Gói thầu: Gói thầu 07 2020 - ĐTXD - XL - ĐTRR: “Nâng cao năng lực lưới điện trung thế quận Bắc Từ Liêm năm 2020”.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07 2020 - ĐTXD - XL - ĐTRR: “Nâng cao năng lực lưới điện trung thế quận Bắc Từ Liêm năm 2020”. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200409652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 16:52:00 đến ngày 2020-05-04 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,880,179,066 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. VẬT TƯ - THIẾT BỊ | |||
| B | I.1 PHẦN VT-TB A CẤP | |||
| C | TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 3 | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 24kV 630/16kAs , trong nhà trong nhà không mở rộng được ngăn sang MBA | 02 bộ Tplug 3x240 <br/>02 CD 24kV<br/>01 Máy cắt 24kV-200A-16kA/s<br/>01 bộ báo sự cố đầu cáp | 1 | Cái |
| 2 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 22kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 48 | m |
| 3 | Vỏ bảo vệ tủ RMU - 3 ngăn | Sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 4 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 242 | m |
| 5 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A chém đứng ngoài trời (Khung đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối). | Tận dụng CDPT thu hồi Tây Tựu 10 | 1 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 22kV: ZnO-22kV sử dụng cho đường dây đấu sao 3pha 3 day trung tính cách ly | ZnO-22kV (CS LA -22kv 10kA | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp bọc 24kv XLPE/PVC AC1*120mm2 | AC1*120mm2 | 42 | m |
| D | TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 13 | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 453 | m |
| E | TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 10 | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 24kV 630/16kAs , trong nhà trong nhà không mở rộng được ngăn sang MBA | 02 bộ Tplug 3x240 <br/>02 CD 24kV<br/>01 Máy cắt 24kV-200A-16kA/s<br/>01 bộ báo sự cố đầu cáp | 1 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | 630kVA-22/0,4kV - Tận dụng | 1 | Cái |
| 3 | Tủ hạ thế 600V-1000A | 600V-1000A - Tận dụng | 1 | Cái |
| 4 | Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 | 22kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | 30 | m |
| 5 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 590 | m |
| F | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 27 | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 111 | m |
| G | TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 15 | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 1 | m |
| H | TRẠM BIẾN ÁP TRƯỜNG HÀN QUỐC | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 235 | m |
| I | TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG CÁT 3 | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 390 | m |
| 2 | Cầu dao phụ tải 24kV/630A chém đứng ngoài trời (Khung đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối). | Tận dụng CDPT thu hồi Tây Tựu 10 | 1 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 22kV: ZnO-22kV sử dụng cho đường dây đấu sao 3pha 3 day trung tính cách ly | ZnO-22kV (CS LA -22kv 10kA | 2 | Bộ |
| 4 | Cáp bọc 24kv XLPE/PVC AC1*120mm2 | AC1*120mm2 | 36 | m |
| J | NHÁNH ĐÔNG NGẠC | |||
| 1 | Chuỗi néo kép polymer | CNK-22 | 6 | chuỗi |
| K | I.2 PHẦN VT-TB B CẤP | |||
| L | TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 3 | |||
| 1 | Chụp máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV | Tôn 2mm | 1 | bộ |
| 2 | Hộp cáp cao thế | Tôn 2mm sơn tĩnh điện 52.54 KG/BỘ | 1 | bộ |
| 3 | Hộp cáp hạ thế | Tôn 2mm sơn tĩnh điện 27.35 KG/BỘ | 1 | bộ |
| 4 | ống nhựa xoắn D110/90 | HDPE-BFP | 48 | m |
| 5 | Hộp Đầu cáp Elbow 24kV - M3x50mm2 | Elbow 22kv (50-95) | 1 | Hộp |
| 6 | Đầu sứ El-bow 24kV | El-bow 24kV | 1 | Bộ |
| 7 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 | 4 | m |
| 8 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 2 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 2 | Cái |
| 10 | Cáp PVC M35 mm2 | M35 | 4 | m |
| 11 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*18m) | 10,5 | m |
| 12 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 13 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 235,5 | m |
| 14 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 3.996 | Viên |
| 15 | Cát đen mịn đổ nền | 71,93 | m3 | |
| 16 | Băng báo cáp | 444 | m | |
| 17 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 11 | Cái |
| 18 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | 0.6/1kv/CEV-1x50mm2 | 16 | m |
| 19 | Sứ đứng 24kV cả ty | VHD-22 | 9 | quả |
| 20 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn 22kV (60,07kg/bộ) | XCD22-CS | 1 | Bộ |
| 21 | Ghế cách điện cột đơn (67.29kg/bộ) | GCĐ-22 | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ dây 1 sứ | XP-1 | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ dây 2 sứ | XP-2 | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ dây 3 sứ | XP-3 | 1 | Bộ |
| 25 | Thang trèo (32.11kg/bộ) | TS-22 | 1 | Bộ |
| 26 | Côlie ôm cáp lên cột | Colie | 1 | Bộ |
| M | TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 13 | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | T-Plug 22kV (3x95 - 3x240) | 1 | Bộ |
| 3 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 443,5 | m |
| 4 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 7.173 | Viên |
| 5 | Cát đen mịn đổ nền | 121,49 | m3 | |
| 6 | Băng báo cáp | 797 | m | |
| 7 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 23 | Cái |
| N | TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 10 | |||
| 1 | Chụp máy biến áp 630kVA-22/0,4kV | Tôn 2mm | 1 | bộ |
| 2 | Hộp cáp cao thế | Tôn 2mm sơn tĩnh điện 52.54 KG/BỘ | 1 | bộ |
| 3 | Hộp cáp hạ thế | Tôn 2mm sơn tĩnh điện 27.35 KG/BỘ | 1 | bộ |
| 4 | ống nhựa xoắn D110/90 | HDPE-BFP | 30 | m |
| 5 | Hộp Đầu cáp Elbow 24kV - M3x50mm2 | Elbow 22kv (50-95) | 2 | Hộp |
| 6 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | T-Plug 22kV (3x95 - 3x240) | 1 | Bộ |
| 7 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 8 | Cái |
| 8 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*21m) | 21 | m |
| 9 | Vỏ bảo vệ tủ RMU - 3 ngăn | Sơn tĩnh điện | 1 | Cái |
| 10 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột betong | Mạ kẽm nhúng nóng (37,686kg/bộ*1 bộ) | 1 | Bộ |
| 11 | Mặt bích trụ đỡ MBA 1 cột betong | Mạ kẽm nhúng nóng (56,81kg/bộ*1 bộ) | 1 | Bộ |
| 12 | Trụ đỡ MBA (gốc cột bê tông 4m) | BTLT-4m | 1 | Bộ |
| 13 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 14 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 15 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | T-Plug 22kV (3x95 - 3x240) | 2 | Bộ |
| 16 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 581 | m |
| 17 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 153 | Viên |
| 18 | Cát đen mịn đổ nền | 2,08 | m3 | |
| 19 | Băng báo cáp | 17 | m | |
| 20 | Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 | 50 | m |
| 21 | Đầu cốt xử lý AM120 | 20 | Cái | |
| 22 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 20 | Bộ |
| 23 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 5 | Bộ |
| 24 | ống nhựa xoắn ĐK 110/90 | HDPE-BFP | 50 | m |
| 25 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 80 | Viên |
| 26 | Cát đen mịn đổ nền | 1,56 | m3 | |
| 27 | Băng báo cáp | 4 | m | |
| 28 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 2 | Cái |
| O | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 27 | |||
| 1 | Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) | T-Plug 22kV (3x95 - 3x240) | 2 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 102 | m |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 918 | Viên |
| 4 | Cát đen mịn đổ nền | 29,73 | m3 | |
| 5 | Băng báo cáp | 102 | m | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 4 | Cái |
| P | TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 15 | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 1 | Cái |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP TRƯỜNG HÀN QUỐC | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 3 | bộ |
| 2 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 230 | m |
| 3 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 2.124 | Viên |
| 4 | Cát đen mịn đổ nền | 32,87 | m3 | |
| 5 | Băng báo cáp | 230 | m | |
| 6 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 7 | Cái |
| R | TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG CÁT 3 | |||
| 1 | Đầu cốt M240 | Cosse C240 | 6 | cái |
| 2 | Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | Bộ |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 4 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 385 | m |
| 5 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 3.285 | Viên |
| 6 | Cát đen mịn đổ nền | 106,39 | m3 | |
| 7 | Băng báo cáp | 365 | m | |
| 8 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 13 | Cái |
| 9 | Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 | 0.6/1kv/CEV-1x50mm2 | 32 | m |
| 10 | Sứ đứng 24kV cả ty | VHD-22 | 12 | quả |
| 11 | Xà cầu dao SOG (88.96kg/bộ) | X-SOG | 1 | Bộ |
| 12 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn 22kV (60,07kg/bộ) | XCD22-CS | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp + CSV 22kV cột đơn | XĐC-CS-22 | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế cách điện cột đơn (67.29kg/bộ) | GCĐ-22 | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ dây 3 sứ | XP-3 | 3 | Bộ |
| 16 | Thang trèo (32.11kg/bộ) | TS-22 | 1 | Bộ |
| 17 | Côlie ôm cáp lên cột | Colie | 2 | Bộ |
| S | TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 27 | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | bộ |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 54 | Viên |
| 3 | Cát đen mịn đổ nền | 1,75 | m3 | |
| 4 | Băng báo cáp | 6 | m | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 1 | Cái |
| T | KHU DỌC SÔNG PHEO | |||
| 1 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 842 | m |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 7.577 | Viên |
| 3 | Cát đen mịn đổ nền | 188,54 | m3 | |
| 4 | Băng báo cáp | 842 | m | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 76 | Cái |
| U | QUA ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG | |||
| 1 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | ống nhựa xoắn ĐK 195/150 | 240 | m |
| 2 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | Gạch bê tông đặc 200x95x60 | 1.080 | Viên |
| 3 | Cát đen mịn đổ nền | 50,25 | m3 | |
| 4 | Băng báo cáp | 120 | m | |
| 5 | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) | Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) | 4 | Cái |
| V | NHÁNH ĐÔNG NGẠC | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép: ACSR-120/19 | ACSR-120/19 | 34,2 | kg |
| 2 | Sứ đứng 24kV cả ty | VHD-22 | 1 | quả |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10)chịu lực 13 | LT18M(G8+N10)/12/190 | 2 | cột |
| 4 | Xà néo cuối cột kép 3 pha ngang | XNCK22-3N | 1 | Bộ |
| 5 | Giằng cột 18 (129.22kh/bộ) | GC-18 (190) | 1 | Bộ |
| W | RECLOSER 75 | |||
| 1 | Thiếu bị cảnh báo sự cố cho lưới điện 35kv (trọn bộ) | 3 | Bộ | |
| X | NHÁNH PHÁO BINH | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV cả ty (trọn bộ) | VHD-22 | 30 | quả |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 | lt16m(G6+N10)/12/190 | 5 | cột |
| 3 | Xà néo cột đơn 22kV | XN22-3N | 5 | Bộ |
| Y | II. NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| Z | TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, điện áp ≤ 35V | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt chụp máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV | 0,0752 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt hộp che cáp cao thế | 0,0525 | tấn | |
| 4 | Lắp đặt hộp che cáp hạ thế | 0,0272 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 1 | 1m | |
| 6 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 4,5kg/m | 0,48 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 0,48 | 100m | |
| 8 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 (lắp cho cáp 1x50)) | 2 | Đầu cáp 3 pha | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 4 | 1m | |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 0,2 | 10 cái | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 | 4 | 1m | |
| 13 | Kéo rải dây tiếp địa | 1,05 | 10m | |
| 14 | Lắp đặt khung định vị (vỏ tủ RMU) | 1 | bộ | |
| 15 | Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m. PHẦN XÂY DỰNG - TBA | 5,28 | 1m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0528 | 100m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan. Móng tủ RMU 3 ngăn | 1,575 | m3 | |
| 18 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng > 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 1,1025 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật | 0,0016 | 100m3 | |
| 20 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,0069 | tấn | |
| 21 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng < 250cm | 0,1575 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng < 250 đá 1x2 M150 | 0,0728 | m3 | |
| 23 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy < 330 cao = 4m | 0,6578 | m3 | |
| 24 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,35 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời = 35KV, loại không tiếp đất. THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM | 1 | bộ | |
| 26 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m. Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | 0,045 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m | 2,355 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 2,355 | 100m | |
| 29 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,996 | 1000viên | |
| 30 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,888 | 100m2 | |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu 10 cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | 92 | m | |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm | 3,59 | 100m | |
| 33 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,9873 | 100m2 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 4,99 | m3 | |
| 35 | Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m | 2,24 | 1m3 | |
| 36 | Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m | 120,175 | 1m3 | |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7193 | 100m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 1,3234 | 100m3/1km | |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 1,3234 | 100m3/km | |
| 40 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 120mm2. Lắp đặt - Đường dây trung thế | 0,042 | km | |
| 41 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời = 35KV, loại không tiếp đất | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, ở trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 0,9 | 10 sø | |
| 43 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 50kg | 6 | bộ | |
| AA | TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 13 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m. Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | 0,015 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m | 4,435 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối | |
| 4 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | Đầu cáp 3 pha | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 4,435 | 100m | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 7,173 | 1000viên | |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,594 | 100m2 | |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | 8,13 | 100m | |
| 9 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 2,2277 | 100m2 | |
| 10 | Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m | 214,775 | 1m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,2149 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 2,3199 | 100m3/1km | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 2,3199 | 100m3/km | |
| AB | TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 10 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện, điện áp ≤ 35V. THIẾT BỊ TBA | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 750KVA | 1 | Máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha = 1000V | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt chụp máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV. Lắp đặt VL - TBA | 0,0752 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt hộp che cáp cao thế | 0,0525 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt hộp che cáp hạ thế | 0,0272 | tấn | |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 4,5kg/m | 0,3 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 0,3 | 100m | |
| 9 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 (lắp cho cáp 1x50)) | 3 | Đầu cáp 3 pha | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 | 54 | 1m | |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 | 0,8 | 10 cái | |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa | 2,1 | 10m | |
| 13 | Lắp đặt khung định vị (vỏ tủ RMU) | 1 | bộ | |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan. PHẦN XÂY DỰNG - TBA. Móng cột trụ TBA | 2,89 | m3 | |
| 15 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng > 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 4,913 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0324 | 100m3 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật | 0,0468 | 100m3 | |
| 18 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,0532 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng < 250cm | 0,289 | m3 | |
| 20 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng < 250 đá 1x2 M150 | 1,67 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,1526 | 100m3/1km | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,1526 | 100m3/km | |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan. Móng tủ RMU 3 ngăn | 1,575 | m3 | |
| 24 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng > 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III | 1,1025 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật | 0,0016 | 100m3 | |
| 26 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,0069 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng < 250cm | 0,1575 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng < 250 đá 1x2 M150 | 0,0728 | m3 | |
| 29 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy < 330 cao = 4m | 0,6578 | m3 | |
| 30 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 2,35 | m2 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0359 | 100m3/1km | |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,0359 | 100m3/km | |
| 33 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng > 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III. Bệ đỡ tủ hạ thế | 0,33 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng < 250cm | 0,042 | m3 | |
| 35 | Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy < 330 cao = 4m | 0,308 | m3 | |
| 36 | ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột | 1,5 | m2 | |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0099 | 100m3/1km | |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,0099 | 100m3/km | |
| 39 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m. Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | 5,81 | 100m | |
| 40 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m | 0,01 | 100m | |
| 41 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 | 2 | 1 hộp nối | |
| 42 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | Đầu cáp 3 pha | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 5,81 | 100m | |
| 44 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,153 | 1000viên | |
| 45 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,034 | 100m2 | |
| 46 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu 10 cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | 6 | m | |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,3 | m3 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0208 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,069 | 100m3/1km | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,069 | 100m3/km | |
| 51 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m. Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế | 0,5 | 100m | |
| 52 | Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp <=1Kv, Cáp có tiết diện <= 120mm2 | 5 | Đầu cáp 3 pha | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 | 0,5 | 100m | |
| 54 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,08 | 1000viên | |
| 55 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 4 | 100m2 | |
| 56 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu 10 cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm hạ thế | 8 | m | |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,28 | m3 | |
| 58 | Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m | 2,64 | 1m3 | |
| 59 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,011 | 100m3 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0151 | 100m3/1km | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,0151 | 100m3/km | |
| AC | TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 27 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m. Lắp đặt VL - Đường cáp ngầm trung thế | 1,02 | 100m | |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 | 2 | Đầu cáp 3 pha | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 1,02 | 100m | |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,918 | 1000viên | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,204 | 100m2 | |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu 10 cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | 204 | m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 10,2 | m3 | |
| 8 | Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m | 32,64 | 1m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,2973 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,4284 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,4284 | 100m3/km | |
| AD | TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 15 | |||
| 1 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối | |
| AE | TRẠM BIẾN TRƯỜNG HÀN QUỐC | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m. Lắp đặt VL - Đường cáp ngầm trung thế | 1 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m | 2,3 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 | 3 | 1 hộp nối | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 2,3 | 100m | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 2,124 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,46 | 100m2 | |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu 10 cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | 6 | m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,3 | m3 | |
| 9 | Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m | 94,16 | 1m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3287 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,9446 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,9446 | 100m3/1km | |
| AF | TRẠM BIẾN THƯỢNG CÁT 3 | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời = 35KV, loại không tiếp đất. Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m | 3,85 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 385 | 100m | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 3,285 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,73 | 100m2 | |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu 10 cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | 730 | m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 36,5 | m3 | |
| 9 | Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m | 116,8 | 1m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8866 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,533 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 1,533 | 100m3/1km | |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 120mm2. Lắp đặt - Đường dây trung thế | 0,036 | km | |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, ở trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 1,2 | 10 sø | |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg | 3 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 50kg | 7 | bộ | |
| AG | TRẠM BIẾN CẦU DIỄN 27 | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m. Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m | 0,06 | 100m | |
| 3 | Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 | 1 | 1 hộp nối | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 | 0,06 | 100m | |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 0,054 | 1000viên | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,012 | 100m2 | |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu 10 cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | 12 | m | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 0,6 | m3 | |
| 9 | Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m | 1,92 | 1m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0146 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,0252 | 100m3/1km | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,0252 | 100m3/km | |
| AH | DỌC SÔNG PHEO | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2. Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | 8,42 | 100m | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 7,577 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 1,682 | 100m2 | |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | 13,555 | 100m | |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 3,3887 | 100m2 | |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu 10 cm | 328,28 | m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 16,414 | m3 | |
| 8 | Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m | 310,0698 | 1m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,5712 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 3,4343 | 100m3/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 3,4343 | 100m3/km | |
| AI | QUA ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2. Lắp đặt VL - Đường cáp ngầm trung thế | 2,4 | 100m | |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | 1,08 | 1000viên | |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 0,78 | 100m2 | |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | 0,6 | 100m | |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm | 0,006 | 100m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | 53,4 | m3 | |
| 7 | Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m | 53,4 | 1m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,4188 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m | 0,5607 | 100m3/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km | 0,5607 | 100m3/km | |
| AJ | NHÁNH ĐÔNG NGẠC | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 120mm2. Lắp đặt - Đường dây trung thế | 0,075 | km | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, ở trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 1,3 | 10 sø | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg | 1 | bộ | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10 m | 2 | Cột | |
| 5 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng > 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III. Xây dựng - Đường dây trung thế | 17,55 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng < 250cm | 0,468 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng < 250 đá 1x2 M150 | 5,502 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng < 250 đá 1x2 M150 | 0,672 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật | 0,005 | 100m3 | |
| 10 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,038 | tấn | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1091 | 100m3 | |
| AK | NHÁNH PHÁO BINH | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 120mm2. Lắp đặt - Đường dây trung thế | 2,694 | km | |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, ở trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | 3 | 10 sø | |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg | 5 | bộ | |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10 m | 5 | Cột | |
| 5 | Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng > 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III. Xây dựng - Đường dây trung thế | 49,68 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng < 250cm | 2,16 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng < 250 đá 1x2 M150 | 32,58 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng < 250 đá 1x2 M150 | 0,885 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật | 0,025 | 100m3 | |
| 10 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm | 0,1452 | tấn | |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1406 | 100m3 | |
| 12 | Đèn chiếu sáng. Đường dây hạ áp | 4 | cái | |
| 13 | Hòm công tơ tháo chuyển cột | 16 | cái | |
| 14 | Hộp phân dây | 5 | cái | |
| 15 | Hòm công tơ tháo chuyển cột | 4 | cái | |
| AL | NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| AM | TBA TÂY TỰU 3 | |||
| 1 | Cột thu hồi LT14 | 2 | cột | |
| 2 | Xà thu hồi X2 | 2 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng 22kV | 54 | 10 sứ | |
| 4 | Chuỗi néo polymer | 9 | chuỗi sứ | |
| 5 | Dây dẫn thu hồi AC120 | 0,636 | Km | |
| 6 | Cáp ngầm thu hồi 24kV | 0,4 | 100m | |
| 7 | Chống sét van 22kV: ZnO-22kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 8 | Cầu chì tự rơi 24kV | 1 | 1 bộ 3 pha | |
| AN | TBA THƯỢNG CÁT 3 | |||
| 1 | Cột thu hồi LT14 | 11 | cột | |
| 2 | Xà thu hồi X2 | 3 | Bộ | |
| 3 | Xà thu hồi XP3 | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà thu hồi XĐL | 1 | Bộ | |
| 5 | Dây dẫn thu hồi AC120 | 0,831 | Km | |
| AO | NHÁNH ĐÔNG NGẠC | |||
| 1 | Cột thu hồi H7,5 | 1 | cột | |
| AP | NHÁNH PHÁO BINH | |||
| 1 | Cột thu hồi LT8,5 | 5 | cột | |
| AQ | ĐỘI 5 | |||
| 1 | Cột thu hồi: H5,5 | 1 | cột | |
| 2 | Cột thu hồi: H6,5 | 2 | cột | |
| 3 | Cột thu hồi: H7,5 | 13 | cột | |
| 4 | Cột thu hồi: K8,5 | 2 | cột | |
| 5 | Cột thu hồi: LT10 | 1 | cột | |
| 6 | Cột thu hồi: LT12 | 15 | cột | |
| 7 | Cột thu hồi: LT14 | 3 | cột | |
| 8 | Cột thu hồi: LT16 | 15 | cột | |
| 9 | Cột thu hồi: LT18 | 1 | cột | |
| AR | IV. PHẦN ĐẾN BÙ, HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG | |||
| AS | TBA TÂY TỰU 3 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ (có cấp phối đá dăm) | 24,95 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 02 | 98,725 | m2 | |
| AT | TBA TÂY TỰU 13 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 02 | 222,775 | m2 | |
| AU | TBA TÂY TỰU 10 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ (có cấp phối đá dăm) | 1,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 02 | 4 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ (có cấp phối đá dăm) - Cáp ngầm hạ thế | 2,8 | m2 | |
| AV | TBA PHÚ DIỄN | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ (có cấp phối đá dăm) | 51 | m2 | |
| AW | TBA TRƯỜNG HÀN QUỐC | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ (có cấp phối đá dăm) | 1,5 | m2 | |
| AX | TBA THƯỢNG CÁT 3 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ (có cấp phối đá dăm) | 182,5 | m2 | |
| AY | TBA CẦU DIỄN 27 | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ (có cấp phối đá dăm) | 3 | m2 | |
| AZ | DỌC SÔNG PHEO | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BTXM cũ (có cấp phối đá dăm) | 82,07 | m2 | |
| BA | QUA ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG | |||
| 1 | Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 02 | 33 | m2 | |
| BB | V. PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| BC | TBA TÂY TỰU 3 | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - T Bị Trạm biến áp | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt VL - Trạm biến áp | 0,5 | ca | |
| 4 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 5 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt VL - Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| 6 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 7 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | 1 | ca | |
| 8 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Đường dây trung thế | 1 | ca | |
| 9 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | ca | |
| 10 | Xe 5 tấn chở vật tư, xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường dây trung thế | 1 | ca | |
| BD | TBA TÂY TỰU 13 | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt VL - Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| BE | TBA TÂY TỰU 10 | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Phần thiết bị - Trạm biến áp | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Trạm biến áp | 0,5 | ca | |
| 4 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 5 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| 6 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| 7 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Hạ thế - Phần lắp đặt | 0,5 | ca | |
| 8 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 9 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Hạ thế - Phần thu hồi | 0,5 | ca | |
| BF | TBA PHÚ DIỄN 27 | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - TBi Trạm biến áp | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Trạm biến áp | 0,5 | ca | |
| 4 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 5 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| 6 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 7 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | 1 | ca | |
| 8 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Hạ thế - Phần lắp đặt | 0,5 | ca | |
| BG | TBA CẦU DIỄN 15 | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Phần thiết bị - Trạm biến áp | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt VL - Trạm biến áp | 0,5 | ca | |
| 4 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 5 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| 6 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| 7 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Hạ thế - Phần lắp đặt | 0,5 | ca | |
| BH | TBA TRƯỜNG HÀN QUỐC | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Phần thiết bị TBA | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt VL - Trạm biến áp | 0,5 | ca | |
| 4 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 5 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| 6 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| 7 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Hạ thế - Phần lắp đặt | 0,5 | ca | |
| BI | TBA THƯỢNG CÁT 3 | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Tbi Trạm biến áp | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Trạm biến áp | 0,5 | ca | |
| 4 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 5 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| 6 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| 7 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Đường dây trung thế | 1 | ca | |
| 8 | Ca cẩu 5 tấn | 1 | ca | |
| 9 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Hạ thế - Phần lắp đặt | 0,5 | ca | |
| BJ | TBA CẦU DIỄN 27 | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Tbi TBA | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Trạm biến áp | 0,5 | ca | |
| 4 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 5 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| 6 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| BK | DỌC SÔNG PHEO | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Tbi TBA | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Trạm biến áp | 0,5 | ca | |
| 4 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 5 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| 6 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| BL | QUA ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Tbi TBA | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Trạm biến áp | 0,5 | ca | |
| 4 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 5 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| 6 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| BM | NHÁNH ĐÔNG NGẠC | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Tbi TBA | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Trạm biến áp | 0,5 | ca | |
| 4 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 5 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| 6 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế | 0,5 | ca | |
| BN | RECLOSER 75 | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Tbi TBA | 0,5 | ca | |
| BO | NHÁNH PHÁO BINH | |||
| 1 | Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Tbi TBA | 0,5 | ca | |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Trạm biến áp | 0,5 | ca | |
| 4 | Ca cẩu 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 5 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường dây trung thế | 2 | ca | |
| 6 | Ca cẩu 5 tấn | 2 | ca | |
| 7 | Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường dây trung thế | 2 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi