Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200455223-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200448248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 16:37:00 đến ngày 2020-04-29 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,866,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tam quan – Xây dựng cơ bản
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,5545 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,1399 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,6252 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,1463 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2  3,1356 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  11,3651 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  3,3428 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục III, chương V, phần 2  0,0308 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục III, chương V, phần 2  0,3638 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  1,7523 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mục III, chương V, phần 2  0,106 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,212 100m3
13 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,212 100m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mục III, chương V, phần 2  0,5807 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0767 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,4765 tấn
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  3,3832 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  13,4579 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  8,8055 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  2,5608 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  10,808 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mục III, chương V, phần 2  0,2536 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mục III, chương V, phần 2  0,9802 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,173 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,4261 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,5673 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  3,3248 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  11,5261 m3
29 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  223,7959 m2
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  79,44 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  25,366 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  98,0306 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  82,5645 m2
34 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  1.039,1 m
35 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  93,42 m
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  79,44 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  429,757 m2
38 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mục III, chương V, phần 2  71,99 1m cấu kiện
39 Lắp dựng cửa không có khuôn Mục III, chương V, phần 2  25,228 1m2 cấu kiện
B Tam quan – Phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mục III, chương V, phần 2  0,628 m3
2 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Mục III, chương V, phần 2  25,228 m2
3 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp Mục III, chương V, phần 2  3,87 m2
4 Mua phụ kiện bánh xe cửa Mục III, chương V, phần 2  6 cái
5 Phụ kiện chốt trên, bu lông Mục III, chương V, phần 2  6 cái
6 Phụ kiện khóa cửa Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
7 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương Mục III, chương V, phần 2  69,664 m2
8 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mục III, chương V, phần 2  77,468 m2
9 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa Mục III, chương V, phần 2  16 hiện vật
10 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ Mục III, chương V, phần 2  0,469 m2
11 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mục III, chương V, phần 2  24,08 m
12 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mục III, chương V, phần 2  19,264 m2
13 Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng Mục III, chương V, phần 2  14,193 m2
C Cổng phụ - Xây dựng cơ bản
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mục III, chương V, phần 2  0,2611 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mục III, chương V, phần 2  0,3308 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mục III, chương V, phần 2  0,0133 tấn
4 Gia công giằng mái thép Mục III, chương V, phần 2  0,0296 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mục III, chương V, phần 2  0,3113 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục III, chương V, phần 2  3,8625 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,63 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mục III, chương V, phần 2  0,3 m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,1717 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  12,7608 m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2  1,3592 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục III, chương V, phần 2  0,0526 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mục III, chương V, phần 2  0,2356 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mục III, chương V, phần 2  0,2328 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  4,3408 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  1,9255 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V, phần 2  4,0569 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2  5,1695 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0291 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,2231 tấn
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,2348 100m2
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  0,4729 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,1309 100m2
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục III, chương V, phần 2  0,4742 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,0369 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,2982 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,2403 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  1,3682 m3
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  3,6582 m3
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,0444 100m2
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,0209 tấn
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  0,2924 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  10,2822 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  4,224 m3
35 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  54,0278 m2
36 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  38,1544 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  28,548 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  16,3025 m2
39 Trát trần, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  47,6238 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  380 m
41 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  67 m
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  221,636 m2
43 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,1022 100m3
44 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,1022 100m3
D Cổng phụ - Phần chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Mục III, chương V, phần 2  27,15 m
2 Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự Mục III, chương V, phần 2  2,172 m2
3 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ Mục III, chương V, phần 2  6 hiện vật
4 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Mục III, chương V, phần 2  35,788 m2
5 Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ Mục III, chương V, phần 2  0,782 m2
6 Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Mục III, chương V, phần 2  28,44 m2
7 Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp Mục III, chương V, phần 2  1,212 m3
8 Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản Mục III, chương V, phần 2  9,035 m2
9 Lắp đặt gong cửa Mục III, chương V, phần 2  8 cái
10 Lắp đặt khoá cửa Mục III, chương V, phần 2  1 cái
11 Lắp đặt ke góc Mục III, chương V, phần 2  22 cái
12 Giàn giáo ngoài, chiều cao đến 12 m Mục III, chương V, phần 2  1,204 100m2
13 Giàn giáo trong, các cấu kiện hiện vật thuộc hệ xà, trần, mái, vì kèo ở độ cao > 3,6 m Mục III, chương V, phần 2  0,158 100m2
E Hạ tầng kỹ thuật – Xây dựng cơ bản
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mục III, chương V, phần 2  1,7843 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mục III, chương V, phần 2  2,2607 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mục III, chương V, phần 2  0,091 tấn
4 Gia công giằng mái thép Mục III, chương V, phần 2  0,2025 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mục III, chương V, phần 2  6,2648 100m2
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mục III, chương V, phần 2  26,3938 m3
7 Vận chuyển cọc từ bãi đúc vào chân công trình Mục III, chương V, phần 2  82 cái
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  4,305 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mục III, chương V, phần 2  2,05 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  28,126 m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  15,498 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2  10,2172 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục III, chương V, phần 2  0,2223 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mục III, chương V, phần 2  1,2645 tấn
15 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Mục III, chương V, phần 2  1,8483 100m2
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  19,1924 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V, phần 2  14,5413 m3
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  0,3031 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục III, chương V, phần 2  1,4605 tấn
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  2,0926 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  11,5095 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục III, chương V, phần 2  1,3325 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,5446 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2  7,3185 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  59,9325 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  42,6736 m3
27 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  1.000,9838 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  125,378 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  2.606,99 m
30 sản xuất lắp đặt đấu trụ Mục III, chương V, phần 2  82 cái
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  1.126,3618 m2
32 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,1973 100m3
33 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  2,1973 100m3
34 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2  135 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2  67,5 m3
36 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm Mục III, chương V, phần 2  675 m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2  1,3776 m3
38 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mục III, chương V, phần 2  1,5154 m3
F Hạ tầng kỹ thuật – Xây dựng chuyên ngành
1 Tu bổ, phục hồi Tường, Bộ phận xây dựng bằng đá xanh hình đa giác dày <= 30cm Mục III, chương V, phần 2  0,984 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->