Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200453764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 15:57:00 đến ngày 2020-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,787,615,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 28,6906 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1245 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - Cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0726 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ đèn ống | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 25,2 | m2 |
| 8 | tháo dỡ hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 19,68 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6671 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2031 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 55,0154 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 18,3396 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1454 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ dầm móng bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8921 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng đá bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 49,8204 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7894 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5km) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7894 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2km) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7894 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4853 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5km) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4853 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2km) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4853 | 100m3 |
| B | XÂY MỚI NHÀ HỌC 2 TẦNG (4 PHÒNG HỌC + NHÀ CẦU) | |||
| 1 | Sửa móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 33,9889 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,3044 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7901 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,0211 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9168 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 0,961 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,2892 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3261 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6899 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc bê tông cốt liệu 6,5x10.5x22, xây tường cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,507 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3419 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6708 | m3 |
| 13 | Mua đá mạt để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 405,7463 | m3 |
| 14 | Đắp đá mạt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2031 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4678 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,2572 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4281 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,207 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6751 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,0135 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6702 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6782 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6838 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1822 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5038 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9376 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6187 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,5734 | m3 |
| 29 | Xây gạch 2 lỗ cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,9662 | m3 |
| 30 | Xây gạch 2 lỗ cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8422 | m3 |
| 31 | Xây gạch 2 lỗ cốt liệu 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0525 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4919 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,239 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5049 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1151 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1113 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5971 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1168 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 352,44 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 433,1076 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,94 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 144,2936 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 333,6812 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 195,38 | m |
| 47 | Trang trí đầu cột | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 832,6052 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 466,3277 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 283,3512 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,559 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,744 | m2 |
| 53 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 35,5716 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,5716 | m2 |
| 55 | Sản xuất xà gồ mạ kẽm thép C80x40x14x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0.42 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5483 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt con tiện bê tông và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 204 | con |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt tay lan can vịn inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,4559 | kg |
| 60 | Cung cấp khuôn cửa gỗ lim Nam Phi kép dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế | 91,2 | m |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế | 91,2 | m cấu kiện |
| 62 | Cung cấp cửa đi gỗ lim dày 4cm + kính dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa sổ khung gỗ lim kính dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 cấu kiện |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt nẹp cửa gỗ lim 60x15 | Theo hồ sơ thiết kế | 153,6 | m |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm Xingfa 2 cánh mở trượt, kính 6.38 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ Kinlong | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 68 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6028 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 21,9386 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 37,584 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5999 | 100m2 |
| 72 | Bạt xây dựng bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 459,987 | m2 |
| 73 | Sản xuất khung xương sắt hộp 30x60x2.5mm hàng rào tạm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4865 | tấn |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m2 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | m3 |
| 77 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 79 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1993 | 100m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | m3 |
| 81 | Sửa nền, móng đường bằng cát thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 1m3 |
| 82 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 1m2 |
| 84 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt tủ tầng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 97 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 183 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 215 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 278 | m |
| 102 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 108 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90mm, 135 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 109 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=90m, 90 độ | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 110 | Lắp đăt măng sông nhựa, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m2 |
| 2 | Sửa nền, móng đường bằng cát thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,25 | 1m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | 1m2 |
| 4 | Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=5 cm (10 km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0132 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0931 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2409 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 54,8458 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 50,9372 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa XM lót nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 50,9372 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1565 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 214,4837 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 28,5912 | m2 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0042 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0604 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0604 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0604 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0927 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông cốt liệu (6.5x10.5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0179 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,3779 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 151,1058 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,8472 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,744 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,8734 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,4491 | 1m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1565 | 1m2 |
| 32 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4862 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 70,1219 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 108,3842 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép kính mờ dầy 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa sổ lật nhựa lõi thép kính mờ dầy 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 37 | Phụ kiện cửa đi GQ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 38 | Phụ kiện cửa sổ lật GQ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,16 | m2 |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt biển WC | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ ống nhựa đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 43 | Tháo dỡ ống nhựa đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 44 | Tháo dỡ ống nhựa đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 45 | Tháo dỡ ống nhựa đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 46 | Tháo dỡ ống nhựa đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 49 | Đục rãnh chôn ống, đường kính 40mm và trát lại sau khi lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 50 | Đục rãnh chôn ống, đường kính 32mm và trát lại sau khi lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 51 | Đục rãnh chôn ống, đường kính 20mm và trát lại sau khi lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,53 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 58 | Lắp đăt tê nhựa PPR , đường kính d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đăt tê nhựa PPR , đường kính d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 60 | Lắp đăt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 61 | Lắp đăt măng sông PPR, đường kính d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đăt măng sông PPR, đường kính d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 63 | Lắp đăt măng sông PPR, đường kính d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đăt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32/20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa d20 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đăt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 78 | Lắp đăt cút nhựa 135 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 79 | Lắp đăt Y nhựa, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 80 | Lắp đăt Y nhựa, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 82 | Lắp đăt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 83 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=110/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 87 | Lắp đăt măng sông nhựa, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Lắp đăt măng sông nhựa, đường kính d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, NHÀ KHO VÀ LÁN XE | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7519 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3628 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5702 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6644 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6445 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0361 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7332 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 5,705 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 223,6966 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 30,2286 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp fibrô xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8459 | 100m2 |
| 12 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4589 | tấn |
| 14 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế | 3,185 | 1m2 |
| 15 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cột thép, vai cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4021 | 1m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5871 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0935 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0935 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0935 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3924 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8504 | 1 m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông cốt liệu (6,5x10.5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2052 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,518 | 1m2 |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,241 | 100kg |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,785 | 100kg |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7454 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0351 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0204 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0204 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0204 | 100m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ bê tông cốt liệu (6x10.5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,0469 | m3 |
| 32 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,817 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,937 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 216,2307 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 95,4485 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép C80x40x14x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3009 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m2 |
| 43 | Sửa nền, móng đường bằng cát thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4914 | 1m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,914 | m2 |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | m2 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 1,305 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,025 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0202 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,305 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,305 | m2 |
| E | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2397 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,195 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ bê tông cốt liệu (6x10.5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4018 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ bê tông cốt liệu (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4252 | m3 |
| 5 | Xây trụ bằng gạch lỗ bê tông cốt liệu (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7343 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,0584 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4824 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,975 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,04 | m |
| 10 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 59,0334 | 1m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0068 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2397 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (9km) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2397 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 181,7046 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch lỗ bê tông cốt liệu (6x10.5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,839 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch lỗ bê tông cốt liệu(6x10.5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0358 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 216,2754 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,5274 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,578 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,78 | m |
| 22 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 244,8534 | 1m2 |
| 23 | Vận chuyển tiếp phế thải 1000m bằng ôtô 7 tấn, chiều dày lớp cắt <=3 cm (10km) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,817 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0106 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0106 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0106 | 100m3 |
| 28 | Xây gạch 2 lỗ bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5718 | m3 |
| 29 | Xây gạch 2 lỗ bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1251 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,0328 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3956 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5504 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5832 | m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7325 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,079 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 38 | Xây gạch đặc bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,436 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0352 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0145 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,439 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0432 | 100m3 |
| 44 | Xây gạch 2 lỗ bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0751 | m3 |
| 45 | Xây gạch 2 lỗ bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3284 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,4732 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1796 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,5504 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | m |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế | 35,0236 | m2 |
| 51 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0531 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0531 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0531 | 100m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 7,295 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,216 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,912 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 18,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 60,8 | m3 |
| 6 | Cắt khe co giãn sân rộng 15mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8352 | 100m |
| 7 | Vận chuyển cây ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,216 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (5km) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,216 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (2km) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,216 | 100m3 |
| G | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,222 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,222 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 lỗ bê tông cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6107 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,795 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 101 | m |
| 6 | Quét vôi ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 29,795 | m2 |
| 7 | Cung cấp đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2699 | m3 |
| 8 | Đắp đấp màu bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 28,2699 | m3 |
| 9 | Trồng hoa tường vi | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | cây |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0222 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0222 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0222 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1932 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1932 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4008 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5901 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,78 | m |
| 18 | Quét vôi ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5901 | m2 |
| 19 | Cung cấp đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4575 | m3 |
| 20 | Đắp đấp màu bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4575 | m3 |
| 21 | Trồng hoa tường vi | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0019 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0019 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0019 | 100m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2076 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 2,475 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 4,18 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0669 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp phế thải cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T (5km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0669 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp phế thải cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T (2km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0669 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,65 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,05 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng lỗ 6x10.5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,87 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 117 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,9 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8716 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3564 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,02 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4953 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,944 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,479 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (5km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,479 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (2km) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,479 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,729 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0184 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,529 | m3 |
| 29 | Xây gạch xi măng lỗ 6x10.5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7128 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,568 | m2 |
| 31 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1316 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0534 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0228 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,361 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi