Gói thầu: Thi công xây dựng và hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200377252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng 10% trung hạn 2016-2020 của Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và vốn đối ứng của Hợp tác xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 11:35:00 đến ngày 2020-04-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,706,073,718 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7249 | 100M3 |
| 2 | Đào đất đắp lề đường bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7249 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0912 | 100M3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn >=4,2cm, chiều dài L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,972 | 100M |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt mê bồ gia cố ao mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7893 | 100M2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,586 | 100M2 |
| 8 | Trãi cao su lót đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,325 | 100M2 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,25 | M3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo đường cong hình tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển tải trọng loại hình tròn đk 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc cừ, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5338 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100M2 |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | Tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | Tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | Tấn |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 25x25, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100M |
| 19 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | M3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | M3 |
| 21 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | M3 |
| 22 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2761 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3522 | 100M2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2596 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3202 | Tấn |
| 26 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | M3 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1919 | 100M2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2631 | Tấn |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi