Gói thầu: Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444590-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200407919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-21 07:29:00 đến ngày 2020-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,209,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ: NHÀ LINH VÀ QUẢNG TRANG
B NHÀ LINH VÀ QUẢNG TRANG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,38 m2
2 Tháo dỡ tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,411 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 tấn
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,504 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,178 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,16 m2
8 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,016 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,061 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,061 m3
C QUẢNG TRANG
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,14 m2
2 Tháo dỡ tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,495 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,538 m3
6 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m3
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,15 m2
8 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,515 m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,732 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ôtô 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,732 m3
D CẢI TẠO VÀ MỞ RỘNG NHÀ LINH
E NHÀ LINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,397 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,416 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,624 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,485 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,874 m3
7 Lấp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,056 m3
8 Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,998 m3
9 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,475 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,811 m3
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,013 m3
12 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 m3
13 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,781 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,417 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,327 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,834 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 100m2
20 SXLD cốt thép đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,935 tấn
21 SXLD cốt thép đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,765 tấn
22 SXLD cốt thép đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
23 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,815 m3
24 Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,273 m3
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,426 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,705 m2
27 Trát cột ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,872 m2
28 Trát cột trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,429 m2
29 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,89 m2
30 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,854 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,794 m2
32 Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.116,46 m2
33 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 800,839 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004,202 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 913,097 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,444 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,544 m2
38 Ốp gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,822 m2
39 Ốp đá xanh 100x200mm tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,849 m2
40 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m2
41 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9 m2
42 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m2
43 CCLD cửa đi 4 cánh khung nhôm xingfa, kính dày 8.38mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6 m2
44 CCLD cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa, kính dày 8.38mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
45 CCLD cửa đi 1 cánh khung nhôm xingfa, kính dày 8.38mm (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,63 m2
46 CCLD khung kính khung nhôm xingfa, kính dày 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,619 m2
47 Lắp dựng khuôn cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,12 m
48 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,36 m2
49 Bộ khóa cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
50 Khung hoa khắc CNC Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,308 m2
51 Vách ngăn vệ sinh melamine (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,32 m2
52 Khung inox đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 CCLD lan can trụ lục bình bê tông (cao 440mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,4 md
54 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li to thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,506 tấn
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,78 m2
56 Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,634 100m2
57 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m2
58 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m2
59 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 100m2
F HT CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m3
2 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
4 Lấp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m3
5 LĐ ống STK D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
6 LĐ ống STK D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
7 LĐ cút STK D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 LĐ cút STK D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 LĐ tê STK D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 LĐ tê STK D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 LĐ trụ nước cứu hỏa D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 LĐ tủ PCCC ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
13 Ống vải gai D50-cuộn 2*20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
14 Lăng phun chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 LĐ tủ điện điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Trụ tiếp nước PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Bộ chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Bộ chống rung D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Y lọc rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Y lọc rác D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 LĐ van hai chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 LĐ van hai chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 LĐ van một chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 LĐ van một chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 LĐ dây điện 3x10mm2+E4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
28 LĐ dây điện 3x2.5mm2+E2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
29 LĐ dây điện 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
30 Van hút chống xoáy D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Van hút chống xoáy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Máy bơm diesel Q>=15l/s, H>50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Máy bơm điện Q>=15l/s, H>50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Máy bơm bù áp Q=1 l/s, H>50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
G HT CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1 LĐ ống STK DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 LĐ ống STK DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 LĐ giảm STK D100/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 LĐ giảm STK D80/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Van góc D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Khớp nối D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 LĐ Tủ PCCC trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
8 Ống vải gai D50-20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
9 Lăng phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Bình MZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
11 Bình C02 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
12 Kệ đôi để 2 bình CC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Nội quy tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
H HT BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
3 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 chuông
4 LĐ đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 đầu
5 LĐ đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10 đầu
6 LĐ đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
7 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Bình điện khô 12V-7AH Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Biến thế 220V-24VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 LĐ dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
11 LĐ dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
12 LĐ ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
13 LĐ box các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 hộp
14 LĐ cọc tiếp địa L=2.4m D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
15 LĐ dây dẫn đồng 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
16 LĐ hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 LĐ xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
18 LĐ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
19 LĐ lavabo + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 LĐ tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
21 LĐ chậu rửa inox 2 ngăn + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 LĐ phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 LĐ ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
24 LĐ ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
25 LĐ ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
26 LĐ ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
27 LĐ cút PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
28 LĐ cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 LĐ lơi PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
30 LĐ lơi PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 LĐ tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 LĐ tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 LĐ tê PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
34 LĐ tê PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 LĐ giảm PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 LĐ giảm PVC D114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 LĐ van hai chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 LĐ khâu nối D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
39 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
42 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
I BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,437 m3
2 Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 m3
3 Lấp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,432 m3
4 Xếp đá đáy giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,663 m3
5 Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,769 m3
6 Bê tông tấm đan. đá 1x2, mác 200. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 m3
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
8 SXLD cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,262 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
11 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
J BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,057 100m3
2 Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,002 m3
3 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,106 m3
4 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
5 Ván khuôn thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m2
6 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m2
7 SXLD cốt thép bể nước đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 tấn
8 SXLD cốt thép bể nước đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 tấn
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
10 Trát nắp bể, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
11 Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,24 m2
12 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,64 m2
13 Quét 2 lớp sikatop seal 107 chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,04 m2
14 Băng cản nước chống thấm sika waterbar Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m
K HT CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
2 Lấp đất móng, k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 m3
3 LĐ kim thu sét CT3-18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Dây dẫn sét trên mái CT3-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
5 Dây dẫn sét trên mái CT3-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
6 Dây tiếp địa thép CT3-16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
8 Chân đỡ dây thu sét trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Chân đỡ dây trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
10 Que hàn điện của nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
11 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
12 Bulong đai ốc M14x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Tấm chỉ lá 40x120 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
L HT ĐIỆN
1 LĐ đèn ống đơn dài 1,2m bóng led: 220V-20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
2 LĐ đèn ống đơn dài 0.6m bóng led: 220V-10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 LĐ đèn led đĩa áp trần D300: 220V-24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 LĐ đèn ốp tường ngoài trời, bóng led ánh sáng vàng 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 LĐ đèn led rọi ánh sáng vàng 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 LĐ thanh ray 1m (bao gồm 3 đèn led rọi 12W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
7 LĐ công tắc 3 (bao gồm đế + viền + 3 hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 LĐ công tắc 2 (bao gồm đế + viền + 2 hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 LĐ công tắc đơn (bao gồm đế + viền + 1 hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 LĐ ổ điện đôi 16A (bao gồm đế + viền + ổ cắm đôi 2 chấu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
11 LĐ quạt trần xoay: 220V-60W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 LĐ quạt tường: 220V-55W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 LĐ quạt hút gắn tường 300x300, 30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
15 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
16 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
17 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m
18 Lắp đặt cáp CXV-FR 3x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
19 LĐ ống luồn dây PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
20 LĐ ống luồn dây PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
21 LĐ ống luồn dây PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
22 LĐ hộp đấu nối dây điện bằng nhựa 120x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
23 LĐ tủ điện bằng tôn: 400x300x200. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
24 LĐ tủ điện bằng nhựa đặt âm tường 2/4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
25 LĐ aptomat 3 pha: I=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 LĐ aptomat 3 pha: I=75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 LĐ aptomat 1 pha: I=75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 LĐ aptomat 1 pha: I=30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 LĐ aptomat 1 pha: I=16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 LĐ đế âm + viền aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->