 14,8 m2
92 Ốp đá Marble trắng vân mây vào tường Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 19,2 m2
93 Vách ngăn khung nhôm kính mờ Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 22,44 m2
94 Vách ngăn kính cường lực 8mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 14 m2
95 Làm vách bằng tấm compact Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 7,3 m2
96 Làm trần bằng tấm Alu màu xám Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 140,97 m2
97 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 3,52 m2
98 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m2
99 Lắp đặt bể tự hoại sơn hà 2500l Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
100 Lắp đặt ô cắm bốn Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 300 m
102 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 150 m
103 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn 12w Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
104 Lắp đặt đèn sát trần có chụp, đèn 20w Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
106 Lắp đặt ô cắm đơn Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
107 Lắp đặt ô cắm đôi Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
108 Lắp đặt ô cắm ba Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
109 Lắp đặt Dimmer điều chỉnh ánh sáng đèn trần Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
110 Lắp đặt quạt trần Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 540 m
112 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 200 m
113 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m
118 Lắp đặt co 90 nhựa , đường kính 21mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
119 Lắp đặt co 90 nhựa , đường kính 27mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
120 Lắp đặt co ren trong , đường kính 21mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
121 Lắp đặt co ren ngoài , đường kính 21mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
D SỬA CHỮA, CẢI TẠO, NÂNG CẤP
1 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <=30cm, vữa xi măng mác 75 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 19,6438 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 139,68 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 40,08 m2
4 Bả bằng bột bả Expo vào tường Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 813,424 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn OEXPO CODY SATIN 6+1 , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 276,98 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn OEXPO CODY SATIN 6+1, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 514,844 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn Expo, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 32,37 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 36,58 m2
9 Ốp lát gạch tường, kích thước gạch 300x600mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 21,6 m2
10 Ốp tường gạch 20x15cm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 37,78 m2
11 Lát đá bậc tam cấp Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 26,76 m2
12 Lát đá mặt bệ các loại Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1,4 m2
13 Làm trần bằng tấm Alu màu xám Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 21,66 m2
14 Lắp đặt rèm cửa khu làm việc Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 35 m2
15 Sản xuất và lắp dựng khung nhôm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m2
16 Gia công xà gồ thép Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,585 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 3,4919 100m2
18 Lợp mái che bằng kính nhựa lấy sáng 2mm.(Kết cấu khung sắt hộp, cột sắt, consol, bản mã) Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 19,8 m2
19 Sản xuất các kết cấu khung đỡ inox(Kết cấu khung inox 304, kt: 40x80x1.5 hoặc 50x100x1.5) Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 20,5 kg
20 Lắp đặt xí bệt Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
23 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
24 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
25 Lắp đặt gương soi Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
26 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 100mm Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
27 Lắp đặt hộp đựng Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 5,14 cái
28 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=10Ampe Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
30 Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
31 Lắp đặt RCBO 2P 20A 30mA 6kA Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 Module Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 4 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,232 100m2
35 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 11,376 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 0,972 100m3
37 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 17,166 m3
38 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 Chương v - Yêu cầu kỹ thuật 108 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->