Gói thầu: CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUÝ II, QUÝ III, QUÝ IV NĂM 2020 ĐƯỜNG TỈNH 217 ( TT BẢO LẠC - CỐC PÀNG), ĐƯỜNG MỐC 535 (CỐC PÀNG) - MỐC 564 (CỐC PÀNG), ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ KIM CÚC, ĐƯỜNG VÀO XÃ HƯNG THỊNH, ĐƯỜNG UB XÃ KIM CÚC - KHAU SÁNG (XÃ VĨNH QUANG, BẢO LÂM), ĐƯỜNG BẢO TOÀN - ĐỨC HẠNH, ĐƯỜNG UBND XÃ CỐC PÀNG - NÀ SA (XÃ ĐỨC HẠNH, BẢO LÂM) (TỔNG CHIỀU DÀI 94,3 Km)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2020 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc |
| Tên gói thầu | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUÝ II, QUÝ III, QUÝ IV NĂM 2020 ĐƯỜNG TỈNH 217 ( TT BẢO LẠC - CỐC PÀNG), ĐƯỜNG MỐC 535 (CỐC PÀNG) - MỐC 564 (CỐC PÀNG), ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ KIM CÚC, ĐƯỜNG VÀO XÃ HƯNG THỊNH, ĐƯỜNG UB XÃ KIM CÚC - KHAU SÁNG (XÃ VĨNH QUANG, BẢO LÂM), ĐƯỜNG BẢO TOÀN - ĐỨC HẠNH, ĐƯỜNG UBND XÃ CỐC PÀNG - NÀ SA (XÃ ĐỨC HẠNH, BẢO LÂM) (TỔNG CHIỀU DÀI 94,3 Km) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200428893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 245 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 17:04:00 đến ngày 2020-04-30 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,173,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG TỈNH 217 ( TT BẢO LẠC - CỐC PÀNG) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V của E-HSMT | 0,5156 | km/ năm |
| 2 | Trực bão lũ | Chương V của E-HSMT | 0,2578 | 40km/ năm |
| 3 | Đắp phụn nề, lề đường | Chương V của E-HSMT | 74,25 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 334,125 | m3 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 334,125 | 5 m3 |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V của E-HSMT | 16,5 | km/ lần |
| 7 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 82,5 | 100 m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 412,5 | 10m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V của E-HSMT | 618,75 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Chương V của E-HSMT | 123,75 | m |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 0,2063 | lần/km |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 37,125 | cọc |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Chương V của E-HSMT | 4,125 | cột |
| 14 | Sơn cọc H | Chương V của E-HSMT | 66 | m2 |
| 15 | Sơn cột Km | Chương V của E-HSMT | 9,9 | m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 297 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 24,75 | 10m2 |
| B | ĐƯỜNG MỐC 535 (CỐC PÀNG) - MỐC 564 (CỐC PÀNG) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V của E-HSMT | 0,5063 | km/ năm |
| 2 | Trực bão lũ | Chương V của E-HSMT | 0,1013 | 40km/ năm |
| 3 | Đắp phụn nề, lề đường | Chương V của E-HSMT | 47,385 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 182,25 | m3 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 218,7 | 5 m3 |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V của E-HSMT | 12,15 | km/ lần |
| 7 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 24,3 | 100 m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 202,5 | 10m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V của E-HSMT | 405 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Chương V của E-HSMT | 121,5 | m |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 0,2025 | lần/km |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 36,45 | cọc |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Chương V của E-HSMT | 0,6075 | cột |
| 14 | Sơn cọc H | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 15 | Sơn cột Km | Chương V của E-HSMT | 3,888 | m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 116,64 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 0 | 10m2 |
| C | ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ KIM CÚC | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V của E-HSMT | 0,0788 | km/ năm |
| 2 | Trực bão lũ | Chương V của E-HSMT | 0,0158 | 40km/ năm |
| 3 | Đắp phụn nề, lề đường | Chương V của E-HSMT | 7,371 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 28,35 | m3 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 34,02 | 5 m3 |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V của E-HSMT | 1,89 | km/ lần |
| 7 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,78 | 100 m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 31,5 | 10m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V của E-HSMT | 63 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Chương V của E-HSMT | 18,9 | m |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 0,0315 | lần/km |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 5,67 | cọc |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Chương V của E-HSMT | 0,0945 | cột |
| 14 | Sơn cọc H | Chương V của E-HSMT | 4,032 | m2 |
| 15 | Sơn cột Km | Chương V của E-HSMT | 0,6048 | m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 18,144 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 0 | 10m2 |
| D | ĐƯỜNG VÀO XÃ HƯNG THỊNH | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V của E-HSMT | 0,1744 | km/ năm |
| 2 | Trực bão lũ | Chương V của E-HSMT | 0,0349 | 40km/ năm |
| 3 | Đắp phụn nề, lề đường | Chương V của E-HSMT | 16,3215 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 62,775 | m3 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 75,33 | 5 m3 |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V của E-HSMT | 4,185 | km/ lần |
| 7 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,37 | 100 m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 69,75 | 10m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V của E-HSMT | 139,5 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Chương V của E-HSMT | 41,85 | m |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 0,0698 | lần/km |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 12,555 | cọc |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Chương V của E-HSMT | 0,2093 | cột |
| 14 | Sơn cọc H | Chương V của E-HSMT | 8,928 | m2 |
| 15 | Sơn cột Km | Chương V của E-HSMT | 1,3392 | m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 40,176 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 0 | 10m2 |
| E | ĐƯỜNG UB XÃ KIM CÚC - KHAU SÁNG (XÃ VĨNH QUANG, BẢO LÂM) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V của E-HSMT | 0,1463 | km/ năm |
| 2 | Trực bão lũ | Chương V của E-HSMT | 0,0293 | 40km/ năm |
| 3 | Đắp phụn nề, lề đường | Chương V của E-HSMT | 13,689 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 73,71 | m3 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 73,71 | 5 m3 |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V của E-HSMT | 3,51 | km/ lần |
| 7 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 7,02 | 100 m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 58,5 | 10m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V của E-HSMT | 117 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Chương V của E-HSMT | 35,1 | m |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 0,0585 | lần/km |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 10,53 | cọc |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Chương V của E-HSMT | 1,17 | cột |
| 14 | Sơn cọc H | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 15 | Sơn cột Km | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 0 | 10m2 |
| F | ĐƯỜNG BẢO TOÀN - ĐỨC HẠNH | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V của E-HSMT | 0,285 | km/ năm |
| 2 | Trực bão lũ | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 40km/ năm |
| 3 | Đắp phụn nề, lề đường | Chương V của E-HSMT | 26,676 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 143,64 | m3 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 143,64 | 5 m3 |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V của E-HSMT | 6,84 | km/ lần |
| 7 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 13,68 | 100 m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 114 | 10m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V của E-HSMT | 228 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Chương V của E-HSMT | 68,4 | m |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 0,114 | lần/km |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 20,52 | cọc |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Chương V của E-HSMT | 2,28 | cột |
| 14 | Sơn cọc H | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 15 | Sơn cột Km | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 0 | 10m2 |
| G | ĐƯỜNG UBND XÃ CỐC PÀNG - NÀ SA (XÃ ĐỨC HẠNH, BẢO LÂM) | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | Chương V của E-HSMT | 0,0619 | km/ năm |
| 2 | Trực bão lũ | Chương V của E-HSMT | 0,0124 | 40km/ năm |
| 3 | Đắp phụn nề, lề đường | Chương V của E-HSMT | 5,7915 | m3 |
| 4 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 31,185 | m3 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V của E-HSMT | 31,185 | 5 m3 |
| 6 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | Chương V của E-HSMT | 1,485 | km/ lần |
| 7 | Bạt lề đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,97 | 100 m |
| 8 | Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 24,75 | 10m |
| 9 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | Chương V của E-HSMT | 49,5 | 10m |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | Chương V của E-HSMT | 14,85 | m |
| 11 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | Chương V của E-HSMT | 0,0248 | lần/km |
| 12 | Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 4,455 | cọc |
| 13 | Nắn sửa cột Km | Chương V của E-HSMT | 0,495 | cột |
| 14 | Sơn cọc H | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 15 | Sơn cột Km | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… | Chương V của E-HSMT | 0 | m2 |
| 17 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V của E-HSMT | 0 | 10m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi