Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455415 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 17:52:00 đến ngày 2020-04-29 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,950,389,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẢI TẠO (CẠO SƠN) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,428 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,952 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,129 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,646 | m2 |
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,21 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | tấn |
| 5 | Công tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| C | PHẦN LÀM MỚI | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,56 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,258 | tấn |
| 4 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | 100m2 |
| 5 | Ngói úp nóc 3 viên/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | viên |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,21 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,21 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,428 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,952 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,56 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,38 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,56 | m2 |
| 13 | Thổi sơn PU cửa hoàn thiện (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,129 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,646 | m2 |
| 15 | Vệ sinh + thổi PU toàn bộ ghế hội trường (72 cái bàn; 1 cái bục loại 1; 1 bục loại 2 tượng Bác; 216 cái ghế) - (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thay mới tượng Bác Hồ (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,3 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,459 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | 100m2 |
| D | PHẦN SÂN ĐIỀU LỆNH, XÀ ĐƠN VÀ HỐ BẬT XA | |||
| 1 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | gốc cây |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Hút hầm tự hoại hiện hữu (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,552 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,52 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,765 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,985 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,85 | m2 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,775 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,931 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,898 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,899 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,04 | 100m2 |
| 17 | Hút hầm tự hoại hiện hữu (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,856 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 3pha 4 cực 125A, dòng cắt 16,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt automat 2 cực 50A, dòng cắt 10,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 2 cực 40A, dòng cắt 10,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 2 cực 32A, dòng cắt 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường 2 tầng chứa Automat - 24 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2 - 18W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED ốp trần - 25W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 25,0 mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 8,0 mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 6,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm sàn, trần fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt nối ống PVC fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối ống PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối ống PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-6 lổ + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm trần sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi