Gói thầu: Chi phí xây lắp+Chi phí chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200443313-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Dục Tú
Tên gói thầu Chi phí xây lắp+Chi phí chung
Số hiệu KHLCNT 20200440911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 16:10:00 đến ngày 2020-04-29 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,512,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp II (30% thủ công) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 969,354 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (70% máy) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,618 100m3
3 Đắp đất thành mương, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,66 m3
4 Vận chuyển bằngphương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.190,524 m3
5 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 140m tiếp theo - vận chuyển các loại phế thải Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.190,524 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,905 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,905 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,172 100m3
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,882 100m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,607 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 172,93 m3
12 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,215 10m
13 Đánh bóng mặt đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 960,742 m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,224 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh nước, hố ga, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 115,648 m3
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 310,693 m3
17 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.412,24 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 222,4 m2
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,069 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,346 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 70,056 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 556 cái
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,535 m3
24 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,094 m3
25 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 63,504 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,48 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,149 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,117 100m2
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,601 tấn
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
31 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.416,805 m3
32 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.416,805 m3
33 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 741,475 m3
34 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 741,475 m3
35 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 181,382 1000v
36 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 181,382 1000v
37 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,787 m3
38 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,787 m3
39 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển nhựa đường bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,605 tấn
40 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển nhựa đường bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,605 tấn
41 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,027 tấn
42 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,027 tấn
43 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 170,327 tấn
44 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 170,327 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->