Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200452643-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Ngọc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Chi phí xây dựng + Chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200452022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 09:51:00 đến ngày 2020-05-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,215,582,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước Theo hồ sơ BCKTKT 10 công
2 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Theo hồ sơ BCKTKT 10 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 173,87 m2
4 Phá kết cấu bê tông, gạch bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 4,7024 100m3
5 Tháo dỡ hệ thống lan can, hoa sắt ... và các chi tiết không xác định trong bản vẽ Theo hồ sơ BCKTKT 1 Toàn bộ
6 Phá dỡ kết cấu móng nhà cũ và hoàn trả lại mặt bằng thi công Theo hồ sơ BCKTKT 1 Toàn bộ
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 10,656 m2
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BCKTKT 12,9021 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BCKTKT 0,8004 m3
10 Phá dỡ hệ thống móng cổng Theo hồ sơ BCKTKT 5 công
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BCKTKT 44,9901 m3
12 Phá dỡ hệ thống móng hàng rào Theo hồ sơ BCKTKT 5 công
13 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống nước, điện Theo hồ sơ BCKTKT 5 công
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 40 m2
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BCKTKT 18 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BCKTKT 27 m3
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ BCKTKT 45 m3
18 Phá dỡ kết cấu móng nhà cũ và hoàn trả lại mặt bằng thi công Theo hồ sơ BCKTKT 1 toàn bộ
19 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <=1000m Theo hồ sơ BCKTKT 6,1893 100m3
20 Vận chuyển tiếp phế thải 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T Theo hồ sơ BCKTKT 6,1893 100m3
B NHÀ CHÍNH
1 Đào móng băng đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 898,8554 m3
2 Vận chuyển đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 5,9924 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 53,3722 m3
4 Ván khuôn lót móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,57 100m2
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 188,693 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 2,2726 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,7656 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 5,4487 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 9,6831 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tận dụng đất đào để đắp Theo hồ sơ BCKTKT 2,7657 100m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 81,3131 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,5097 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3329 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ BCKTKT 5,6077 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 6,0835 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,9351 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm. Cốt thép chân cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,3083 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm. Cốt thép chân cột Theo hồ sơ BCKTKT 0,398 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm. Cốt thép chân cột Theo hồ sơ BCKTKT 2,4664 tấn
20 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,0593 100m3
21 Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 1,976 m3
22 Vận chuyển đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,0395 100m3
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 0,494 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,612 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0123 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0589 tấn
27 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,9533 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 10,25 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 10,5424 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) Theo hồ sơ BCKTKT 10,5424 m2
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,232 m2
32 Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 Theo hồ sơ BCKTKT 2,2766 m3
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,3264 m3
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0494 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0202 100m2
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 6 1cấu kiện
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 39,3649 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 5,9915 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ BCKTKT 1,3086 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 3,7629 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 6,6779 tấn
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ BCKTKT 66,9985 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 6,091 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 2,8889 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 6,5732 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 7,2353 tấn
47 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ BCKTKT 254,139 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 20,2152 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 25,825 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,4854 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,3168 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,3054 tấn
53 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 2,096 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ BCKTKT 199,8336 m2
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 2,096 tấn
56 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng, chống ồn loại 11 sóng dày 0.45mm Theo hồ sơ BCKTKT 6,3221 100m2
57 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0,4mm Theo hồ sơ BCKTKT 76,6578 md
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 20,8675 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 2,3331 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,4771 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 1,0097 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 10,248 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 1,3331 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,5416 tấn
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy. Ván khuôn bê tông dầm chân thang Theo hồ sơ BCKTKT 0,0805 100m2
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 0,143 m3
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm. cốt thép dầm chân thang Theo hồ sơ BCKTKT 0,027 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm, cốt thép dầm chân thang Theo hồ sơ BCKTKT 0,0962 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ BCKTKT 0,7868 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ BCKTKT 11,2866 m3
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo hồ sơ BCKTKT 1,0814 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 1,3214 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,3391 tấn
74 Xây cầu thang gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 3,047 m3
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 108,14 m2
76 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 108,14 m2
77 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 85,995 m2
78 Gia công lan can Theo hồ sơ BCKTKT 0,2737 tấn
79 Sơn tĩnh điện Theo hồ sơ BCKTKT 273,7 kg
80 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ BCKTKT 49,104 m2
81 Tay vịn gỗ D60 Theo hồ sơ BCKTKT 46,84 m
82 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 62,3849 m3
83 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 107,9775 m2
84 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch thẻ Theo hồ sơ BCKTKT 7,4155 m2
85 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 19,0439 m3
86 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 311,2874 m3
87 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 24,9956 m3
88 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Xây lan can Theo hồ sơ BCKTKT 15,3608 m3
89 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 76,6197 m3
90 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75. Xây bục giảng Theo hồ sơ BCKTKT 6,8775 m3
91 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 616,8966 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 3.034,5051 m2
93 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 172,7352 m2
94 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 941,0821 m2
95 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 1.046,3714 m2
96 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 1.886,221 m2
97 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 616,8966 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 7.080,9148 m2
99 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 163,02 m
100 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 133,76 m
101 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ BCKTKT 381,637 m2
102 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 254,803 m2
103 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 254,803 m2
104 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 5,119 100m3
105 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát bục giảng Theo hồ sơ BCKTKT 0,2172 100m3
106 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 5,43 m3
107 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 60,2569 m3
108 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 1.580,013 m2
109 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500 Theo hồ sơ BCKTKT 108,84 m2
110 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x500 bục giảng Theo hồ sơ BCKTKT 31,7115 m2
111 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ chân tường móng Theo hồ sơ BCKTKT 39,3132 m2
112 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6ly38. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Theo hồ sơ BCKTKT 97,2 m2
113 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Theo hồ sơ BCKTKT 18,3 m2
114 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Theo hồ sơ BCKTKT 77,76 m2
115 Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Theo hồ sơ BCKTKT 116,64 m2
116 Cửa 1 cánh sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Theo hồ sơ BCKTKT 2,16 m2
117 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,7647 tấn
118 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ BCKTKT 64,2298 m2
119 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ BCKTKT 116,64 m2
120 Lưới thủy tinh Theo hồ sơ BCKTKT 18,4176 m2
121 Quét sika hoặc tương đương, chống thấm WC (2 lớp) Theo hồ sơ BCKTKT 18,4176 m2
122 Chống thấm cổ ống phễu thu sàn Theo hồ sơ BCKTKT 2 lỗ
123 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 18,1194 m2
124 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Theo hồ sơ BCKTKT 18,1194 m2
125 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo hồ sơ BCKTKT 84,045 m2
126 Con sơn thép hình đỡ bệ đá L50x50x5 Theo hồ sơ BCKTKT 12 bộ
127 Lát đá mặt bệ các loại Theo hồ sơ BCKTKT 3,9348 m2
128 Công khoét lỗ bệ đá Theo hồ sơ BCKTKT 3 lỗ
129 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ BCKTKT 18,1194 m2
130 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m ( dự kiến thi công 4 tháng) Theo hồ sơ BCKTKT 20,1709 100m2
131 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Theo hồ sơ BCKTKT 5,9534 100m2
132 Tủ điện tổng TĐ-1 KT 800x600x250 loại gắn tường, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
133 Tủ điện tổng TĐ-1 KT 600x400x250 loại gắn tường, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 hộp
134 MCCB-4P-125A, 22KA Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
135 MCCB-3P-50A, 18KA Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
136 MCCB-1P-32A, 10KA Theo hồ sơ BCKTKT 24 cái
137 MCB-1P-20A, 6KA Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
138 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=200x200mm Theo hồ sơ BCKTKT 21 hộp
139 MCB-2P-32A, 10KA Theo hồ sơ BCKTKT 21 cái
140 MCB-1P-20A, 6KA Theo hồ sơ BCKTKT 57 cái
141 MCB-1P-10A, 6KA Theo hồ sơ BCKTKT 21 cái
142 Lắp đặt tủ điện cầu giao đảo chiều 200A Theo hồ sơ BCKTKT 2 hộp
143 Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A lắp âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 33 cái
144 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A lắp âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
145 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A lắp âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 13 cái
146 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều 10A lắp âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
147 Lắp đặt công tắc 1 hạt 3 chiều 10A lắp âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
148 Đế âm Theo hồ sơ BCKTKT 82 cái
149 Lắp đặt đèn ốp trần D300 Theo hồ sơ BCKTKT 62 bộ
150 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ BCKTKT 165 bộ
151 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa Theo hồ sơ BCKTKT 12 bộ
152 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+E1x25 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 120 m
153 cáp điện CU/XLPE/PVC 3x35+E1x25 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 120 m
154 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
155 cáp điện CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
156 Lắp đặt dây cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 850 m
157 cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 850 m
158 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 2.000 m
159 dây CU/PVC 1x2.5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 2.000 m
160 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 5.000 m
161 dây CU/PVC 1x1.5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 5.000 m
162 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
163 dây tiếp địa CU/PVC 1x10 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
164 Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 850 m
165 dây tiếp địa CU/PVC 1x4 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 850 m
166 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2.5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1.000 m
167 dây CU/PVC 1x2.5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 1.000 m
168 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo hồ sơ BCKTKT 3.200 m
169 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo hồ sơ BCKTKT 820 m
170 Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 đi ngầm Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
171 Lắp đặt kim thu sét loại kim D16 dài 1m Theo hồ sơ BCKTKT 7 cái
172 Gia công và đóng cọc chống sét L63x6 dài 2.5m Theo hồ sơ BCKTKT 6 cọc
173 Kéo rải dây dẫn sét D16 Theo hồ sơ BCKTKT 300 m
174 Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4m Theo hồ sơ BCKTKT 4 cọc
175 Dây tiếp địa đồng trần M50m2 Theo hồ sơ BCKTKT 30 m
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,166 100m
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,942 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,294 100m
179 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 32 mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
180 Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D= 25 mm Theo hồ sơ BCKTKT 24 cái
181 Cút D32 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
182 Cút D25 Theo hồ sơ BCKTKT 15 cái
183 Cút D20 Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
184 Tê PPR D32 Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
185 Tê PPR D25 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
186 Tê PPR D20 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
187 Côn thu PPR D25/20 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
188 Tê thu PPR D25/20 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
189 Tê thu PPR D32/25 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
190 Cút PPR D20 ren trong Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
191 Van khóa D25 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
192 Van khóa D32 Theo hồ sơ BCKTKT 7 cái
193 Van 1 chiều D25 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
194 Hố ga thoát nước thải Theo hồ sơ BCKTKT 4 hố
195 Ống nhựa UPVC D200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,678 100m
196 Ống nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ BCKTKT 0,396 100m
197 Ống nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ BCKTKT 1,702 100m
198 Ống nhựa UPVC D63 Theo hồ sơ BCKTKT 0,3 100m
199 Ống nhựa UPVC D42 Theo hồ sơ BCKTKT 0,042 100m
200 Chếch 135 độ UPVC D110 Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
201 Chếch 135 độ UPVC D90 Theo hồ sơ BCKTKT 32 cái
202 Cút 90 độ UPVC D63 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
203 Côn thu UPVC D63x42 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
204 Côn thu UPVC D63x110 Theo hồ sơ BCKTKT 7 cái
205 Côn thu UPVC D63x90 Theo hồ sơ BCKTKT 7 cái
206 Tê chếch 135 độ UPVC D110 Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
207 Tê chếch 135 độ UPVC D90 Theo hồ sơ BCKTKT 22 cái
208 Bịt thông tắc D110 Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
209 Bịt thông tắc D90 Theo hồ sơ BCKTKT 9 cái
210 Măng sông UPVC D200 Theo hồ sơ BCKTKT 17 cái
211 Măng sông UPVC D110 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
212 Măng sông UPVC D90 Theo hồ sơ BCKTKT 43 cái
213 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
214 Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
215 Lavabo Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
216 Vòi lavabo Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
217 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
218 Lắp đặt gương soi + phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
219 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo hồ sơ BCKTKT 2 bể
220 Van phao điện D25 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
221 Thoát sàn inox D90 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
222 Cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ BCKTKT 20 cái
C NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI KHU HỌC SINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,2293 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 2,548 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 6,4915 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,1936 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,5518 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 3,6747 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ BCKTKT 10,6563 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1786 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,7394 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1066 100m3
11 Vận chuyển đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,2131 100m3
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 4,94 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0165 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,0329 100m3
15 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,0329 100m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 0,494 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,612 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0123 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0589 tấn
20 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,9533 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 10,25 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 10,5424 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) Theo hồ sơ BCKTKT 10,5424 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,232 m2
25 Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 Theo hồ sơ BCKTKT 2,2766 m3
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,3264 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0494 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0202 100m2
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 6 1cấu kiện
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,2274 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0263 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,2237 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ BCKTKT 1,2507 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,2797 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1204 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,6263 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ BCKTKT 3,0756 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,7608 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,8672 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ BCKTKT 8,6111 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,0305 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,4317 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0691 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1129 tấn
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,1305 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 5,3441 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 26,7282 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 100,5619 m2
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 101,7226 m2
50 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 14,102 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 68,3864 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 67,8014 m2
53 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 101,7226 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 250,8517 m2
55 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 130,4442 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn Theo hồ sơ BCKTKT 62,5942 m2
57 Lát gạch lá nem 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 67,85 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo hồ sơ BCKTKT 108,048 m2
59 Lát đá bậu cửa vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,528 m2
60 Con sơn thép hình đỡ bệ đá L50x50x5 Theo hồ sơ BCKTKT 8 bộ
61 Lát đá mặt bệ các loại Theo hồ sơ BCKTKT 4 m2
62 Công khoét lỗ bệ đá Theo hồ sơ BCKTKT 6 lỗ
63 Vách ngăn compact chịu nước , phụ kiện INOX 304 dày 12mm Theo hồ sơ BCKTKT 5,76 m2
64 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Theo hồ sơ BCKTKT 12,8 m2
65 Cửa 1 cánh sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Theo hồ sơ BCKTKT 4,8 m2
66 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,104 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,187 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,652 100m
69 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,104 100m
70 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,187 100m
71 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,652 100m
72 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
73 Măng sông ống PPR D25mm Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
74 Cút PPR D32 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
75 Cút PPR D25 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
76 Tê PPR D32 Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
77 Tê PPR D32x20 Theo hồ sơ BCKTKT 12 cái
78 Tê PPR D20 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
79 Côn thu PPR D25/20 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
80 Tê thu PPR D25/20 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
81 Tê thu PPR D32/25 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
82 Cút PPR D20 ren trong Theo hồ sơ BCKTKT 22 cái
83 Van khóa D25 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
84 Van khóa D32 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
85 Van 1 chiều D25 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
86 Ống nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ BCKTKT 0,122 100m
87 Ống nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,26 100m
88 Ống nhựa UPVC D63 Theo hồ sơ BCKTKT 0,101 100m
89 Ống nhựa UPVC D42 Theo hồ sơ BCKTKT 0,042 100m
90 Chếch 135 độ UPVC D110 Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
91 Chếch 135 độ UPVC D90 Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
92 Chếch 135 độ UPVC D63 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
93 Côn thu UPVC D63x42 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
94 Côn thu UPVC D63x110 Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
95 Côn thu UPVC D63x90 Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
96 Tê chếch 135 độ UPVC D110 Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
97 Tê chếch 135 độ UPVC D90 Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
98 Tê chếch 135 độ UPVC D63 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
99 Bịt thông tắc D110 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
100 Bịt thông tắc D90 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
101 Bịt thông tắc D63 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
102 Măng sông UPVC D110 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
103 Măng sông UPVC D90 Theo hồ sơ BCKTKT 7 cái
104 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
105 Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
106 Lavabo Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
107 Vòi lavabo Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
108 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ BCKTKT 5 bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo hồ sơ BCKTKT 5 bộ
110 Lắp đặt gương soi + phụ kiện Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
111 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo hồ sơ BCKTKT 2 bể
112 Van phao điện D25 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
113 Thoát sàn inox D90 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
114 Cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
115 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A lắp âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
116 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A lắp âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
117 Đế âm Theo hồ sơ BCKTKT 4 0.0
118 Lắp đặt đèn ốp trần D300 Theo hồ sơ BCKTKT 8 bộ
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
120 Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 50 m
121 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1.5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 130 m
D NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 11,7929 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,1783 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 1,9021 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,0596 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 2,7461 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, sỏi 1x2, mác 200, PC40 Theo hồ sơ BCKTKT 1,3077 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,117 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90. Tận dụng đất đào để đắp Theo hồ sơ BCKTKT 0,0393 100m3
9 Vận chuyển đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,0786 100m3
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 18,4704 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0616 100m3
12 Vận chuyển đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,1231 100m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 0,7104 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,6072 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,0099 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0356 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,0823 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 16,864 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 22,32 m2
20 Trát tường trong lần 2, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 22,32 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,8386 m2
22 Ngâm nước XM chống thấm bể 5kg/m3 Theo hồ sơ BCKTKT 6,5573 m3
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 0,6072 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0388 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0319 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 6 1cấu kiện
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,1426 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0148 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0928 tấn
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,7841 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,0471 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0276 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1799 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5183 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,326 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,3903 tấn
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 3,036 m3
38 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0264 100m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 2,754 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,18 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 9,8498 m3
42 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 16,323 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 52,74 m2
44 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 9,306 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 4,71 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 28,2176 m2
47 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 52,74 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 58,5566 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 28,3206 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm Theo hồ sơ BCKTKT 25,4046 m2
51 Lát đá bậc tam cấp, bậu cửa vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,916 m2
52 Láng mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 27,9444 m2
53 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng hoặc tương đương Theo hồ sơ BCKTKT 32,2484 m2
54 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 27,9444 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo hồ sơ BCKTKT 60,117 m2
56 Con sơn thép hình đỡ bệ đá L50x50x5 Theo hồ sơ BCKTKT 6 bộ
57 Lát đá mặt bệ các loại Theo hồ sơ BCKTKT 2,494 m2
58 Công khoét lỗ bệ đá Theo hồ sơ BCKTKT 4 lỗ
59 Vách ngăn compact chịu nước , phụ kiện INOX 304 dày 12mm Theo hồ sơ BCKTKT 1,54 m2
60 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6,38ly, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Theo hồ sơ BCKTKT 11,13 m2
61 Cửa 1 cánh sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Theo hồ sơ BCKTKT 3,24 m2
62 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,52 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 100m
65 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 100m
66 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,52 100m
67 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,6 100m
68 Lắp đặt măng sông nối ống D32mm Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
69 Lắp đặt măng sông nối ống D25mm Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
70 Lắp đặt măng sông nối ống D20mm Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
71 Cút PPR D32 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
72 Cút PPR D25 Theo hồ sơ BCKTKT 14 cái
73 Cút PPR D20 Theo hồ sơ BCKTKT 45 cái
74 Tê thu PPR D25 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
75 Tê thu PPR D25/20 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
76 Tê thu PPR D20 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
77 Côn thu PPR D25/20 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
78 Cút PPR D32 ren ngoài Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
79 Cút PPR D20 ren trong Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
80 Chếch PPR D32 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
81 Chếch PPR D20 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
82 Rắc co PPR D32 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
83 Bịt zen nhựa D20 Theo hồ sơ BCKTKT 16 cái
84 Van xoay chiều D32 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
85 Van xoay chiều D25 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
86 Van phao cơ D40 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
87 Ống PVC Class1 D110 Theo hồ sơ BCKTKT 0,18 100m
88 Ống PVC Class1 D90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,12 100m
89 Ống PVC Class1 D75 Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 100m
90 Ống PVC Class1 D48 Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 100m
91 Ống PVC Class1 D34 Theo hồ sơ BCKTKT 0,04 100m
92 Cút PVC D110 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
93 Cút PVC D90 Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
94 Cút PVC D75 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
95 Cút PVC D48 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
96 Cút PVC D34 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
97 Chếch PVC D110 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
98 Chếch PVC D90 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
99 Chếch PVC D75 Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
100 Chếch PVC D48 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
101 Chếch PVC D34 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
102 Y xiên PVC D110 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
103 Y xiên PVC D90 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
104 Y xiên PVC D75 Theo hồ sơ BCKTKT 10 cái
105 Côn thu PVC D90/75 Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
106 Côn thu PVC D75/48 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
107 Côn thu PVC D75/34 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
108 Bịt chụp D110 Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
109 Bịt chụp D90 Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
110 Bịt chụp D75 Theo hồ sơ BCKTKT 7 cái
111 Bịt chụp D48 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
112 Bịt chụp D34 Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
113 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ BCKTKT 5 bộ
114 Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
115 Lavabo Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
116 Vòi lavabo Theo hồ sơ BCKTKT 4 bộ
117 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ BCKTKT 3 bộ
118 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Theo hồ sơ BCKTKT 1 bể
119 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
120 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ BCKTKT 5 cái
121 Thoát sàn inox D75 Theo hồ sơ BCKTKT 7 cái
122 Máy Bơm chìm Q=2m3/h, H=30m Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
123 Lắp đặt máy bơm nước các loại Theo hồ sơ BCKTKT 1 1 máy
124 Tủ điện chứa 4 modul Theo hồ sơ BCKTKT 1 hộp
125 MCCB-2P-30A, 6KA Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
126 MCB-2P-30A, 6KA Theo hồ sơ BCKTKT 1 cái
127 Lắp đặt ổ cắm đôi 2P+1E 16A lắp âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
128 Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A lắp âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
129 Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A lắp âm tường Theo hồ sơ BCKTKT 3 cái
130 Đế âm Theo hồ sơ BCKTKT 8 cái
131 Lắp đặt đèn ốp trần D250 Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
132 Lắp đặt đèn ốp trần D150 Theo hồ sơ BCKTKT 2 bộ
133 Lắp đặt bóng tuýp led 1,2m Theo hồ sơ BCKTKT 1 bộ
134 Lắp đặt dây CU/PVC 2x6 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 100 m
135 Lắp đặt dây CU/PVC 2x2.5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 20 m
136 Lắp đặt dây CU/PVC 2x1.5 mm2 Theo hồ sơ BCKTKT 40 m
E NHÀ XE HỌC SINH
1 Đào móng cột trụ, hố đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 16,4774 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,7056 m3
3 Đắp cát công trình - đắp nền móng Theo hồ sơ BCKTKT 5,7264 m3
4 Vận chuyển đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,1718 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 2,1222 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 4,4526 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,1386 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ BCKTKT 0,1792 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,112 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2617 tấn
11 Bu lông neo móng M16 Theo hồ sơ BCKTKT 32 cái
12 Sản xuất cột thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 0,1642 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ BCKTKT 0,1642 tấn
14 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ<=9m Theo hồ sơ BCKTKT 0,4501 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m Theo hồ sơ BCKTKT 0,4501 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 2,4264 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ BCKTKT 2,4264 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo hồ sơ BCKTKT 1,5994 100m2
19 Máng xối bằng Tole Theo hồ sơ BCKTKT 26,22 md
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,08 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Theo hồ sơ BCKTKT 4 cái
22 Lắp đặt măng sông u.PVC D110/110 Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,5089 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 21,8104 m3
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ 6 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 132,48 m2
2 Vận chuyển đất cấp IV Theo hồ sơ BCKTKT 0,0662 100m3
3 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính trắng an toàn 6ly38. Phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Theo hồ sơ BCKTKT 50,4 m2
4 Cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6ly38, phụ kiện đồng bộ theo nhà sản xuất Theo hồ sơ BCKTKT 82,08 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ BCKTKT 132,48 m2
G SÂN VƯỜN, BÓ VỈA SÂN ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 11,91 m3
2 Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ BCKTKT 0,794 100m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 7,94 m3
4 Công tác ốp gạch thẻ bồn cây vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 119,1 m2
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đắp cát nền sân Theo hồ sơ BCKTKT 3,8953 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 389,5316 m3
7 Lớp nilong chống mất nước bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 4.143,1424 m2
8 Đắp đất màu trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 63,9546 m3
H THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II. Theo hồ sơ BCKTKT 593,3117 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II. Theo hồ sơ BCKTKT 73,5004 m3
3 Vận chuyển đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 6,6681 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 0,324 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 34,7574 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT 44,8031 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 2,0707 100m2
8 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 64,8513 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng cổ ga, rãnh đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 26,4296 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng cổ ga Theo hồ sơ BCKTKT 3,2112 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng cổ ga, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,3541 tấn
12 Khung đỡ lưới chắn rác thép L100x50x6 (cả lắp đặt) Theo hồ sơ BCKTKT 805,9752 kg
13 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 Theo hồ sơ BCKTKT 340,498 m2
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 581,4064 m2
15 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,5 cm, vữa XM 75 Theo hồ sơ BCKTKT 102,45 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 10cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 2,88 m2
17 Ống PVC Class2 D200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,232 100m
18 Măng sông PVC D200 Theo hồ sơ BCKTKT 32 cái
19 Cống BTCT D300 Theo hồ sơ BCKTKT 56,8 md
20 Lắp dựng cống BTCT D300 Theo hồ sơ BCKTKT 38 cái
21 Đế cống D300 Theo hồ sơ BCKTKT 114 cái
22 Lắp dựng đế cống Theo hồ sơ BCKTKT 114 cái
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 4,263 100m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 20,179 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ BCKTKT 2,3116 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT 1,1802 100m2
27 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo hồ sơ BCKTKT 381 cái
I HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (90% đào bằng máy) Theo hồ sơ BCKTKT 0,2153 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 1,8744 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,5176 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,4721 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,333 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 3,7908 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 8,9213 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2303 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,7157 tấn
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ BCKTKT 0,0797 100m3
11 Vận chuyển đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT 0,1595 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ BCKTKT 0,5081 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,0593 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,3393 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,1544 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ BCKTKT 0,2664 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1956 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT 0,163 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 2,9308 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ BCKTKT 0,155 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ BCKTKT 0,1273 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,308 m3
23 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 8,7258 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ BCKTKT 7,2788 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ BCKTKT 187,5557 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 51,4813 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 24,2 m
28 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ BCKTKT 239,037 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ BCKTKT 16,9344 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 7,8356 m2
31 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Theo hồ sơ BCKTKT 0,01 100m
32 Sản xuất lắp dựng cổng thép hộp ( bao gồm công tác sản xuất, lắp dựng, sơn chống rỉ ) Theo hồ sơ BCKTKT 13,8682 m2
33 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ BCKTKT 44,2272 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ BCKTKT 38,5528 m2
35 Bánh xe nâng cánh cổng Theo hồ sơ BCKTKT 2 cái
36 Ray cổng (vật tư + công lắp dựng) Theo hồ sơ BCKTKT 7,07 m
J Chi phí thiết bị
1 Bàn học sinh Theo hồ sơ BCKTKT 300 Chiếc
2 Ghế học sinh Theo hồ sơ BCKTKT 600 Chiếc
3 Bàn giáo viên Theo hồ sơ BCKTKT 18 Chiếc
4 Ghế giáo viên Theo hồ sơ BCKTKT 66 Chiếc
5 Bàn phòng nghỉ Theo hồ sơ BCKTKT 6 Chiếc
6 Bảng viết Theo hồ sơ BCKTKT 18 Chiếc
7 Khẩu hiệu Theo hồ sơ BCKTKT 18 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->