Gói thầu: Thi công xây dựng và hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444891-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | phòng Kinh tế thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423963 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương 2.800 triệu đồng và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-19 22:52:00 đến ngày 2020-04-27 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,418,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CÔNG VIỆC | |||
| 1 | Đào tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bụi |
| 2 | Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,7 | m3 |
| 3 | Đào móng kè, bằng máy đào<=1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm 9 tấn, dung trọng <=1,8 tấn/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.454,82 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,55 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp theo cự ly <= 7km bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,55 | 100m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,09 | 100m2 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m3 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0.5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | Rọ |
| 12 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0.5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Rọ |
| 13 | Xếp đá khan không chit mạch, mái dốc cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,64 | m3 |
| 14 | Thả đá hộc tự do vào thân kè bằng máy đào 0.8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.357,21 | m3 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cọc lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông khung kè, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,26 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông khung kè, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,94 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông khung kè, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,97 | m3 |
| 20 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc lan can đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | Tấn |
| 21 | SXLD cốt thép khung bao đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép khung bao đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn cọc lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn khung bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | 100m2 |
| 25 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,3 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đk ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 100m |
| 27 | Sơn cọc lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m2 |
| 28 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi