Gói thầu: Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444590-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 07:29:00 đến ngày 2020-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,209,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ: NHÀ LINH VÀ QUẢNG TRANG | |||
| B | NHÀ LINH VÀ QUẢNG TRANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,488 | tấn |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,504 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,178 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,16 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,016 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,061 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,061 | m3 |
| C | QUẢNG TRANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,14 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,538 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,15 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,515 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,732 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ôtô 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,732 | m3 |
| D | CẢI TẠO VÀ MỞ RỘNG NHÀ LINH | |||
| E | NHÀ LINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,397 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,416 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,624 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,485 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,874 | m3 |
| 7 | Lấp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,056 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,998 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,475 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,811 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,013 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,781 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,417 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,327 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,935 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,765 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,815 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,273 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,426 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,705 | m2 |
| 27 | Trát cột ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,872 | m2 |
| 28 | Trát cột trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,429 | m2 |
| 29 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,89 | m2 |
| 30 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,854 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,794 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.116,46 | m2 |
| 33 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800,839 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.004,202 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,097 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,444 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,544 | m2 |
| 38 | Ốp gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,822 | m2 |
| 39 | Ốp đá xanh 100x200mm tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,849 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9 | m2 |
| 42 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m2 |
| 43 | CCLD cửa đi 4 cánh khung nhôm xingfa, kính dày 8.38mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6 | m2 |
| 44 | CCLD cửa đi 2 cánh khung nhôm xingfa, kính dày 8.38mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 45 | CCLD cửa đi 1 cánh khung nhôm xingfa, kính dày 8.38mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,63 | m2 |
| 46 | CCLD khung kính khung nhôm xingfa, kính dày 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,619 | m2 |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,12 | m |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,36 | m2 |
| 49 | Bộ khóa cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 50 | Khung hoa khắc CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,308 | m2 |
| 51 | Vách ngăn vệ sinh melamine (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 52 | Khung inox đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | CCLD lan can trụ lục bình bê tông (cao 440mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | md |
| 54 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li to thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,506 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,78 | m2 |
| 56 | Lợp mái ngói 10 v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,634 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,75 | 100m2 |
| F | HT CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m3 |
| 5 | LĐ ống STK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | LĐ ống STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 7 | LĐ cút STK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | LĐ cút STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | LĐ tê STK D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | LĐ tê STK D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | LĐ trụ nước cứu hỏa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | LĐ tủ PCCC ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Ống vải gai D50-cuộn 2*20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | LĐ tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Trụ tiếp nước PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bộ chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Bộ chống rung D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Y lọc rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Y lọc rác D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | LĐ van hai chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | LĐ van hai chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | LĐ van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | LĐ van một chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | LĐ dây điện 3x10mm2+E4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | LĐ dây điện 3x2.5mm2+E2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 29 | LĐ dây điện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 30 | Van hút chống xoáy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Van hút chống xoáy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Máy bơm diesel Q>=15l/s, H>50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Máy bơm điện Q>=15l/s, H>50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Máy bơm bù áp Q=1 l/s, H>50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | HT CHỮA CHÁY TRONG NHÀ | |||
| 1 | LĐ ống STK DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | LĐ ống STK DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | LĐ giảm STK D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | LĐ giảm STK D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Van góc D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | LĐ Tủ PCCC trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Ống vải gai D50-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 9 | Lăng phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Bình MZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 11 | Bình C02 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 12 | Kệ đôi để 2 bình CC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| H | HT BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | LĐ đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 5 | LĐ đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 6 | LĐ đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Bình điện khô 12V-7AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Biến thế 220V-24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | LĐ dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 11 | LĐ dây tín hiệu chống nhiễu 2Cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | LĐ ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 13 | LĐ box các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 14 | LĐ cọc tiếp địa L=2.4m D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 15 | LĐ dây dẫn đồng 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | LĐ hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | LĐ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | LĐ vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | LĐ lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | LĐ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | LĐ chậu rửa inox 2 ngăn + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | LĐ phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | LĐ ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 24 | LĐ ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 25 | LĐ ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 26 | LĐ ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 27 | LĐ cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 28 | LĐ cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | LĐ lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 30 | LĐ lơi PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | LĐ tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | LĐ tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | LĐ tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | LĐ tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | LĐ giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | LĐ giảm PVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | LĐ van hai chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | LĐ khâu nối D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| I | BỂ TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,437 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 3 | Lấp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,432 | m3 |
| 4 | Xếp đá đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | m3 |
| 5 | Xây gạch XMCL 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,769 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan. đá 1x2, mác 200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,262 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| J | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,6 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,057 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,106 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép bể nước đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép bể nước đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | tấn |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 10 | Trát nắp bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 11 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,24 | m2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,64 | m2 |
| 13 | Quét 2 lớp sikatop seal 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,04 | m2 |
| 14 | Băng cản nước chống thấm sika waterbar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8 | m |
| K | HT CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 2 | Lấp đất móng, k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 3 | LĐ kim thu sét CT3-18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Dây dẫn sét trên mái CT3-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 5 | Dây dẫn sét trên mái CT3-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Dây tiếp địa thép CT3-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 8 | Chân đỡ dây thu sét trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Chân đỡ dây trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 10 | Que hàn điện của nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 11 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 12 | Bulong đai ốc M14x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tấm chỉ lá 40x120 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| L | HT ĐIỆN | |||
| 1 | LĐ đèn ống đơn dài 1,2m bóng led: 220V-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 2 | LĐ đèn ống đơn dài 0.6m bóng led: 220V-10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | LĐ đèn led đĩa áp trần D300: 220V-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | LĐ đèn ốp tường ngoài trời, bóng led ánh sáng vàng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | LĐ đèn led rọi ánh sáng vàng 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | LĐ thanh ray 1m (bao gồm 3 đèn led rọi 12W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | LĐ công tắc 3 (bao gồm đế + viền + 3 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | LĐ công tắc 2 (bao gồm đế + viền + 2 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | LĐ công tắc đơn (bao gồm đế + viền + 1 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | LĐ ổ điện đôi 16A (bao gồm đế + viền + ổ cắm đôi 2 chấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 11 | LĐ quạt trần xoay: 220V-60W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | LĐ quạt tường: 220V-55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | LĐ quạt hút gắn tường 300x300, 30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp CXV-FR 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 19 | LĐ ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 20 | LĐ ống luồn dây PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 21 | LĐ ống luồn dây PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 22 | LĐ hộp đấu nối dây điện bằng nhựa 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 23 | LĐ tủ điện bằng tôn: 400x300x200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | LĐ tủ điện bằng nhựa đặt âm tường 2/4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 25 | LĐ aptomat 3 pha: I=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | LĐ aptomat 3 pha: I=75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | LĐ aptomat 1 pha: I=75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | LĐ aptomat 1 pha: I=30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | LĐ aptomat 1 pha: I=16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | LĐ đế âm + viền aptomat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi