Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200450941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 16:15:00 đến ngày 2020-05-04 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,088,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,495 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,858 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường trên mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,132 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông trên mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,467 | m3 |
| 5 | Phá dỡ giằng tường thu hồi mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,684 | m3 |
| 6 | Trát vá vị trí mặt dầm biên ngoài sau khi phá sàn sê nô mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,844 | m2 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,392 | m3 |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,495 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,495 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,495 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,858 | tấn |
| 12 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,858 | tấn |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,283 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,283 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,55 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,55 | m3 |
| 17 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| B | PHÁ DỠ NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,495 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,858 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường trên mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,132 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn mái bê tông trên mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,467 | m3 |
| 5 | Phá dỡ giằng tường thu hồi trên mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,684 | m3 |
| 6 | Trát vá vị trí mặt dầm biên bên ngoài sau khi phá sàn sê nô mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,844 | m2 |
| 7 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,392 | m3 |
| 8 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao tấm lợp các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,495 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,495 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,495 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,858 | tấn |
| 12 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,858 | tấn |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,283 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 50m tiếp theo | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,283 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,55 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 28,55 | m3 |
| 17 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| C | CẢI TẠO 2 TẦNG CŨ NHÀ A | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cũ 2 tầng và vận chuyển xuống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55,545 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 mới cho 3 tầng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 983,026 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng lan can inox 304 mới cho cầu thang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,05 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.223,802 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 209,757 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.179,522 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 209,757 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa sau lắp dựng lại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 192,48 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 165,904 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 82,827 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 115,488 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50,416 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 82,827 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,101 | 100m2 |
| 15 | Lưới chắn bụi phục vụ thi công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 669,514 | m2 |
| 16 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| D | CẢI TẠO 2 TẦNG CŨ NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cũ 2 tầng và vận chuyển xuống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52,025 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox mới cho 3 tầng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 983,026 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng lan can inox mới cho cầu thang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,05 | kg |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.223,802 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 209,757 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.179,522 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 209,757 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa sau lắp dựng lại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 192,48 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 165,904 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 82,827 | m2 |
| 11 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 115,488 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ 3 nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50,416 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 82,827 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,652 | 100m2 |
| 15 | Lưới chắn bụi phục vụ thi công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.004,27 | m2 |
| 16 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| E | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ A | |||
| 1 | Khoan lỗ trên cột, dầm cũ để cấy thép, bơm keo sika để liên kết bê tông và khoan cấy thép cột cụ và mới (định mức 0,8kg/m2), đường kính lỗ >=20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 168 | lỗ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,124 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,634 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,962 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,863 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,569 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,861 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,41 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,014 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,584 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,902 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,825 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,615 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | tấn |
| 16 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,313 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,643 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,694 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,258 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,203 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,997 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 60,769 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,386 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,58 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,458 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 27 | Bê tông giằng thu hồi,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,828 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x60x2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,28 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85,632 | m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,28 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,311 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc rộng 40cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46,08 | m |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 254,567 | m2 |
| 34 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,327 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 452,283 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 175,14 | m |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 248,095 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31,9 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 156,9 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 410,924 | m2 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,71 | m3 |
| 42 | Trát granitô tường, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,105 | m2 |
| 43 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 122,69 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 61,345 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 599,724 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 469,797 | m2 |
| 47 | Ốp tường gỗ tiêu âm trong các phòng, gỗ Remak dày 12mm, phủ Vener đục lỗ, (phòng âm nhạc, tiếng anh...) hoàn thiện sơn toàn bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 248,095 | m2 |
| 48 | Lắp dựng bậc thang sắt lên mái ( hoàn thiện 1 bậc gồm khoan lỗ, nhồi bê tông, bậc sắt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bậc |
| 49 | Nắp tôn lên mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đi mở quay hai cánh, nhôm Xingfa 1,4mm (hoặc tương đương), kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,92 | m2 |
| 52 | Cung cấp cửa sổ hai cánh mở quay, nhôm Xingfa 1,4mm (hoặc tương đương), kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 57 | m2 |
| 53 | Sản xuất,lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,493 | m2 |
| 54 | Lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm của cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | bộ |
| 55 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 63,213 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44,249 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 63,213 | m2 |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | m |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | m |
| 60 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=200x200mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 62 | Tủ ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn trần 1,2m loại 2 bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn thường có chao chụp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 220 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 480 | m |
| 75 | Đào chôn thép dẫn sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| 76 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 78 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 104 | m |
| 80 | Đo điện trở chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | lần |
| 81 | Thép bản 40x4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | m |
| 82 | Gia công và lắp đặt giá đỡ dây d=10, L=150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 56 | cái |
| 83 | Kẹp kiểm tra | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 84 | Bu lông đai ốc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 85 | Đệm chỉ lá 40x120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Cầu chắn rác Inox D150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | quả |
| 87 | Ống nhựa thoát nước D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 100m |
| 88 | Cút nhựa D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 89 | Măng xông nhựa D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 90 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,311 | 100m2 |
| 91 | Hoàn trả sân đã có do xe chở vật liệu vào chân công trình gây ảnh hưởng và dọn dẹp lại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | toàn bộ |
| F | CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ B | |||
| 1 | Khoan lỗ trên cột, dầm cũ để cấy thép, bơm keo sika để liên kết bê tông và khoan cấy thép cột cụ và mới (định mức 0,8kg/m2), đường kính lỗ >=20mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 168 | lỗ |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,124 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,634 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,962 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,863 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,569 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,861 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,41 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,014 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,584 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,902 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,825 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,615 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,1 | tấn |
| 16 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,313 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,643 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,687 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,31 | tấn |
| 20 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,19 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,506 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 65,23 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,578 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10,58 | m3 |
| 25 | Xây tường sê nô mái bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,458 | m3 |
| 26 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,151 | 100m2 |
| 27 | Bê tông giằng tường thu hồi, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,828 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép 40x60x2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,28 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85,632 | m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,28 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,311 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc rộng 40cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46,08 | m |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 208,591 | m2 |
| 34 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,991 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 453,426 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 175,14 | m |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 289,345 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 31,9 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 156,9 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 410,924 | m2 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,71 | m3 |
| 42 | Trát granitô tường, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,105 | m2 |
| 43 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 122,69 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,0cm, vữa mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 61,345 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 599,724 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 470,94 | m2 |
| 47 | Ốp tường gỗ tiêu âm trong các phòng, gỗ Remak dày 12mm, phủ Vener đục lỗ, (phòng âm nhạc, tiếng anh...) hoàn thiện sơn toàn bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 289,345 | m2 |
| 48 | Lắp dựng bậc thang sắt lên mái ( hoàn thiện 1 bậc gồm khoan lỗ, nhồi bê tông, bậc sắt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bậc |
| 49 | Nắp tôn lên mái | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,209 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,456 | 100m2 |
| 52 | Cung cấp cửa đi mở quay hai cánh, nhôm Xingfa 1,4mm (hoặc tương đương), kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,2 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ hai cánh mở quay, nhôm Xingfa 1,4mm (hoặc tương đương), kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52,25 | m2 |
| 54 | Sản xuất,lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,493 | m2 |
| 55 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | 1 bộ |
| 56 | Sản xuất hàng rào song sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 58,463 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,924 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 58,463 | m2 |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=100ampe | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | m |
| 60 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | m |
| 61 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu trì, hộp automat, kích thước hộp <=200x200mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Tủ ngầm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 2 bóng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn thường có chao chụp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 220 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 480 | m |
| 76 | Đào chôn thép dẫn sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,44 | m3 |
| 77 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 79 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cọc |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 104 | m |
| 81 | Đo điện trở chống sét | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | lần |
| 82 | Thép bản 40x4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36 | m |
| 83 | Gia công và lắp đặt giá đỡ dây d=10, L=150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 56 | cái |
| 84 | Kẹp kiểm tra | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 85 | Bu lông đai ốc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 86 | Đệm chỉ lá 40x120 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 87 | Cầu chắn rác inox d150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | quả |
| 88 | Ống nhựa thoát nước D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,6 | 100m |
| 89 | Cút nhựa D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 90 | Măng xông D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 91 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,311 | 100m2 |
| G | PHẦN BỐC XẾP VẬT LIỆU LÊN CAO TÍNH CHUNG CHO 2 NHÀ A VÀ B | |||
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch xây các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 89,427 | 1000v |
| 2 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49,077 | 10m2 |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25,094 | tấn |
| 4 | Bốc xếp sắt thép các loại lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 117,824 | m3 |
| 5 | Hoàn thiện dọn vệ sinh mặt bằng hoàn trả | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | tb |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi