Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200420888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 16:40:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,850,784,448 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền bạt mái taluy đất | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 129,371 | m3 |
| 2 | Đào nền bạt mái taluy đá | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 20,556 | m3 |
| 3 | Đào xử lý ổ gà | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 16,844 | m3 |
| 4 | Đào đất đắt công trình | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1.854 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1.971 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 284,209 | m3 |
| 7 | Xáo xới mặt đường + lu lèn mặt đường | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 944,8 | m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 15cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 3.516,4 | m2 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày 12cm (Ổ gà) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 351,6 | m2 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 bù vênh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 482,574 | m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày 12cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 12.517,3 | m2 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 12.517,3 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh đất | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 214,945 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đá | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 8,579 | m3 |
| 3 | BTXM thân rãnh mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 200,08 | m3 |
| 4 | Bạt dứa lót đổ bê tông đáy rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1.378,6 | m2 |
| 5 | Vữa XM lót thành rãnh mác 100, dày 2cm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 3.069,251 | m2 |
| 6 | BTXM đáy rãnh đổ tại chỗ mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 63,726 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm BTXM thành rãnh | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 10.004 | CK |
| 8 | Chít khe nối thành rãnh VXM mác 100 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 535,29 | m2 |
| 9 | Đào móng cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 11,368 | m3 |
| 10 | Đắp đất móng cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 4,7 | m3 |
| 11 | Phá dỡ đá xây cống cũ bằng búa căn | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 1,75 | m3 |
| 12 | Móng tường đầu + sân cống BTXM mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 6,03 | m3 |
| 13 | Thân hố thu + tường đầu BTXM mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 5,05 | m3 |
| 14 | BTXM tôn bờ bò cống mác 200 | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 2,066 | m3 |
| 15 | Khoan bê tông bờ bò để cấy thép bằng mũi khoan đặc | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 120 | Lỗ khoan |
| 16 | Cốt thép tôn bờ bò cống | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 37,296 | kg |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cọc tiêu | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 166 | Cái |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cọc H | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 27 | Cái |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cọc BTXM hộ lan | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 22 | Cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 875mm | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 14 | Bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang ( S.501: 875x375mm) | Thực hiện theo mô tả tại Chương V và Hồ sơ BCKTKT | 2 | Cái |
| D | Hạng mục 4: Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi