Gói thầu: Gói thầu: 12 2020-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình: Xây dựng xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Từ Liêm cấp điện cho dự án khu Đoàn Ngoại Giao.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 12 2020-ĐTXD-XL-ĐTRR: Thi công công trình: Xây dựng xuất tuyến 22kV từ TBA 110kV Từ Liêm cấp điện cho dự án khu Đoàn Ngoại Giao. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409183 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 15:00:00 đến ngày 2020-05-04 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,325,513,970 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬT LIỆU | |||
| B | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| C | A CẤP: | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x400 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x400mm2 | 3.170 | m |
| 2 | Biển báo (chỉ dẫn cáp) | Hợp kim Aluminium 100x50mm | 4 | Cái |
| D | B CẤP: | |||
| 1 | Hộp nối Cáp ngầm 24kV M3x400mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x400mm2 | 12 | Bộ |
| 2 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*400mm2 NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x400mm2 | 2 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 2.048 | m |
| 4 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | Gạch chỉ đặc 200x95x60 | 42.012 | Viên |
| 5 | Băng báo cáp | 4.307 | m | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 119 | Cái |
| 7 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 2 | Cái |
| 8 | Cáp PVC M50 mm2 | M50 | 9 | m |
| E | NHÂN CÔNG: | |||
| F | B THỰC HIỆN: | |||
| G | VẬT LIỆU | |||
| H | Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤ 21kg/m | 22,47 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤ 21kg/m | 4,62 | 100m | |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤21kg/m | 4,02 | 100m | |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 400mm2 | 12 | 1 hộp nối | |
| 5 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, cáp có tiết diện ≤ 400mm2 | 2 | Đầu cáp 3 pha | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 9 | 1m | |
| 7 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng xếp gạch chỉ | 42,012 | 1000 viên | |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 8,614 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt biển cấm, chiều cao lắp đặt <= 20m | 4 | bộ | |
| I | Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng không cốt thép sâu 7cm | 440 | md | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphanlt sâu 7cm | 18,4 | 100m | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 5,0225 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan cầm tay 1,5kW( bê tông không cốt thép ) | 12,1 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | 594,93 | m2 | |
| 6 | Đào đường ống , đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m | 1.014,289 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1121 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 6,3313 | 100m3 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 20,48 | 100m | |
| 10 | Đục lỗ bê tông dày ≤ 22cm, tiết diện ≤ 0.04m2 | 4 | 1 lỗ | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 10,654 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | 10,654 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 10,654 | 100m3 | |
| J | HOÀN TRẢ | |||
| K | Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 đường bê tông xi măng cũ - Mã hiệu 02 | 121 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASPHALT - Mã hiệu 02 | 502,25 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch Terazzo | 48,18 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1 m2 mặt hè lát gạch BLOCK | 546,75 | m2 | |
| L | VẬN CHUYỂN | |||
| M | VẬT LIỆU | |||
| N | Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 7 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 7 | ca | |
| O | Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 | 7 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi