Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200453027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 14:53:00 đến ngày 2020-04-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,313,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỮA CHỮA SÂN – BỒN HOA – TRỤ ĐÈN | |||
| 1 | Vệ sinh rêu mốc trên bó bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 691 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 691 | m2 |
| 3 | Lát nền sân bằng đá bazan 300X600x30, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 730 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ và thay mới bóng đèn trụ đèn 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | bóng |
| B | SỬA CHỮA CỔNG – HÀNG RÀO – NHÀ QUẢN TRANG | |||
| C | Sửa chữa cổng | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bóng và trít keo lại toàn bộ mạch nối bằng keo dán đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24,584 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp sơn mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 31,483 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn trên dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 53,949 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 85,432 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn kim loại (phần song sắt tạm tính =70% dtích 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,523 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15,523 | m2 |
| D | Cải tạo hàng rào thoáng | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 81,4 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 81,4 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn kim loại (tạm tính =60% dtích 1 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 28,08 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 28,08 | m2 |
| E | Cải tạo hàng rào kín | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 619,4824 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 619,4824 | m2 |
| F | Hàng rào kín làm mới | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,268 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,37 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,234 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,428 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,976 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), c.dày>10cm,cao <= 6m VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,2257 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,92 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1173 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0129 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0817 | tấn |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,0088 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 72,332 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 85,3408 | m2 |
| G | Nhà quản trang | |||
| 1 | Đà trần thép hộp 30x60x1.0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 44,175 | m |
| 2 | Lắp dựng đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0618 | tấn |
| 3 | Thi công trần bằng tấm cembord màu trắng dày 4.5mm ( hoàn thiện bả matits và sơn màu trắng ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 31 | m2 |
| H | SỬA CHỮA ĐÀI TỔ QUỐC GHI CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58,1764 | m2 |
| 2 | Phá lớp trát granitô hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58,1764 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58,1764 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58,1764 | m2 |
| 5 | Sơn giả đá (hoàn thiện cả vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58,1764 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, đánh bóng và trít keo lại toàn bộ mạch nối bằng keo dán đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 234,89 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 76,28 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 76,28 | m2 |
| 9 | Lư hương bằng đá tròn đường kính miệng 60 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Trụ cờ inox 304 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Bộ chữ "Tổ Quốc Ghi Công" bằng hợp kim nhôm cao 250.. Ngôi sao 5 cánh cao 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| I | SỬA CHỮA NHÀ BIA GHI DANH | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh bóng và trít keo lại toàn bộ mạch nối bằng keo dán đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,252 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mái ngói nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13,78 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp sơn trụ, trần nhà bia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,6465 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30,4265 | m2 |
| J | SỬA CHỮA MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ đá ốp mộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 192,918 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch Gạch BTKN 9x14x19, c.dày>10cm,cao<=6m VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,3296 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (Tận dụng lại ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 83,6472 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 144,9708 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | m2 |
| 6 | Khắc chữ và hoa văn chìm, sơn màu vào chữ và hoa văn (kt bia : 300x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 400 | Cái |
| 7 | Vệ sinh, đánh bóng và trít keo lại toàn bộ mạch nối bằng keo dán đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 290,862 | m2 |
| 8 | Vệ sinh và đánh bóng đá hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 62,6472 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi