Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453575-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200451797
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 17:27:00 đến ngày 2020-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,442,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ XÃ VĨNH SƠN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 TCVN 4447-2012 25,344 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 TCVN 4447-2012 11,2263 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 TCVN 4453-1995 2,3164 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 3,7991 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật TCVN 4453-1995 0,2169 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm TCVN 4453-1995 0,1035 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm TCVN 4453-1995 0,0957 tấn
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 TCVN 4085-2011 15,1624 m3
9 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa M75 TCVN 4085-2011 1,5263 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 2,52 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453-1995 0,2208 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,1041 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,2608 tấn
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,2448 100m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,1209 100m3
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,1753 100m3
17 Bê tông lót nền đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 TCVN 4453-1995 5,694 m3
18 Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 0,4441 m3
19 Láng nền ram dốc tạo nhám có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 4453-1995 4,4408 m2
20 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 18,9589 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 20,64 m
22 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 9377-2012 18,9589 m2
23 Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch Ceramic 400x400 TCVN 9377-2012 8,6625 m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,404 m3
25 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật TCVN 4453-1995 0,2808 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,0552 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,1697 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 3,7073 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453-1995 0,4947 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,1748 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,2187 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,1674 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái TCVN 4453-1995 0,1459 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,0989 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,348 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 4453-1995 0,1954 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,0529 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,0967 tấn
39 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 TCVN 4453-1995 0,1116 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN 4453-1995 0,0148 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN 4453-1995 0,014 tấn
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg TCVN 4453-1995 4 cái
43 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 17,3374 m3
44 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 0,8874 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày 9cm, cao <=50m, vữa M75 TCVN 4085-2011 0,2793 m3
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 9377-2012 23,18 m2
47 Ngâm nước XM chống thấm sê nô TCVN 9377-2012 2,888 m3
48 Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 9377-2012 46,36 m2
49 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m TCVN 5709:2009 0,1239 tấn
50 Sản xuất bản mã thép tấm kt 200x200x5mm TCVN 5709:2009 0,0016 tấn
51 Bulông chân cột D=16, L=500 TCVN 5709:2009 4 cái
52 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m TCVN 5709:2009 0,1239 tấn
53 Sản xuất xà gồ mái ngói bằng thép hộp (50x100) dày 1.8mm(thép mạ kẽm) TCVN 5709:2009 0,3354 tấn
54 Sản xuất cầu phong thép hộp (30x60), dày 1,4mm(thép mạ kẽm) TCVN 5709:2009 0,2768 tấn
55 Sản xuất li tô thép hộp (25x25), dày 1,2mm(thép mạ kẽm) TCVN 5709:2009 0,2721 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp TCVN 8790:2011 13,6148 m2
57 Lắp đặt hệ khung thép dàn mái xà gồ, cầu phong, li tô TCVN 5709:2009 0,8833 tấn
58 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m TCVN 9377-2012 0,6888 100m2
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 0,076 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 4 cái
61 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm TCVN 4519:1988 0,02 100m
63 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 60 TCVN 4519:1988 2 cái
64 Đóng trần thạch cao khung thép đặt nổi, có kẹp chống gió TCVN 9377-2012 45,24 m2
65 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung ngoại 38*76 khung nội hệ 1000 - nhôm sơn tĩnh điện, lamry nhôm hộp + kính trắng 5ly ( kể cả phụ kiện ) TCVN 9366-2012 11,34 m2
66 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung ngoại 38*76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly ( kể cả phụ kiện ) TCVN 9366-2012 8,64 m2
67 SXLD Cửa mở 02 chiều khung nhôm hệ 700, sơn tỉnh điện, Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK TCVN 9366-2012 1,694 m2
68 Sản xuất, lắp dựng thanh đứng đố cửa 02 chiều bằng thép hộp 30x60x1,4li, sơn màu trắng 3 nước TCVN 9366-2012 2 thanh
69 Sản xuất, lắp dựng khung vách ngăn quầy giao dịch bằng Trụ đỡ Inox Su304 cao 0,8m kết hợp tấm kính cường lực dày 10mm TCVN 9366-2012 6,2 md
70 Lắp đặt bát đỡ quầy giao dịch bằng Inox Su304 hộp 20x40x1,5mm TCVN 9366-2012 6 cái
71 Sản xuất, lắp đặt khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14x1,1mm TCVN 9366-2012 8,64 m2
72 Sản xuất, lắp dựng lan can lối đi khuyết tật, bằng inox TCVN 9366-2012 6,9 md
73 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm TCVN 9377-2012 3,51 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm TCVN 9377-2012 61,46 m2
75 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán TCVN 9377-2012 9,874 m2
76 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 87,627 m2
77 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 87,003 m2
78 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 29,22 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 22,44 m2
80 Trát xà dầm, giằng vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 74,0755 m2
81 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 14,59 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 46,3 m
83 Bả matít vào tường ngoài nhà TCVN 9377-2012 112,947 m2
84 Bả matít vào tường trong nhà TCVN 9377-2012 87,003 m2
85 Bả matít vào cột, dầm, trần TCVN 9377-2012 111,1055 m2
86 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 112,947 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 198,1085 m2
88 Cụm đón điện 01 pha + trụ thép fi 90x4lix6m TCVN 9377-2012 1 cụm
89 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ TCVN 9377-2012 1 bộ
90 SXLD tủ điện 300x240x150 + yếm TCVN 9377-2012 1 tủ
91 Lắp đặt các automat 63A-250V/1P TCVN 9377-2012 1 cái
92 Lắp đặt các automat 50A-250V/1P TCVN 9377-2012 1 cái
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bóng Led đôi) TCVN 9377-2012 6 bộ
94 Lắp đặt đèn lúp gắn trần (18W) TCVN 9377-2012 2 bộ
95 Lắp đặt quạt trần TCVN 9377-2012 4 cái
96 Volum điều chỉnh quạt trần TCVN 9377-2012 4 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 TCVN 9377-2012 40 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 TCVN 9377-2012 15 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 TCVN 9377-2012 105 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 TCVN 9377-2012 70 m
101 Khung, nắp mặt nạ loại 1-3 phần tử TCVN 9377-2012 10 bộ
102 Khung, nắp mặt nạ loại 4-6 phần tử TCVN 9377-2012 2 bộ
103 Khung, nắp Automat TCVN 9377-2012 2 bộ
104 Đế âm đơn Automat TCVN 9377-2012 2 bộ
105 Băng keo cách điện TCVN 9377-2012 3 cuộn
106 Lắp đặt công tắc 1 cực TCVN 9377-2012 5 cái
107 Lắp đặt ổ cắm gắn ngầm TCVN 9377-2012 21 cái
108 Lắp đặt trạm đấu nối TCVN 9377-2012 4 hộp
109 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm TCVN 9377-2012 22 m
110 Bộ tổng chia 6 cổng link TCVN 9377-2012 1 bộ
111 Đầu line vào máy tính TCVN 9377-2012 5 cái
112 Dây dẫn cáp Internet TCVN 9377-2012 70 m
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ XÃ VĨNH KIM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 TCVN 4447-2012 25,344 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 TCVN 4447-2012 12,0463 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 TCVN 4453-1995 2,3164 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 3,7991 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật TCVN 4453-1995 0,2169 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm TCVN 4453-1995 0,1035 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm TCVN 4453-1995 0,0957 tấn
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 TCVN 4085-2011 11,4171 m3
9 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa M75 TCVN 4085-2011 1,5263 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 2,52 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453-1995 0,2208 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,1041 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,2608 tấn
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,2474 100m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,1265 100m3
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,0639 100m3
17 Bê tông lót nền đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 TCVN 4453-1995 5,694 m3
18 Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 0,4441 m3
19 Láng nền ram dốc tạo nhám có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 4453-1995 4,4408 m2
20 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 13,3913 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 20,64 m
22 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 9377-2012 13,3913 m2
23 Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch Ceramic 400x400 TCVN 9377-2012 8,6625 m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,404 m3
25 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật TCVN 4453-1995 0,2808 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,0552 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,1697 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 3,7073 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453-1995 0,4947 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,1748 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,2187 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,1674 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái TCVN 4453-1995 0,1459 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,0989 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,348 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 4453-1995 0,1954 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,0529 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,0967 tấn
39 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 TCVN 4453-1995 0,1116 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN 4453-1995 0,0148 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN 4453-1995 0,014 tấn
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg TCVN 4453-1995 4 cái
43 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 17,3374 m3
44 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 0,8874 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày 9cm, cao <=50m, vữa M75 TCVN 4085-2011 0,2793 m3
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 9377-2012 23,18 m2
47 Ngâm nước XM chống thấm sê nô TCVN 9377-2012 2,888 m3
48 Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 9377-2012 46,36 m2
49 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m TCVN 5709:2009 0,1239 tấn
50 Sản xuất bản mã thép tấm kt 200x200x5mm TCVN 5709:2009 0,0016 tấn
51 Bulông chân cột D=16, L=500 TCVN 5709:2009 4 cái
52 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m TCVN 5709:2009 0,1239 tấn
53 Sản xuất xà gồ mái ngói bằng thép hộp (50x100) dày 1.8mm(thép mạ kẽm) TCVN 5709:2009 0,3354 tấn
54 Sản xuất cầu phong thép hộp (30x60), dày 1,4mm(thép mạ kẽm) TCVN 5709:2009 0,2768 tấn
55 Sản xuất li tô thép hộp (25x25), dày 1,2mm(thép mạ kẽm) TCVN 5709:2009 0,2721 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp TCVN 8790:2011 13,6148 m2
57 Lắp đặt hệ khung thép dàn mái xà gồ, cầu phong, li tô TCVN 5709:2009 0,8843 tấn
58 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m TCVN 9377-2012 0,6888 100m2
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 0,076 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 4 cái
61 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm TCVN 4519:1988 0,02 100m
63 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 60 TCVN 4519:1988 2 cái
64 Đóng trần thạch cao khung thép đặt nổi, có kẹp chống gió TCVN 9377-2012 45,24 m2
65 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung ngoại 38*76 khung nội hệ 1000 - nhôm sơn tĩnh điện, lamry nhôm hộp + kính trắng 5ly ( kể cả phụ kiện ) TCVN 9366-2012 11,34 m2
66 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung ngoại 38*76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly ( kể cả phụ kiện ) TCVN 9366-2012 8,64 m2
67 SXLD Cửa mở 02 chiều khung nhôm hệ 700, sơn tỉnh điện, Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK TCVN 9366-2012 1,694 m2
68 Sản xuất, lắp dựng thanh đứng đố cửa 02 chiều bằng thép hộp 30x60x1,4li, sơn màu trắng 3 nước TCVN 9366-2012 2 thanh
69 Sản xuất, lắp dựng khung vách ngăn quầy giao dịch bằng Trụ đỡ Inox Su304 cao 0,8m kết hợp tấm kính cường lực dày 10mm TCVN 9366-2012 6,2 md
70 Lắp đặt bát đỡ quầy giao dịch bằng Inox Su304 hộp 20x40x1,5mm TCVN 9366-2012 6 cái
71 Sản xuất, lắp đặt khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14x1,1mm TCVN 9366-2012 8,64 m2
72 Sản xuất, lắp dựng lan can lối đi khuyết tật, bằng inox TCVN 9366-2012 6,9 md
73 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm TCVN 9377-2012 3,51 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm TCVN 9377-2012 61,46 m2
75 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán TCVN 9377-2012 9,874 m2
76 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 87,627 m2
77 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 87,003 m2
78 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 29,22 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 22,44 m2
80 Trát xà dầm, giằng vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 74,0755 m2
81 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 14,59 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 46,3 m
83 Bả matít vào tường ngoài nhà TCVN 9377-2012 112,947 m2
84 Bả matít vào tường trong nhà TCVN 9377-2012 87,003 m2
85 Bả matít vào cột, dầm, trần TCVN 9377-2012 111,1055 m2
86 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 112,947 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 198,1085 m2
88 Cụm đón điện 01 pha + trụ thép fi 90x4lix6m TCVN 9377-2012 1 cụm
89 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ TCVN 9377-2012 1 bộ
90 SXLD tủ điện 300x240x150 + yếm TCVN 9377-2012 1 tủ
91 Lắp đặt các automat 63A-250V/1P TCVN 9377-2012 1 cái
92 Lắp đặt các automat 50A-250V/1P TCVN 9377-2012 1 cái
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bóng Led đôi) TCVN 9377-2012 6 bộ
94 Lắp đặt đèn lúp gắn trần (18W) TCVN 9377-2012 2 bộ
95 Lắp đặt quạt trần TCVN 9377-2012 4 cái
96 Volum điều chỉnh quạt trần TCVN 9377-2012 4 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 TCVN 9377-2012 40 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 TCVN 9377-2012 15 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 TCVN 9377-2012 105 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 TCVN 9377-2012 70 m
101 Khung, nắp mặt nạ loại 1-3 phần tử TCVN 9377-2012 10 bộ
102 Khung, nắp mặt nạ loại 4-6 phần tử TCVN 9377-2012 2 bộ
103 Khung, nắp Automat TCVN 9377-2012 2 bộ
104 Đế âm đơn Automat TCVN 9377-2012 2 bộ
105 Băng keo cách điện TCVN 9377-2012 3 cuộn
106 Lắp đặt công tắc 1 cực TCVN 9377-2012 5 cái
107 Lắp đặt ổ cắm gắn ngầm TCVN 9377-2012 21 cái
108 Lắp đặt trạm đấu nối TCVN 9377-2012 4 hộp
109 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm TCVN 9377-2012 22 m
110 Bộ tổng chia 6 cổng link TCVN 9377-2012 1 bộ
111 Đầu line vào máy tính TCVN 9377-2012 5 cái
112 Dây dẫn cáp Internet TCVN 9377-2012 70 m
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ XÃ VĨNH HẢO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 TCVN 4447-2012 23,04 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 TCVN 4447-2012 13,4655 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 TCVN 4453-1995 2,3164 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 3,9398 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật TCVN 4453-1995 0,2394 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm TCVN 4453-1995 0,106 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm TCVN 4453-1995 0,1073 tấn
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 TCVN 4085-2011 18,8506 m3
9 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa M75 TCVN 4085-2011 1,5263 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 2,52 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453-1995 0,2208 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,1041 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,2608 tấn
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,235 100m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,1301 100m3
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,4851 100m3
17 Bê tông lót nền đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 TCVN 4453-1995 6,399 m3
18 Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 0,4441 m3
19 Láng nền ram dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 4453-1995 4,4408 m2
20 Xây bạ móng tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày 9cm, cao <=50m, vữa M75 TCVN 4085-2011 0,4492 m3
21 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 30,3602 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 20,64 m
23 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 9377-2012 30,3602 m2
24 Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch Ceramic 400x400 TCVN 9377-2012 8,6625 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,404 m3
26 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật TCVN 4453-1995 0,2808 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,0552 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,1697 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 3,7073 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453-1995 0,4947 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,1748 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,2187 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,1674 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái TCVN 4453-1995 0,1459 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,0989 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,348 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 4453-1995 0,1954 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,0529 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,0967 tấn
40 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 TCVN 4453-1995 0,1116 m3
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN 4453-1995 0,0148 100m2
42 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN 4453-1995 0,014 tấn
43 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg TCVN 4453-1995 4 cái
44 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 17,3374 m3
45 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 0,8874 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày 9cm, cao <=50m, vữa M75 TCVN 4085-2011 0,2793 m3
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 9377-2012 23,18 m2
48 Ngâm nước XM chống thấm sê nô TCVN 9377-2012 2,888 m3
49 Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 9377-2012 46,36 m2
50 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m TCVN 5709:2009 0,1239 tấn
51 Sản xuất bản mã thép tấm kt 200x200x5mm TCVN 5709:2009 0,0016 tấn
52 Bulông chân cột D=16, L=500 TCVN 5709:2009 4 cái
53 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m TCVN 5709:2009 0,1239 tấn
54 Sản xuất xà gồ mái ngói bằng thép hộp (50x100) dày 1.8mm(thép mạ kẽm) TCVN 5709:2009 0,3354 tấn
55 Sản xuất cầu phong thép hộp (30x60), dày 1,4mm(thép mạ kẽm) TCVN 5709:2009 0,2768 tấn
56 Sản xuất li tô thép hộp (25x25), dày 1,2mm(thép mạ kẽm) TCVN 5709:2009 0,2721 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp TCVN 8790:2011 13,6148 m2
58 Lắp đặt hệ khung thép dàn mái xà gồ, cầu phong, li tô TCVN 5709:2009 0,8833 tấn
59 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m TCVN 9377-2012 0,6888 100m2
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 0,076 100m
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 4 cái
62 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 2 cái
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm TCVN 4519:1988 0,02 100m
64 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 60 TCVN 4519:1988 2 cái
65 Đóng trần thạch cao khung thép đặt nổi, có kẹp chống gió TCVN 9377-2012 45,24 m2
66 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung ngoại 38*76 khung nội hệ 1000 - nhôm sơn tĩnh điện, lamry nhôm hộp + kính trắng 5ly ( kể cả phụ kiện ) TCVN 9366-2012 11,34 m2
67 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung ngoại 38*76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly ( kể cả phụ kiện ) TCVN 9366-2012 8,64 m2
68 SXLD Cửa mở 02 chiều khung nhôm hệ 700, sơn tỉnh điện, Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK TCVN 9366-2012 1,694 m2
69 Sản xuất, lắp dựng thanh đứng đố cửa 02 chiều bằng thép hộp 30x60x1,4li, sơn màu trắng 3 nước TCVN 9366-2012 2 thanh
70 Sản xuất, lắp dựng khung vách ngăn quầy giao dịch bằng Trụ đỡ Inox Su304 cao 0,8m kết hợp tấm kính cường lực dày 10mm TCVN 9366-2012 6,2 md
71 Lắp đặt bát đỡ quầy giao dịch bằng Inox Su304 hộp 20x40x1,5mm TCVN 9366-2012 6 cái
72 Sản xuất, lắp đặt khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14x1,1mm TCVN 9366-2012 8,64 m2
73 Sản xuất, lắp dựng lan can lối đi khuyết tật, bằng inox TCVN 9366-2012 5,4 md
74 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm TCVN 9377-2012 3,51 m2
75 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm TCVN 9377-2012 70,39 m2
76 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán TCVN 9377-2012 9,874 m2
77 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 87,627 m2
78 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 87,003 m2
79 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 29,22 m2
80 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 22,44 m2
81 Trát xà dầm, giằng vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 74,0755 m2
82 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 14,59 m2
83 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 46,3 m
84 Bả matít vào tường ngoài nhà TCVN 9377-2012 112,947 m2
85 Bả matít vào tường trong nhà TCVN 9377-2012 87,003 m2
86 Bả matít vào cột, dầm, trần TCVN 9377-2012 111,1055 m2
87 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 112,947 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 198,1085 m2
89 Cụm đón điện 01 pha + trụ thép fi 90x4lix6m TCVN 9377-2012 1 cụm
90 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ TCVN 9377-2012 1 bộ
91 SXLD tủ điện 300x240x150 + yếm TCVN 9377-2012 1 tủ
92 Lắp đặt các automat 63A-250V/1P TCVN 9377-2012 1 cái
93 Lắp đặt các automat 50A-250V/1P TCVN 9377-2012 1 cái
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bóng Led đôi) TCVN 9377-2012 6 bộ
95 Lắp đặt đèn lúp gắn trần (18W) TCVN 9377-2012 2 bộ
96 Lắp đặt quạt trần TCVN 9377-2012 4 cái
97 Volum điều chỉnh quạt trần TCVN 9377-2012 4 cái
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 TCVN 9377-2012 40 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 TCVN 9377-2012 15 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 TCVN 9377-2012 105 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 TCVN 9377-2012 70 m
102 Khung, nắp mặt nạ loại 1-3 phần tử TCVN 9377-2012 10 bộ
103 Khung, nắp mặt nạ loại 4-6 phần tử TCVN 9377-2012 2 bộ
104 Khung, nắp Automat TCVN 9377-2012 2 bộ
105 Đế âm đơn Automat TCVN 9377-2012 2 bộ
106 Băng keo cách điện TCVN 9377-2012 3 cuộn
107 Lắp đặt công tắc 1 cực TCVN 9377-2012 5 cái
108 Lắp đặt ổ cắm gắn ngầm TCVN 9377-2012 21 cái
109 Lắp đặt trạm đấu nối TCVN 9377-2012 4 hộp
110 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm TCVN 9377-2012 22 m
111 Bộ tổng chia 6 cổng link TCVN 9377-2012 1 bộ
112 Đầu line vào máy tính TCVN 9377-2012 5 cái
113 Dây dẫn cáp Internet TCVN 9377-2012 70 m
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ XÃ VĨNH HIỆP
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg TCVN 9377-2012 9 cấu kiện
2 Cắt mặt sân bê tông đoạn tiếp giáp nhà xây dựng mới TCVN 9377-2012 10,15 m
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép TCVN 9377-2012 0,38 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 TCVN 4447-2012 25,344 m3
5 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 TCVN 4447-2012 12,0463 m3
6 Bê tông lót móng đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 TCVN 4453-1995 2,3164 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 3,7991 m3
8 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật TCVN 4453-1995 0,2169 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm TCVN 4453-1995 0,1035 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm TCVN 4453-1995 0,0957 tấn
11 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 TCVN 4085-2011 11,4171 m3
12 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa M75 TCVN 4085-2011 1,5263 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 2,52 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453-1995 0,2208 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,1041 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,2608 tấn
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,2474 100m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,1265 100m3
19 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,0639 100m3
20 Bê tông lót nền đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 TCVN 4453-1995 5,694 m3
21 Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 0,4441 m3
22 Láng nền ram dốc tạo nhám có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 4453-1995 4,4408 m2
23 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 13,3913 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 20,64 m
25 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 9377-2012 13,3913 m2
26 Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch Ceramic 400x400 TCVN 9377-2012 8,6625 m2
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,404 m3
28 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật TCVN 4453-1995 0,2808 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,0552 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,1697 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 3,7073 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453-1995 0,4947 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,1748 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,2187 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,1674 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái TCVN 4453-1995 0,1459 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,0989 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,348 m3
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 4453-1995 0,1954 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,0529 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,0967 tấn
42 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 TCVN 4453-1995 0,1116 m3
43 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN 4453-1995 0,0148 100m2
44 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN 4453-1995 0,014 tấn
45 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg TCVN 4453-1995 4 cái
46 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 17,3374 m3
47 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 0,8874 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày 9cm, cao <=50m, vữa M75 TCVN 4085-2011 0,2793 m3
49 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 9377-2012 23,18 m2
50 Ngâm nước XM chống thấm sê nô TCVN 9377-2012 2,888 m3
51 Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 9377-2012 46,36 m2
52 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m TCVN 5709:2009 0,1239 tấn
53 Sản xuất bản mã thép tấm kt 200x200x5mm TCVN 5709:2009 0,0016 tấn
54 Bulông chân cột D=16, L=500 TCVN 5709:2009 4 cái
55 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m TCVN 5709:2009 0,1239 tấn
56 Sản xuất xà gồ mái ngói bằng thép hộp (50x100) dày 1.8mm(thép mạ kẽm) TCVN 5709:2009 0,3354 tấn
57 Sản xuất cầu phong thép hộp (30x60), dày 1,4mm(thép mạ kẽm) TCVN 5709:2009 0,2768 tấn
58 Sản xuất li tô thép hộp (25x25), dày 1,2mm(thép mạ kẽm) TCVN 5709:2009 0,2721 tấn
59 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp TCVN 8790:2011 13,6148 m2
60 Lắp đặt hệ khung thép dàn mái xà gồ, cầu phong, li tô TCVN 5709:2009 0,8833 tấn
61 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m TCVN 9377-2012 0,6888 100m2
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 0,076 100m
63 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 4 cái
64 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 2 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm TCVN 4519:1988 0,02 100m
66 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 60 TCVN 4519:1988 2 cái
67 Đóng trần thạch cao khung thép đặt nổi, có kẹp chống gió TCVN 9377-2012 45,24 m2
68 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung ngoại 38*76 khung nội hệ 1000 - nhôm sơn tĩnh điện, lamry nhôm hộp + kính trắng 5ly ( kể cả phụ kiện ) TCVN 9366-2012 11,34 m2
69 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung ngoại 38*76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly ( kể cả phụ kiện ) TCVN 9366-2012 8,64 m2
70 SXLD Cửa mở 02 chiều khung nhôm hệ 700, sơn tỉnh điện, Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK TCVN 9366-2012 1,694 m2
71 Sản xuất, lắp dựng thanh đứng đố cửa 02 chiều bằng thép hộp 30x60x1,4li, sơn màu trắng 3 nước TCVN 9366-2012 2 thanh
72 Sản xuất, lắp dựng khung vách ngăn quầy giao dịch bằng Trụ đỡ Inox Su304 cao 0,8m kết hợp tấm kính cường lực dày 10mm TCVN 9366-2012 6,2 md
73 Lắp đặt bát đỡ quầy giao dịch bằng Inox Su304 hộp 20x40x1,5mm TCVN 9366-2012 6 cái
74 Sản xuất, lắp đặt khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14x1,1mm TCVN 9366-2012 8,64 m2
75 Sản xuất, lắp dựng lan can lối đi khuyết tật, bằng inox TCVN 9366-2012 6,9 md
76 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm TCVN 9377-2012 3,51 m2
77 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm TCVN 9377-2012 61,46 m2
78 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán TCVN 9377-2012 9,874 m2
79 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 87,627 m2
80 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 87,003 m2
81 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 29,22 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 22,44 m2
83 Trát xà dầm, giằng vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 74,0755 m2
84 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 14,59 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 46,3 m
86 Bả matít vào tường ngoài nhà TCVN 9377-2012 112,947 m2
87 Bả matít vào tường trong nhà TCVN 9377-2012 87,003 m2
88 Bả matít vào cột, dầm, trần TCVN 9377-2012 111,1055 m2
89 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 112,947 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 198,1085 m2
91 Cụm đón điện 01 pha + trụ thép fi 90x4lix6m TCVN 9377-2012 1 cụm
92 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ TCVN 9377-2012 1 bộ
93 SXLD tủ điện 300x240x150 + yếm TCVN 9377-2012 1 tủ
94 Lắp đặt các automat 63A-250V/1P TCVN 9377-2012 1 cái
95 Lắp đặt các automat 50A-250V/1P TCVN 9377-2012 1 cái
96 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bóng Led đôi) TCVN 9377-2012 6 bộ
97 Lắp đặt đèn lúp gắn trần (18W) TCVN 9377-2012 2 bộ
98 Lắp đặt quạt trần TCVN 9377-2012 4 cái
99 Volum điều chỉnh quạt trần TCVN 9377-2012 4 cái
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 TCVN 9377-2012 40 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 TCVN 9377-2012 15 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 TCVN 9377-2012 105 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 TCVN 9377-2012 70 m
104 Khung, nắp mặt nạ loại 1-3 phần tử TCVN 9377-2012 10 bộ
105 Khung, nắp mặt nạ loại 4-6 phần tử TCVN 9377-2012 2 bộ
106 Khung, nắp Automat TCVN 9377-2012 2 bộ
107 Đế âm đơn Automat TCVN 9377-2012 2 bộ
108 Băng keo cách điện TCVN 9377-2012 3 cuộn
109 Lắp đặt công tắc 1 cực TCVN 9377-2012 5 cái
110 Lắp đặt ổ cắm gắn ngầm TCVN 9377-2012 21 cái
111 Lắp đặt trạm đấu nối TCVN 9377-2012 4 hộp
112 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm TCVN 9377-2012 22 m
113 Bộ tổng chia 6 cổng link TCVN 9377-2012 1 bộ
114 Đầu line vào máy tính TCVN 9377-2012 5 cái
115 Dây dẫn cáp Internet TCVN 9377-2012 70 m
116 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 TCVN 4447-2012 6,188 m3
117 Lót bạc nhựa dưới đáy mương TCVN4453 - 1995 9,2625 m2
118 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự TCVN4453 - 1995 0,0285 100m2
119 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN4453 - 1995 0,9263 m3
120 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 TCVN4453 - 1995 0,2654 100m2
121 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN4453 - 1995 1,539 m3
122 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN4453 - 1995 0,0135 tấn
123 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN4453 - 1995 0,0115 100m2
124 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 TCVN4453 - 1995 0,2223 m3
125 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg TCVN4453 - 1995 15 cái
126 Bốc xếp đất lên phương tiện vận chuyển đi đổ TCVN 9377-2012 6,188 m3
127 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T TCVN 9377-2012 6,188 đ/m3
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ - XÃ VĨNH HÒA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 TCVN 4447-2012 25,344 m3
2 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 TCVN 4447-2012 12,0463 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 TCVN 4453-1995 2,3164 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 3,7991 m3
5 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật TCVN 4453-1995 0,2169 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm TCVN 4453-1995 0,1035 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm TCVN 4453-1995 0,0957 tấn
8 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 TCVN 4085-2011 11,4171 m3
9 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa M75 TCVN 4085-2011 1,5263 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 2,52 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453-1995 0,2208 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,1041 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,2608 tấn
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,2474 100m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,1265 100m3
16 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,0639 100m3
17 Bê tông lót nền đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 TCVN 4453-1995 5,694 m3
18 Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 0,4441 m3
19 Láng nền ram dốc tạo nhám có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 4453-1995 4,4408 m2
20 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 13,3913 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 20,64 m
22 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 9377-2012 13,3913 m2
23 Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch Ceramic 400x400 TCVN 9377-2012 8,6625 m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,404 m3
25 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật TCVN 4453-1995 0,2808 100m2
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,0552 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,1697 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 3,7073 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453-1995 0,4947 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,1748 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,2187 tấn
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,1674 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái TCVN 4453-1995 0,1459 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,0989 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,348 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 4453-1995 0,1954 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,0529 tấn
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,0967 tấn
39 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 TCVN 4453-1995 0,1116 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN 4453-1995 0,0148 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN 4453-1995 0,014 tấn
42 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg TCVN 4453-1995 4 cái
43 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 17,3374 m3
44 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 0,8874 m3
45 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày 9cm, cao <=50m, vữa M75 TCVN 4085-2011 0,2793 m3
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 9377-2012 23,18 m2
47 Ngâm nước XM chống thấm sê nô TCVN 9377-2012 2,888 m3
48 Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 9377-2012 46,36 m2
49 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m TCVN 5709:2009 0,1239 tấn
50 Sản xuất bản mã thép tấm kt 200x200x5mm TCVN 5709:2009 0,0016 tấn
51 Bulông chân cột D=16, L=500 TCVN 5709:2009 4 cái
52 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m TCVN 5709:2009 0,1239 tấn
53 Sản xuất xà gồ mái ngói bằng thép hộp (50x100) dày 1.8mm(thép mạ kẽm) TCVN 5709:2009 0,3354 tấn
54 Sản xuất cầu phong thép hộp (30x60), dày 1,4mm(thép mạ kẽm) TCVN 5709:2009 0,2768 tấn
55 Sản xuất li tô thép hộp (25x25), dày 1,2mm(thép mạ kẽm) TCVN 5709:2009 0,2721 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp TCVN 8790:2011 13,6148 m2
57 Lắp đặt hệ khung thép dàn mái xà gồ, cầu phong, li tô TCVN 5709:2009 0,8833 tấn
58 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m TCVN 9377-2012 0,6888 100m2
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 0,076 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 4 cái
61 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm TCVN 4519:1988 0,02 100m
63 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 60 TCVN 4519:1988 2 cái
64 Đóng trần thạch cao khung thép đặt nổi, có kẹp chống gió TCVN 9377-2012 45,24 m2
65 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung ngoại 38*76 khung nội hệ 1000 - nhôm sơn tĩnh điện, lamry nhôm hộp + kính trắng 5ly ( kể cả phụ kiện ) TCVN 9366-2012 11,34 m2
66 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung ngoại 38*76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly ( kể cả phụ kiện ) TCVN 9366-2012 8,64 m2
67 SXLD Cửa mở 02 chiều khung nhôm hệ 700, sơn tỉnh điện, Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK TCVN 9366-2012 1,694 m2
68 Sản xuất, lắp dựng thanh đứng đố cửa 02 chiều bằng thép hộp 30x60x1,4li, sơn màu trắng 3 nước TCVN 9366-2012 2 thanh
69 Sản xuất, lắp dựng khung vách ngăn quầy giao dịch bằng Trụ đỡ Inox Su304 cao 0,8m kết hợp tấm kính cường lực dày 10mm TCVN 9366-2012 6,2 md
70 Lắp đặt bát đỡ quầy giao dịch bằng Inox Su304 hộp 20x40x1,5mm TCVN 9366-2012 6 cái
71 Sản xuất, lắp đặt khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14x1,1mm TCVN 9366-2012 8,64 m2
72 Sản xuất, lắp dựng lan can lối đi khuyết tật, bằng inox TCVN 9366-2012 6,9 md
73 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm TCVN 9377-2012 3,51 m2
74 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm TCVN 9377-2012 61,46 m2
75 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán TCVN 9377-2012 9,874 m2
76 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 87,627 m2
77 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 87,003 m2
78 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 29,22 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 22,44 m2
80 Trát xà dầm, giằng vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 74,0755 m2
81 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 14,59 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 46,3 m
83 Bả matít vào tường ngoài nhà TCVN 9377-2012 112,947 m2
84 Bả matít vào tường trong nhà TCVN 9377-2012 87,003 m2
85 Bả matít vào cột, dầm, trần TCVN 9377-2012 111,1055 m2
86 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 112,947 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 198,1085 m2
88 Cụm đón điện 01 pha + trụ thép fi 90x4lix6m TCVN 9377-2012 1 cụm
89 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ TCVN 9377-2012 1 bộ
90 SXLD tủ điện 300x240x150 + yếm TCVN 9377-2012 1 tủ
91 Lắp đặt các automat 63A-250V/1P TCVN 9377-2012 1 cái
92 Lắp đặt các automat 50A-250V/1P TCVN 9377-2012 1 cái
93 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bóng Led đôi) TCVN 9377-2012 6 bộ
94 Lắp đặt đèn lúp gắn trần (18W) TCVN 9377-2012 2 bộ
95 Lắp đặt quạt trần TCVN 9377-2012 4 cái
96 Volum điều chỉnh quạt trần TCVN 9377-2012 4 cái
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 TCVN 9377-2012 40 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 TCVN 9377-2012 15 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 TCVN 9377-2012 105 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 TCVN 9377-2012 70 m
101 Khung, nắp mặt nạ loại 1-3 phần tử TCVN 9377-2012 10 bộ
102 Khung, nắp mặt nạ loại 4-6 phần tử TCVN 9377-2012 2 bộ
103 Khung, nắp Automat TCVN 9377-2012 2 bộ
104 Đế âm đơn Automat TCVN 9377-2012 2 bộ
105 Băng keo cách điện TCVN 9377-2012 3 cuộn
106 Lắp đặt công tắc 1 cực TCVN 9377-2012 5 cái
107 Lắp đặt ổ cắm gắn ngầm TCVN 9377-2012 21 cái
108 Lắp đặt trạm đấu nối TCVN 9377-2012 4 hộp
109 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm TCVN 9377-2012 22 m
110 Bộ tổng chia 6 cổng link TCVN 9377-2012 1 bộ
111 Đầu line vào máy tính TCVN 9377-2012 5 cái
112 Dây dẫn cáp Internet TCVN 9377-2012 70 m
F HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ XÃ VĨNH THUẬN
1 Cắt mặt sân bê tông đoạn tiếp giáp nhà xây dựng mới TCVN 9377-2012 17,7 m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép TCVN 9377-2012 3,906 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 TCVN 4447-2012 25,344 m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 TCVN 4447-2012 12,0463 m3
5 Bê tông lót móng đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 TCVN 4453-1995 2,3164 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 3,7991 m3
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật TCVN 4453-1995 0,2169 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm TCVN 4453-1995 0,1035 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm TCVN 4453-1995 0,0957 tấn
10 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 TCVN 4085-2011 11,4171 m3
11 Xây tường thẳng gạch 2 lỗ cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa M75 TCVN 4085-2011 1,5263 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 2,52 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453-1995 0,2208 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,1041 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,2608 tấn
16 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,2474 100m3
17 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,1265 100m3
18 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 TCVN 4447-2012 0,0639 100m3
19 Bê tông lót nền đá 4x6 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa XM cát mịn M75, PC40 TCVN 4453-1995 5,694 m3
20 Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 0,4441 m3
21 Láng nền ram dốc tạo nhám có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 4453-1995 4,4408 m2
22 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 13,3913 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 20,64 m
24 Quét nước xi măng 2 nước TCVN 9377-2012 13,3913 m2
25 Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch Ceramic 400x400 TCVN 9377-2012 8,6625 m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,404 m3
27 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật TCVN 4453-1995 0,2808 100m2
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,0552 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,1697 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 3,7073 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng TCVN 4453-1995 0,4947 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,1748 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,2187 tấn
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,1674 m3
35 Ván khuôn gỗ sàn mái TCVN 4453-1995 0,1459 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m TCVN 4453-1995 0,0989 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 TCVN 4453-1995 1,348 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan TCVN 4453-1995 0,1954 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,0529 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m TCVN 4453-1995 0,0967 tấn
41 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 TCVN 4453-1995 0,1116 m3
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TCVN 4453-1995 0,0148 100m2
43 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn TCVN 4453-1995 0,014 tấn
44 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg TCVN 4453-1995 4 cái
45 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 17,3374 m3
46 Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,0x13,0x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 TCVN 4085-2011 0,8874 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 5,5x9x20cm, dày 9cm, cao <=50m, vữa M75 TCVN 4085-2011 0,2793 m3
48 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 TCVN 9377-2012 23,18 m2
49 Ngâm nước XM chống thấm sê nô TCVN 9377-2012 2,888 m3
50 Quét CT-11A chống thấm mái, sê nô, ô văng TCVN 9377-2012 46,36 m2
51 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m TCVN 5709:2009 0,1239 tấn
52 Sản xuất bản mã thép tấm kt 200x200x5mm TCVN 5709:2009 0,0016 tấn
53 Bulông chân cột D=16, L=500 TCVN 5709:2009 4 cái
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m TCVN 5709:2009 0,1239 tấn
55 Sản xuất xà gồ mái ngói bằng thép hộp (50x100) dày 1.8mm(thép mạ kẽm) TCVN 5709:2009 0,3354 tấn
56 Sản xuất cầu phong thép hộp (30x60), dày 1,4mm(thép mạ kẽm) TCVN 5709:2009 0,2768 tấn
57 Sản xuất li tô thép hộp (25x25), dày 1,2mm(thép mạ kẽm) TCVN 5709:2009 0,2721 tấn
58 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp TCVN 8790:2011 13,6148 m2
59 Lắp đặt hệ khung thép dàn mái xà gồ, cầu phong, li tô TCVN 5709:2009 0,8833 tấn
60 Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m TCVN 9377-2012 0,6888 100m2
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 0,076 100m
62 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 4 cái
63 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm TCVN 4519:1988 2 cái
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm TCVN 4519:1988 0,02 100m
65 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 60 TCVN 4519:1988 2 cái
66 Đóng trần thạch cao khung thép đặt nổi, có kẹp chống gió TCVN 9377-2012 45,24 m2
67 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung ngoại 38*76 khung nội hệ 1000 - nhôm sơn tĩnh điện, lamry nhôm hộp + kính trắng 5ly ( kể cả phụ kiện ) TCVN 9366-2012 11,34 m2
68 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung ngoại 38*76 khung nội hệ 700 - nhôm sơn tĩnh điện, kính trắng 5ly ( kể cả phụ kiện ) TCVN 9366-2012 8,64 m2
69 SXLD Cửa mở 02 chiều khung nhôm hệ 700, sơn tỉnh điện, Lamry nhôm hộp, kể cả phụ kiện và khóa, theo đúng chi tiết TK TCVN 9366-2012 1,694 m2
70 Sản xuất, lắp dựng thanh đứng đố cửa 02 chiều bằng thép hộp 30x60x1,4li, sơn màu trắng 3 nước TCVN 9366-2012 2 thanh
71 Sản xuất, lắp dựng khung vách ngăn quầy giao dịch bằng Trụ đỡ Inox Su304 cao 0,8m kết hợp tấm kính cường lực dày 10mm TCVN 9366-2012 6,2 md
72 Lắp đặt bát đỡ quầy giao dịch bằng Inox Su304 hộp 20x40x1,5mm TCVN 9366-2012 6 cái
73 Sản xuất, lắp đặt khung hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 14x14x1,1mm TCVN 9366-2012 8,64 m2
74 Sản xuất, lắp dựng lan can lối đi khuyết tật, bằng inox TCVN 9366-2012 6,9 md
75 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm TCVN 9377-2012 3,51 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm TCVN 9377-2012 61,46 m2
77 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán TCVN 9377-2012 9,874 m2
78 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 87,627 m2
79 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 87,003 m2
80 Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 29,22 m2
81 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 22,44 m2
82 Trát xà dầm, giằng vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 74,0755 m2
83 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 14,59 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 TCVN 9377-2012 46,3 m
85 Bả matít vào tường ngoài nhà TCVN 9377-2012 112,947 m2
86 Bả matít vào tường trong nhà TCVN 9377-2012 87,003 m2
87 Bả matít vào cột, dầm, trần TCVN 9377-2012 111,1055 m2
88 Sơn dầm tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 112,947 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót 2 nước phủ TCVN 9377-2012 198,1085 m2
90 Cụm đón điện 01 pha + trụ thép fi 90x4lix6m TCVN 9377-2012 1 cụm
91 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ TCVN 9377-2012 1 bộ
92 SXLD tủ điện 300x240x150 + yếm TCVN 9377-2012 1 tủ
93 Lắp đặt các automat 63A-250V/1P TCVN 9377-2012 1 cái
94 Lắp đặt các automat 50A-250V/1P TCVN 9377-2012 1 cái
95 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bóng Led đôi) TCVN 9377-2012 6 bộ
96 Lắp đặt đèn lúp gắn trần (18W) TCVN 9377-2012 2 bộ
97 Lắp đặt quạt trần TCVN 9377-2012 4 cái
98 Volum điều chỉnh quạt trần TCVN 9377-2012 4 cái
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x6mm2 TCVN 9377-2012 40 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x4mm2 TCVN 9377-2012 15 m
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 TCVN 9377-2012 105 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 TCVN 9377-2012 70 m
103 Khung, nắp mặt nạ loại 1-3 phần tử TCVN 9377-2012 10 bộ
104 Khung, nắp mặt nạ loại 4-6 phần tử TCVN 9377-2012 2 bộ
105 Khung, nắp Automat TCVN 9377-2012 2 bộ
106 Đế âm đơn Automat TCVN 9377-2012 2 bộ
107 Băng keo cách điện TCVN 9377-2012 3 cuộn
108 Lắp đặt công tắc 1 cực TCVN 9377-2012 5 cái
109 Lắp đặt ổ cắm gắn ngầm TCVN 9377-2012 21 cái
110 Lắp đặt trạm đấu nối TCVN 9377-2012 4 hộp
111 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=34mm TCVN 9377-2012 22 m
112 Bộ tổng chia 6 cổng link TCVN 9377-2012 1 bộ
113 Đầu line vào máy tính TCVN 9377-2012 5 cái
114 Dây dẫn cáp Internet TCVN 9377-2012 70 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->