Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Đường trục chính thôn Lâm Phúc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200451974-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Lâm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Đường trục chính thôn Lâm Phúc
Số hiệu KHLCNT 20200451900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin ngân sách huyện, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 16:05:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,719,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ, bằng máy<br/> Tham khảo chương V<br/> 33,9664 100m3
2 Đánh cấp, đất cấp 2, bằng máy Tham khảo chương V 6,4536 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp 2, bằng máy Tham khảo chương V 26,2287 100m3
4 Đắp nền đường bằng nhân công, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 (5%*KL) Tham khảo chương V 1,8988 m3
5 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 (95%*KL) Tham khảo chương V 36,0777 100m3
6 Giá đất đồi K95 tính trên phương tiện tại mỏ Tham khảo chương V 48,9213 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 7T, đất cấp III Tham khảo chương V 42,9134 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Tham khảo chương V 42,9134 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5,4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Tham khảo chương V 42,9134 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;1000m, ôtô 7T, đất cấp I Tham khảo chương V 6,7933 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;1000m, ôtô 7T, đất cấp II Tham khảo chương V 10,6853 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;1000m, ôtô 7T, đất cấp V Tham khảo chương V 0,0968 100m3
13 Phá dỡ kết đường cũ Tham khảo chương V 9,675 m3
14 Trồng cỏ mái taluy nền đường Tham khảo chương V 16,3184 100m2
15 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100m Tham khảo chương V 26,1924 100m2
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới<br/> Tham khảo chương V<br/> 5,9396 100m3
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Tham khảo chương V 1 cái
3 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tròn Tham khảo chương V 1 cái
4 Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 76mm Tham khảo chương V 2 cái
5 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2cm Tham khảo chương V 898,8529 m3
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Tham khảo chương V 4,8487 100m2
7 Rải 01 lớp bạt xác rắn Tham khảo chương V 54,7849 100m2
8 Khe co Tham khảo chương V 824,9456 m
9 Khe giãn Tham khảo chương V 117,8494 m
C RANH DỌC
1 Rải 01 lớp bạt xác rắn<br/> Tham khảo chương V<br/> 4,4508 100m2
2 Bêtông móng, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 53,4098 m3
3 Bê tông tường rãnh, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 72,3258 m3
4 Ván khuôn kim loại, tường kênh Tham khảo chương V 15,5779 100m2
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Tham khảo chương V 37,8598 m3
6 Ván khuôn tấm đan Tham khảo chương V 2,9208 100m2
7 Cốt thép tấm đan Tham khảo chương V 4,264 tấn
8 Lắp đặt tấm đan Tham khảo chương V 1.390,88 ck
D RANH QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250<br/> Tham khảo chương V<br/> 4,4856 m3
2 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 250 Tham khảo chương V 17,8752 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;6 Tham khảo chương V 4,2 m3
4 Ván khuôn tấm đan Tham khảo chương V 0,2325 100m2
5 Ván khuôn kim loại, tường kênh Tham khảo chương V 1,176 100m2
6 Cốt thép tấm đan, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Tham khảo chương V 0,6001 tấn
7 Cốt thép tường, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Tham khảo chương V 0,9661 tấn
8 Cốt thép tường, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Tham khảo chương V 0,7702 tấn
9 Lắp dựng tấm bản, trọng lượng &lt;&#x3D; 1 tấn Tham khảo chương V 42 cái
E PHẦN CỐNG BẢN
1 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp 2, (5%*KL)<br/> Tham khảo chương V<br/> 12,3015 m3
2 Đào móng cống bằng máy, đất cấp 2, (95%*KL) Tham khảo chương V 2,3373 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;1000m, ôtô 7T, đất cấp II Tham khảo chương V 2,4603 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Tham khảo chương V 0,8201 100m3
5 Giá đất đồi tính trên phương tiện tại mỏ Tham khảo chương V 1,0564 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, ôtô 7T, đất cấp III Tham khảo chương V 0,9267 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Tham khảo chương V 0,9267 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5,4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Tham khảo chương V 0,9267 100m3
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax&lt;&#x3D;6 Tham khảo chương V 10,9396 m3
10 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Tham khảo chương V 108,4398 m3
11 Trát cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo chương V 126,8198 m2
12 Bêtông móng, đá 2x4, mác 150 Tham khảo chương V 12,222 m3
13 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 Tham khảo chương V 9,4722 m2
14 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Tham khảo chương V 6,26 m3
15 Cốt thép tấm bản, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Tham khảo chương V 0,4521 tấn
16 Cốt thép mũ mố, đường kính &lt;&#x3D;10 mm Tham khảo chương V 0,1298 tấn
17 Cốt thép neo, đường kính &lt;&#x3D;18 mm Tham khảo chương V 0,0333 tấn
18 Ván khuôn mũ mố Tham khảo chương V 0,7151 100m2
19 Ván khuôn tấm bản Tham khảo chương V 0,3111 100m2
20 Lắp đặt giằng chống Tham khảo chương V 3 ck
21 Lắp dựng tấm bản, trọng lượng &lt;&#x3D; 1 tấn Tham khảo chương V 26 cái
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Tham khảo chương V 15,1864 m2
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi &lt;1000m, ôtô 7T, đất cấp V Tham khảo chương V 0,1519 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->