Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200454112-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200453764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 15:57:00 đến ngày 2020-05-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,787,615,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 28,6906 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,1245 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - Cột thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0726 tấn
4 Tháo dỡ quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Tháo dỡ quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
6 Tháo dỡ đèn ống Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
7 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 25,2 m2
8 tháo dỡ hoa sắt Theo hồ sơ thiết kế 19,68 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 17,6671 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 28,2031 m3
11 Phá dỡ tường đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 55,0154 m3
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 18,3396 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,1454 100m3
14 Phá dỡ dầm móng bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 9,8921 m3
15 Phá dỡ móng đá bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 49,8204 m3
16 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Theo hồ sơ thiết kế 1,7894 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5km) Theo hồ sơ thiết kế 1,7894 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2km) Theo hồ sơ thiết kế 1,7894 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,4853 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5km) Theo hồ sơ thiết kế 3,4853 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2km) Theo hồ sơ thiết kế 3,4853 100m3
B XÂY MỚI NHÀ HỌC 2 TẦNG (4 PHÒNG HỌC + NHÀ CẦU)
1 Sửa móng bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 33,9889 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 12,3044 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7901 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,0211 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9168 tấn
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế 0,961 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 41,2892 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,3261 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,6899 m3
10 Xây gạch đặc bê tông cốt liệu 6,5x10.5x22, xây tường cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,507 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,3419 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,6708 m3
13 Mua đá mạt để đắp Theo hồ sơ thiết kế 405,7463 m3
14 Đắp đá mạt Theo hồ sơ thiết kế 3,2031 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,4678 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 14,2572 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,4281 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,207 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,6751 100m2
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 10,0135 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,6702 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,6782 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,6838 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,1822 100m2
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 13,5038 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 4,9376 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,6187 100m2
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 41,5734 m3
29 Xây gạch 2 lỗ cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 65,9662 m3
30 Xây gạch 2 lỗ cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,8422 m3
31 Xây gạch 2 lỗ cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,0525 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,4919 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,034 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,239 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,5049 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,1151 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,1113 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,5971 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,1168 m3
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 352,44 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 433,1076 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 103,94 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 144,2936 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 333,6812 m2
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 195,38 m
47 Trang trí đầu cột Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 832,6052 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 466,3277 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 283,3512 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,559 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,744 m2
53 Quét flinkote chống thấm sê nô Theo hồ sơ thiết kế 35,5716 m2
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 35,5716 m2
55 Sản xuất xà gồ mạ kẽm thép C80x40x14x1.8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,73 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,73 tấn
57 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0.42 ly Theo hồ sơ thiết kế 1,5483 100m2
58 Cung cấp và lắp đặt con tiện bê tông và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 204 con
59 Cung cấp và lắp đặt tay lan can vịn inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 91,4559 kg
60 Cung cấp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi kép dày 6cm Theo hồ sơ thiết kế 91,2 m
61 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế 91,2 m cấu kiện
62 Cung cấp cửa đi gỗ lim dày 4cm + kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 25,92 m2
63 Cung cấp cửa sổ khung gỗ lim kính dày 6.38mm Theo hồ sơ thiết kế 8,64 m2
64 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế 34,56 m2 cấu kiện
65 Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa gỗ lim 60x15 Theo hồ sơ thiết kế 153,6 m
66 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm Xingfa 2 cánh mở trượt, kính 6.38 mm Theo hồ sơ thiết kế 25,92 m2
67 Phụ kiện cửa sổ Kinlong Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
68 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6028 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 21,9386 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 37,584 m2
71 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế 4,5999 100m2
72 Bạt xây dựng bao che Theo hồ sơ thiết kế 459,987 m2
73 Sản xuất khung xương sắt hộp 30x60x2.5mm hàng rào tạm Theo hồ sơ thiết kế 0,4865 tấn
74 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 55 m2
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,55 100m2
76 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 0,132 m3
77 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 18 m2
78 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo hồ sơ thiết kế 6 cấu kiện
79 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo hồ sơ thiết kế 0,1993 100m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,132 m3
81 Sửa nền, móng đường bằng cát thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,54 1m3
82 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo hồ sơ thiết kế 18 m2
83 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,5 1m2
84 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6 m
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
86 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
88 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
89 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
90 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
91 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
92 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
93 Lắp đặt tủ tầng Theo hồ sơ thiết kế 2 1 tủ
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
95 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 40 m
97 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 65 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế 183 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 215 m
100 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Theo hồ sơ thiết kế 10 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế 278 m
102 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
103 Gia công và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế 6 cọc
104 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ thiết kế 55 m
105 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo hồ sơ thiết kế 25 m
106 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
107 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
108 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm, 135 độ Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
109 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90m, 90 độ Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
110 Lắp đăt măng sông nhựa, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
111 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 85 m2
2 Sửa nền, móng đường bằng cát thủ công Theo hồ sơ thiết kế 4,25 1m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo hồ sơ thiết kế 85 1m2
4 Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=5 cm (10 km) Theo hồ sơ thiết kế 0,85 100m2
5 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,0132 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0931 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,2409 100m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế 54,8458 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế 50,9372 m2
11 Phá dỡ lớp vữa XM lót nền gạch Theo hồ sơ thiết kế 50,9372 m2
12 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế 3,1565 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 214,4837 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 28,5912 m2
15 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo hồ sơ thiết kế 1,92 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 6,24 m2
17 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Theo hồ sơ thiết kế 0,0042 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0042 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0042 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0604 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0604 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0604 100m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0927 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông cốt liệu (6.5x10.5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,0179 m3
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 63,3779 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 151,1058 m2
27 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 21,8472 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,744 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 60,8734 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 51,4491 1m2
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,1565 1m2
32 Quét nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế 3,4862 1m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 70,1219 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 108,3842 m2
35 Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính mờ dầy 8mm Theo hồ sơ thiết kế 5,6 m2
36 Cung cấp cửa sổ lật nhựa lõi thép kính mờ dầy 8mm Theo hồ sơ thiết kế 2,56 m2
37 Phụ kiện cửa đi GQ Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
38 Phụ kiện cửa sổ lật GQ Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 8,16 m2
40 Cung cấp và lắp đặt biển WC Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0 m2
42 Tháo dỡ ống nhựa đường kính ống d=40mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
43 Tháo dỡ ống nhựa đường kính ống d=32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
44 Tháo dỡ ống nhựa đường kính ống d=20mm Theo hồ sơ thiết kế 0,55 100m
45 Tháo dỡ ống nhựa đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
46 Tháo dỡ ống nhựa đường kính ống d=110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
47 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
48 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
49 Đục rãnh chôn ống, đường kính 40mm và trát lại sau khi lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 6 m
50 Đục rãnh chôn ống, đường kính 32mm và trát lại sau khi lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 16 m
51 Đục rãnh chôn ống, đường kính 20mm và trát lại sau khi lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 53 m
52 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
54 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,53 100m
55 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
56 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
57 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
58 Lắp đăt tê nhựa PPR , đường kính d=32mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
59 Lắp đăt tê nhựa PPR , đường kính d=20mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
60 Lắp đăt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=20mm Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
61 Lắp đăt măng sông PPR, đường kính d=40mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
62 Lắp đăt măng sông PPR, đường kính d=32mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
63 Lắp đăt măng sông PPR, đường kính d=20mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
64 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
65 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
66 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
67 Lắp đăt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
68 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
70 Lắp đặt vòi rửa d20 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
71 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
74 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
75 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
76 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
77 Lắp đăt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
78 Lắp đăt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
79 Lắp đăt Y nhựa, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
80 Lắp đăt Y nhựa, đường kính d=110mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
81 Lắp đăt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
82 Lắp đăt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
83 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=60/34mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
84 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110/60mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
85 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
86 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
87 Lắp đăt măng sông nhựa, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
88 Lắp đăt măng sông nhựa, đường kính d=110mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
D CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, NHÀ KHO VÀ LÁN XE
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế 4,7519 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 4,3628 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo hồ sơ thiết kế 0,5702 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo hồ sơ thiết kế 2,6644 m3
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,6445 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0361 100m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,7332 m3
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 5,705 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 223,6966 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 30,2286 m2
11 Tháo tấm lợp fibrô xi măng Theo hồ sơ thiết kế 0,8459 100m2
12 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế 0,115 100m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 0,4589 tấn
14 Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo Theo hồ sơ thiết kế 3,185 1m2
15 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột Theo hồ sơ thiết kế 2,4021 1m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 5,5871 m2
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,0935 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0935 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0935 100m3
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 6,3924 m3
21 Bê tông lót móng, vữa BT M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,8504 1 m3
22 Xây móng bằng gạch đặc bê tông cốt liệu (6,5x10.5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,2052 m3
23 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 4,518 1m2
24 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,241 100kg
25 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,785 100kg
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,7454 m3
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0351 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0204 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0204 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0204 100m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ bê tông cốt liệu (6x10.5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,0469 m3
32 Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp Theo hồ sơ thiết kế 1,84 m2
33 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 7,817 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 49,937 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 3,68 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 0 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 216,2307 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 95,4485 m2
39 Sản xuất xà gồ thép C80x40x14x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,324 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,324 tấn
41 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế 0,3009 100m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,66 100m2
43 Sửa nền, móng đường bằng cát thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,4914 1m3
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,914 m2
45 Cung cấp và lắp đặt cửa đi sắt Theo hồ sơ thiết kế 1,84 m2
46 Cung cấp và lắp đặt cửa sổ sắt Theo hồ sơ thiết kế 1,305 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 2,025 m2
48 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0202 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 1,305 m2
50 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế 1,305 m2
E CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế 1,2397 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 45,195 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ bê tông cốt liệu (6x10.5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,4018 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ bê tông cốt liệu (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,4252 m3
5 Xây trụ bằng gạch lỗ bê tông cốt liệu (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,7343 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 49,0584 m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 8,4824 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 9,975 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 7,04 m
10 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế 59,0334 1m2
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0068 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5km) Theo hồ sơ thiết kế 0 100m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 1,2397 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (9km) Theo hồ sơ thiết kế 1,2397 m3
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 181,7046 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch lỗ bê tông cốt liệu (6x10.5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 9,839 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch lỗ bê tông cốt liệu(6x10.5x22), vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,0358 m3
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 216,2754 m2
19 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 39,5274 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 28,578 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 21,78 m
22 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế 244,8534 1m2
23 Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=3 cm (10km) Theo hồ sơ thiết kế 1,817 100m2
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 1,056 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo hồ sơ thiết kế 0,0106 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5km) Theo hồ sơ thiết kế 0,0106 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2km) Theo hồ sơ thiết kế 0,0106 100m3
28 Xây gạch 2 lỗ bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,5718 m3
29 Xây gạch 2 lỗ bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,1251 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 24,0328 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,3956 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,5504 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,64 m
34 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế 27,5832 m2
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 1,7325 m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,079 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,608 m3
38 Xây gạch đặc bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,436 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,0352 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0145 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,439 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,528 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0432 100m3
44 Xây gạch 2 lỗ bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,0751 m3
45 Xây gạch 2 lỗ bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,3284 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 31,4732 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,1796 m2
48 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,5504 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,64 m
50 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế 35,0236 m2
51 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T Theo hồ sơ thiết kế 0,0531 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0531 100m3
53 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0531 100m3
F SÂN BÊ TÔNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây Theo hồ sơ thiết kế 7,295 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,216 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế 0,912 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 18,24 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 60,8 m3
6 Cắt khe co giãn sân rộng 15mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8352 100m
7 Vận chuyển cây ra bãi thải Theo hồ sơ thiết kế 1 trọn gói
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,216 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (5km) Theo hồ sơ thiết kế 1,216 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (2km) Theo hồ sơ thiết kế 1,216 100m3
G BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 2,222 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,222 m3
3 Xây gạch 2 lỗ bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,6107 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 29,795 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 101 m
6 Quét vôi ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 29,795 m2
7 Cung cấp đất màu trồng hoa Theo hồ sơ thiết kế 28,2699 m3
8 Đắp đấp màu bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 28,2699 m3
9 Trồng hoa tường vi Theo hồ sơ thiết kế 100 cây
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0222 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5km) Theo hồ sơ thiết kế 0,0222 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2km) Theo hồ sơ thiết kế 0,0222 100m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,1932 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,1932 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,4008 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,5901 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,78 m
18 Quét vôi ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 2,5901 m2
19 Cung cấp đất màu trồng hoa Theo hồ sơ thiết kế 2,4575 m3
20 Đắp đấp màu bồn hoa Theo hồ sơ thiết kế 2,4575 m3
21 Trồng hoa tường vi Theo hồ sơ thiết kế 8 cây
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,0019 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5km) Theo hồ sơ thiết kế 0,0019 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2km) Theo hồ sơ thiết kế 0,0019 100m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo hồ sơ thiết kế 13,2 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,2076 100m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo hồ sơ thiết kế 22 cấu kiện
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 2,475 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 4,18 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế 0,0669 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp phế thải cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T (5km) Theo hồ sơ thiết kế 0,0669 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp phế thải cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T (2km) Theo hồ sơ thiết kế 0,0669 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 13,65 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 11,05 m3
12 Xây gạch xi măng lỗ 6x10.5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,87 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 117 m2
14 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 55,9 m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,8716 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,3564 100m2
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,02 m3
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 130 cấu kiện
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,4953 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 0,004 100m3
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo hồ sơ thiết kế 7,944 m2
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,479 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5km) Theo hồ sơ thiết kế 0,479 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2km) Theo hồ sơ thiết kế 0,479 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,729 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế 0,0184 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,529 m3
29 Xây gạch xi măng lỗ 6x10.5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,7128 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,568 m2
31 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,1316 m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0534 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0228 100m2
34 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,361 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 8 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->