Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200452643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 09:51:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,215,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 173,87 | m2 |
| 4 | Phá kết cấu bê tông, gạch bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,7024 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống lan can, hoa sắt ... và các chi tiết không xác định trong bản vẽ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu móng nhà cũ và hoàn trả lại mặt bằng thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,656 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,9021 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8004 | m3 |
| 10 | Phá dỡ hệ thống móng cổng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,9901 | m3 |
| 12 | Phá dỡ hệ thống móng hàng rào | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước, điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | công |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT | 27 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu móng nhà cũ và hoàn trả lại mặt bằng thi công | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | toàn bộ |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,1893 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển tiếp phế thải 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,1893 | 100m3 |
| B | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 898,8554 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,9924 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 53,3722 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,57 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 188,693 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2726 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7656 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,4487 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,6831 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tận dụng đất đào để đắp | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7657 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 81,3131 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5097 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3329 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,6077 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,0835 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,9351 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm. Cốt thép chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3083 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm. Cốt thép chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,398 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm. Cốt thép chân cột | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4664 | tấn |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0593 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,976 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0395 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,494 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,612 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0123 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0589 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,9533 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,25 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,5424 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,5424 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,232 | m2 |
| 32 | Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2766 | m3 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3264 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0494 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0202 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 1cấu kiện |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,3649 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,9915 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3086 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7629 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,6779 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 66,9985 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,091 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8889 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,5732 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,2353 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 254,139 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,2152 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,825 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,4854 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3168 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3054 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,096 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 199,8336 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,096 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng, chống ồn loại 11 sóng dày 0.45mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,3221 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,4mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 76,6578 | md |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,8675 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3331 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4771 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0097 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,248 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3331 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5416 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy. Ván khuôn bê tông dầm chân thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0805 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,143 | m3 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm. cốt thép dầm chân thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,027 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm, cốt thép dầm chân thang | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0962 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7868 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,2866 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,0814 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3214 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3391 | tấn |
| 74 | Xây cầu thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,047 | m3 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 108,14 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 108,14 | m2 |
| 77 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 85,995 | m2 |
| 78 | Gia công lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2737 | tấn |
| 79 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ BCKTKT | 273,7 | kg |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ BCKTKT | 49,104 | m2 |
| 81 | Tay vịn gỗ D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 46,84 | m |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,3849 | m3 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 107,9775 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,4155 | m2 |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 19,0439 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 311,2874 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,9956 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Xây lan can | Theo hồ sơ BCKTKT | 15,3608 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 76,6197 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Xây bục giảng | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,8775 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 616,8966 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.034,5051 | m2 |
| 93 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 172,7352 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 941,0821 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.046,3714 | m2 |
| 96 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.886,221 | m2 |
| 97 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 616,8966 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 7.080,9148 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 163,02 | m |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 133,76 | m |
| 101 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT | 381,637 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 254,803 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 254,803 | m2 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,119 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát bục giảng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2172 | 100m3 |
| 106 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,43 | m3 |
| 107 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,2569 | m3 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.580,013 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500 | Theo hồ sơ BCKTKT | 108,84 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x500 bục giảng | Theo hồ sơ BCKTKT | 31,7115 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ chân tường móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 39,3132 | m2 |
| 112 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6ly38. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 97,2 | m2 |
| 113 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,3 | m2 |
| 114 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 77,76 | m2 |
| 115 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 116,64 | m2 |
| 116 | Cửa 1 cánh sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,16 | m2 |
| 117 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,7647 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ BCKTKT | 64,2298 | m2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ BCKTKT | 116,64 | m2 |
| 120 | Lưới thủy tinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,4176 | m2 |
| 121 | Quét sika hoặc tương đương, chống thấm WC (2 lớp) | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,4176 | m2 |
| 122 | Chống thấm cổ ống phễu thu sàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | lỗ |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,1194 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,1194 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 84,045 | m2 |
| 126 | Con sơn thép hình đỡ bệ đá L50x50x5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 127 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,9348 | m2 |
| 128 | Công khoét lỗ bệ đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | lỗ |
| 129 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,1194 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m ( dự kiến thi công 4 tháng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,1709 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,9534 | 100m2 |
| 132 | Tủ điện tổng TĐ-1 KT 800x600x250 loại gắn tường, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 133 | Tủ điện tổng TĐ-1 KT 600x400x250 loại gắn tường, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 134 | MCCB-4P-125A, 22KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 135 | MCCB-3P-50A, 18KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 136 | MCCB-1P-32A, 10KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 137 | MCB-1P-20A, 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | hộp |
| 139 | MCB-2P-32A, 10KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | cái |
| 140 | MCB-1P-20A, 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 57 | cái |
| 141 | MCB-1P-10A, 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 21 | cái |
| 142 | Lắp đặt tủ điện cầu giao đảo chiều 200A | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | hộp |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 33 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 13 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 chiều 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 148 | Đế âm | Theo hồ sơ BCKTKT | 82 | cái |
| 149 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 62 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT | 165 | bộ |
| 151 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | bộ |
| 152 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+E1x25 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 120 | m |
| 153 | cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+E1x25 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 120 | m |
| 154 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 155 | cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 156 | Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 850 | m |
| 157 | cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 850 | m |
| 158 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.000 | m |
| 159 | dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2.000 | m |
| 160 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.000 | m |
| 161 | dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5.000 | m |
| 162 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 163 | dây tiếp địa CU/PVC 1x10 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 164 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 850 | m |
| 165 | dây tiếp địa CU/PVC 1x4 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 850 | m |
| 166 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.000 | m |
| 167 | dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1.000 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 3.200 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 820 | m |
| 170 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 đi ngầm | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| 171 | Lắp đặt kim thu sét loại kim D16 dài 1m | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 172 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2.5m | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cọc |
| 173 | Kéo rải dây dẫn sét D16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 300 | m |
| 174 | Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cọc |
| 175 | Dây tiếp địa đồng trần M50m2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 30 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,166 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,942 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,294 | 100m |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 25 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 24 | cái |
| 181 | Cút D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 182 | Cút D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 15 | cái |
| 183 | Cút D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 184 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 185 | Tê PPR D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 186 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 187 | Côn thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 188 | Tê thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 189 | Tê thu PPR D32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 190 | Cút PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 191 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 192 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 193 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 194 | Hố ga thoát nước thải | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | hố |
| 195 | Ống nhựa UPVC D200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,678 | 100m |
| 196 | Ống nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,396 | 100m |
| 197 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,702 | 100m |
| 198 | Ống nhựa UPVC D63 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3 | 100m |
| 199 | Ống nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,042 | 100m |
| 200 | Chếch 135 độ UPVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 201 | Chếch 135 độ UPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 202 | Cút 90 độ UPVC D63 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 203 | Côn thu UPVC D63x42 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 204 | Côn thu UPVC D63x110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 205 | Côn thu UPVC D63x90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 206 | Tê chếch 135 độ UPVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 207 | Tê chếch 135 độ UPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 208 | Bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 209 | Bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9 | cái |
| 210 | Măng sông UPVC D200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 17 | cái |
| 211 | Măng sông UPVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 212 | Măng sông UPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 43 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 215 | Lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 216 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 218 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 219 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bể |
| 220 | Van phao điện D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 221 | Thoát sàn inox D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 222 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI KHU HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2293 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,548 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,4915 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1936 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5518 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,6747 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,6563 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1786 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7394 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1066 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2131 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,94 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0165 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0329 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0329 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,494 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,612 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0123 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0589 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,9533 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,25 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,5424 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) | Theo hồ sơ BCKTKT | 10,5424 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,232 | m2 |
| 25 | Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,2766 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3264 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0494 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0202 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 1cấu kiện |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2274 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0263 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2237 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,2507 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2797 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1204 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6263 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,0756 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7608 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,8672 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,6111 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,0305 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4317 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0691 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1129 | tấn |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1305 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,3441 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,7282 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 100,5619 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 101,7226 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14,102 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 68,3864 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,8014 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 101,7226 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 250,8517 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 130,4442 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 62,5942 | m2 |
| 57 | Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 67,85 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 108,048 | m2 |
| 59 | Lát đá bậu cửa vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,528 | m2 |
| 60 | Con sơn thép hình đỡ bệ đá L50x50x5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 61 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | m2 |
| 62 | Công khoét lỗ bệ đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | lỗ |
| 63 | Vách ngăn compact chịu nước , phụ kiện INOX 304 dày 12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,76 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 12,8 | m2 |
| 65 | Cửa 1 cánh sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,8 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,104 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,187 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,652 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,104 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,187 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,652 | 100m |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 73 | Măng sông ống PPR D25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 74 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 75 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 76 | Tê PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 77 | Tê PPR D32x20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 12 | cái |
| 78 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 79 | Côn thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 80 | Tê thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 81 | Tê thu PPR D32/25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 82 | Cút PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ BCKTKT | 22 | cái |
| 83 | Van khóa D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 84 | Van khóa D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 85 | Van 1 chiều D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 86 | Ống nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,122 | 100m |
| 87 | Ống nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,26 | 100m |
| 88 | Ống nhựa UPVC D63 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,101 | 100m |
| 89 | Ống nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,042 | 100m |
| 90 | Chếch 135 độ UPVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 91 | Chếch 135 độ UPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 92 | Chếch 135 độ UPVC D63 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 93 | Côn thu UPVC D63x42 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 94 | Côn thu UPVC D63x110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 95 | Côn thu UPVC D63x90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 96 | Tê chếch 135 độ UPVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 97 | Tê chếch 135 độ UPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 98 | Tê chếch 135 độ UPVC D63 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 99 | Bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 100 | Bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 101 | Bịt thông tắc D63 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 102 | Măng sông UPVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 103 | Măng sông UPVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 106 | Lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 107 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bể |
| 112 | Van phao điện D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 113 | Thoát sàn inox D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 114 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 117 | Đế âm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | 0.0 |
| 118 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 50 | m |
| 121 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 130 | m |
| D | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,7929 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1783 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,9021 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0596 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,7461 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200, PC40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,3077 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,117 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tận dụng đất đào để đắp | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0393 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0786 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 18,4704 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0616 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1231 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7104 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6072 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0099 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0356 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0823 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,864 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,32 | m2 |
| 20 | Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 22,32 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,8386 | m2 |
| 22 | Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,5573 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6072 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0388 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0319 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | 1cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1426 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0148 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0928 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7841 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0471 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0276 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1799 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5183 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,326 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3903 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,036 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0264 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,754 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,18 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,8498 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,323 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,74 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 9,306 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,71 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,2176 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 52,74 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 58,5566 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 28,3206 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 25,4046 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, bậu cửa vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,916 | m2 |
| 52 | Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,9444 | m2 |
| 53 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng hoặc tương đương | Theo hồ sơ BCKTKT | 32,2484 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 27,9444 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 60,117 | m2 |
| 56 | Con sơn thép hình đỡ bệ đá L50x50x5 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | bộ |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,494 | m2 |
| 58 | Công khoét lỗ bệ đá | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | lỗ |
| 59 | Vách ngăn compact chịu nước , phụ kiện INOX 304 dày 12mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,54 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,13 | m2 |
| 61 | Cửa 1 cánh sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,24 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,52 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 65 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,52 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,6 | 100m |
| 68 | Lắp đặt măng sông nối ống D32mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông nối ống D25mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nối ống D20mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 71 | Cút PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 72 | Cút PPR D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 14 | cái |
| 73 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 45 | cái |
| 74 | Tê thu PPR D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 75 | Tê thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 76 | Tê thu PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 77 | Côn thu PPR D25/20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 78 | Cút PPR D32 ren ngoài | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 79 | Cút PPR D20 ren trong | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 80 | Chếch PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 81 | Chếch PPR D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 82 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 83 | Bịt zen nhựa D20 | Theo hồ sơ BCKTKT | 16 | cái |
| 84 | Van xoay chiều D32 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 85 | Van xoay chiều D25 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 86 | Van phao cơ D40 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 87 | Ống PVC Class1 D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,18 | 100m |
| 88 | Ống PVC Class1 D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 89 | Ống PVC Class1 D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,16 | 100m |
| 90 | Ống PVC Class1 D48 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 91 | Ống PVC Class1 D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,04 | 100m |
| 92 | Cút PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 93 | Cút PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 94 | Cút PVC D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 95 | Cút PVC D48 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 96 | Cút PVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 97 | Chếch PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 98 | Chếch PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 99 | Chếch PVC D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 100 | Chếch PVC D48 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 101 | Chếch PVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 102 | Y xiên PVC D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 103 | Y xiên PVC D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 104 | Y xiên PVC D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 10 | cái |
| 105 | Côn thu PVC D90/75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | cái |
| 106 | Côn thu PVC D75/48 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 107 | Côn thu PVC D75/34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 108 | Bịt chụp D110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 109 | Bịt chụp D90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 110 | Bịt chụp D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 111 | Bịt chụp D48 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 112 | Bịt chụp D34 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 115 | Lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 116 | Vòi lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ BCKTKT | 5 | cái |
| 121 | Thoát sàn inox D75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7 | cái |
| 122 | Máy Bơm chìm Q=2m3/h, H=30m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | 1 máy |
| 124 | Tủ điện chứa 4 modul | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | hộp |
| 125 | MCCB-2P-30A, 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 126 | MCB-2P-30A, 6KA | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A lắp âm tường | Theo hồ sơ BCKTKT | 3 | cái |
| 130 | Đế âm | Theo hồ sơ BCKTKT | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ốp trần D150 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt bóng tuýp led 1,2m | Theo hồ sơ BCKTKT | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x6 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 100 | m |
| 135 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5 mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 40 | m |
| E | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,4774 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7056 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình - đắp nền móng | Theo hồ sơ BCKTKT | 5,7264 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1718 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,1222 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,4526 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1386 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1792 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,112 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2617 | tấn |
| 11 | Bu lông neo móng M16 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 12 | Sản xuất cột thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1642 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1642 | tấn |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ<=9m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4501 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4501 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4264 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,4264 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,5994 | 100m2 |
| 19 | Máng xối bằng Tole | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,22 | md |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110/110 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5089 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 21,8104 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT | 132,48 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0662 | 100m3 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6ly38. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 50,4 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ BCKTKT | 82,08 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT | 132,48 | m2 |
| G | SÂN VƯỜN, BÓ VỈA SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 11,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,794 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,94 | m3 |
| 4 | Công tác ốp gạch thẻ bồn cây vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 119,1 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát nền sân | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,8953 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 389,5316 | m3 |
| 7 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ BCKTKT | 4.143,1424 | m2 |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ BCKTKT | 63,9546 | m3 |
| H | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II. | Theo hồ sơ BCKTKT | 593,3117 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II. | Theo hồ sơ BCKTKT | 73,5004 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 6,6681 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,324 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 34,7574 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,8031 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,0707 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 64,8513 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 26,4296 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,2112 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3541 | tấn |
| 12 | Khung đỡ lưới chắn rác thép L100x50x6 (cả lắp đặt) | Theo hồ sơ BCKTKT | 805,9752 | kg |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 340,498 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 581,4064 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 102,45 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 10cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,88 | m2 |
| 17 | Ống PVC Class2 D200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,232 | 100m |
| 18 | Măng sông PVC D200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 32 | cái |
| 19 | Cống BTCT D300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 56,8 | md |
| 20 | Lắp dựng cống BTCT D300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 38 | cái |
| 21 | Đế cống D300 | Theo hồ sơ BCKTKT | 114 | cái |
| 22 | Lắp dựng đế cống | Theo hồ sơ BCKTKT | 114 | cái |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ BCKTKT | 4,263 | 100m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 20,179 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,3116 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,1802 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 381 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% đào bằng máy) | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2153 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,8744 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,4721 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,333 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,7908 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,9213 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2303 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,7157 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0797 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1595 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,5081 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,0593 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,3393 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 3,1544 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,2664 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1956 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,163 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 2,9308 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,155 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,1273 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT | 1,308 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 8,7258 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,2788 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 187,5557 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 51,4813 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 24,2 | m |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT | 239,037 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ BCKTKT | 16,9344 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,8356 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 | Theo hồ sơ BCKTKT | 0,01 | 100m |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cổng thép hộp ( bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, sơn chống rỉ ) | Theo hồ sơ BCKTKT | 13,8682 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ BCKTKT | 44,2272 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT | 38,5528 | m2 |
| 35 | Bánh xe nâng cánh cổng | Theo hồ sơ BCKTKT | 2 | cái |
| 36 | Ray cổng (vật tư + công lắp dựng) | Theo hồ sơ BCKTKT | 7,07 | m |
| J | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bàn học sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 300 | Chiếc |
| 2 | Ghế học sinh | Theo hồ sơ BCKTKT | 600 | Chiếc |
| 3 | Bàn giáo viên | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | Chiếc |
| 4 | Ghế giáo viên | Theo hồ sơ BCKTKT | 66 | Chiếc |
| 5 | Bàn phòng nghỉ | Theo hồ sơ BCKTKT | 6 | Chiếc |
| 6 | Bảng viết | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | Chiếc |
| 7 | Khẩu hiệu | Theo hồ sơ BCKTKT | 18 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi