Gói thầu: Gói thầu 07 2020 - ĐTXD - XL - ĐTRR: “Nâng cao năng lực lưới điện trung thế quận Bắc Từ Liêm năm 2020”.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200454931-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẮC TỪ LIÊM
Tên gói thầu Gói thầu 07 2020 - ĐTXD - XL - ĐTRR: “Nâng cao năng lực lưới điện trung thế quận Bắc Từ Liêm năm 2020”.
Số hiệu KHLCNT 20200409652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 16:52:00 đến ngày 2020-05-04 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,880,179,066 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. VẬT TƯ - THIẾT BỊ
B I.1 PHẦN VT-TB A CẤP
C TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 3
1 Tủ RMU 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 24kV 630/16kAs , trong nhà trong nhà không mở rộng được ngăn sang MBA 02 bộ Tplug 3x240 <br/>02 CD 24kV<br/>01 Máy cắt 24kV-200A-16kA/s<br/>01 bộ báo sự cố đầu cáp 1 Cái
2 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 22kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 48 m
3 Vỏ bảo vệ tủ RMU - 3 ngăn Sơn tĩnh điện 1 Cái
4 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 242 m
5 Cầu dao phụ tải 24kV/630A chém đứng ngoài trời (Khung đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối). Tận dụng CDPT thu hồi Tây Tựu 10 1 Bộ
6 Chống sét van 22kV: ZnO-22kV sử dụng cho đường dây đấu sao 3pha 3 day trung tính cách ly ZnO-22kV (CS LA -22kv 10kA 1 Bộ
7 Cáp bọc 24kv XLPE/PVC AC1*120mm2 AC1*120mm2 42 m
D TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 13
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 453 m
E TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 10
1 Tủ RMU 3 ngăn (2CD+1MC) trọn bộ 24kV 630/16kAs , trong nhà trong nhà không mở rộng được ngăn sang MBA 02 bộ Tplug 3x240 <br/>02 CD 24kV<br/>01 Máy cắt 24kV-200A-16kA/s<br/>01 bộ báo sự cố đầu cáp 1 Cái
2 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV 630kVA-22/0,4kV - Tận dụng 1 Cái
3 Tủ hạ thế 600V-1000A 600V-1000A - Tận dụng 1 Cái
4 Cáp ngầm trung áp ruột đồng 22kV-1x50mm2 22kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 30 m
5 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 590 m
F TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 27
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 111 m
G TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 15
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 1 m
H TRẠM BIẾN ÁP TRƯỜNG HÀN QUỐC
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 235 m
I TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG CÁT 3
1 Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC - M3*240 mm2 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 390 m
2 Cầu dao phụ tải 24kV/630A chém đứng ngoài trời (Khung đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối). Tận dụng CDPT thu hồi Tây Tựu 10 1 Bộ
3 Chống sét van 22kV: ZnO-22kV sử dụng cho đường dây đấu sao 3pha 3 day trung tính cách ly ZnO-22kV (CS LA -22kv 10kA 2 Bộ
4 Cáp bọc 24kv XLPE/PVC AC1*120mm2 AC1*120mm2 36 m
J NHÁNH ĐÔNG NGẠC
1 Chuỗi néo kép polymer CNK-22 6 chuỗi
K I.2 PHẦN VT-TB B CẤP
L TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 3
1 Chụp máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV Tôn 2mm 1 bộ
2 Hộp cáp cao thế Tôn 2mm sơn tĩnh điện 52.54 KG/BỘ 1 bộ
3 Hộp cáp hạ thế Tôn 2mm sơn tĩnh điện 27.35 KG/BỘ 1 bộ
4 ống nhựa xoắn D110/90 HDPE-BFP 48 m
5 Hộp Đầu cáp Elbow 24kV - M3x50mm2 Elbow 22kv (50-95) 1 Hộp
6 Đầu sứ El-bow 24kV El-bow 24kV 1 Bộ
7 Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 0.6/1KV/CEV-1x120mm2 4 m
8 Đầu cốt M120 Cosse C120 2 Cái
9 Đầu cốt M35 Cosse C35 2 Cái
10 Cáp PVC M35 mm2 M35 4 m
11 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*18m) 10,5 m
12 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 1 Bộ
13 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 235,5 m
14 Gạch bê tông đặc 200x95x60 Gạch bê tông đặc 200x95x60 3.996 Viên
15 Cát đen mịn đổ nền 71,93 m3
16 Băng báo cáp 444 m
17 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 11 Cái
18 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 0.6/1kv/CEV-1x50mm2 16 m
19 Sứ đứng 24kV cả ty VHD-22 9 quả
20 Xà cầu dao phụ tải cột đơn 22kV (60,07kg/bộ) XCD22-CS 1 Bộ
21 Ghế cách điện cột đơn (67.29kg/bộ) GCĐ-22 1 Bộ
22 Xà đỡ dây 1 sứ XP-1 1 Bộ
23 Xà đỡ dây 2 sứ XP-2 1 Bộ
24 Xà đỡ dây 3 sứ XP-3 1 Bộ
25 Thang trèo (32.11kg/bộ) TS-22 1 Bộ
26 Côlie ôm cáp lên cột Colie 1 Bộ
M TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 13
1 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 1 bộ
2 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) T-Plug 22kV (3x95 - 3x240) 1 Bộ
3 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 443,5 m
4 Gạch bê tông đặc 200x95x60 Gạch bê tông đặc 200x95x60 7.173 Viên
5 Cát đen mịn đổ nền 121,49 m3
6 Băng báo cáp 797 m
7 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 23 Cái
N TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 10
1 Chụp máy biến áp 630kVA-22/0,4kV Tôn 2mm 1 bộ
2 Hộp cáp cao thế Tôn 2mm sơn tĩnh điện 52.54 KG/BỘ 1 bộ
3 Hộp cáp hạ thế Tôn 2mm sơn tĩnh điện 27.35 KG/BỘ 1 bộ
4 ống nhựa xoắn D110/90 HDPE-BFP 30 m
5 Hộp Đầu cáp Elbow 24kV - M3x50mm2 Elbow 22kv (50-95) 2 Hộp
6 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) T-Plug 22kV (3x95 - 3x240) 1 Bộ
7 Đầu cốt M120 Cosse C120 8 Cái
8 Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 Mạ kẽm nhúng nóng (1,26kg/m*21m) 21 m
9 Vỏ bảo vệ tủ RMU - 3 ngăn Sơn tĩnh điện 1 Cái
10 Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột betong Mạ kẽm nhúng nóng (37,686kg/bộ*1 bộ) 1 Bộ
11 Mặt bích trụ đỡ MBA 1 cột betong Mạ kẽm nhúng nóng (56,81kg/bộ*1 bộ) 1 Bộ
12 Trụ đỡ MBA (gốc cột bê tông 4m) BTLT-4m 1 Bộ
13 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 2 bộ
14 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 1 Bộ
15 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) T-Plug 22kV (3x95 - 3x240) 2 Bộ
16 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 581 m
17 Gạch bê tông đặc 200x95x60 Gạch bê tông đặc 200x95x60 153 Viên
18 Cát đen mịn đổ nền 2,08 m3
19 Băng báo cáp 17 m
20 Cáp ngầm 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 0,6/1kV CU-XLPE-DSTA-PVC-4*95 50 m
21 Đầu cốt xử lý AM120 20 Cái
22 Đầu cốt M120 Cosse C120 20 Bộ
23 Đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu-4x (70-120)mm2 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 5 Bộ
24 ống nhựa xoắn ĐK 110/90 HDPE-BFP 50 m
25 Gạch bê tông đặc 200x95x60 Gạch bê tông đặc 200x95x60 80 Viên
26 Cát đen mịn đổ nền 1,56 m3
27 Băng báo cáp 4 m
28 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 2 Cái
O TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 27
1 Hộp đầu Cáp Tplug 24kV-M3x(95-240) T-Plug 22kV (3x95 - 3x240) 2 bộ
2 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 102 m
3 Gạch bê tông đặc 200x95x60 Gạch bê tông đặc 200x95x60 918 Viên
4 Cát đen mịn đổ nền 29,73 m3
5 Băng báo cáp 102 m
6 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 4 Cái
P TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 15
1 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 1 bộ
2 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 1 Cái
Q TRẠM BIẾN ÁP TRƯỜNG HÀN QUỐC
1 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 3 bộ
2 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 230 m
3 Gạch bê tông đặc 200x95x60 Gạch bê tông đặc 200x95x60 2.124 Viên
4 Cát đen mịn đổ nền 32,87 m3
5 Băng báo cáp 230 m
6 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 7 Cái
R TRẠM BIẾN ÁP THƯỢNG CÁT 3
1 Đầu cốt M240 Cosse C240 6 cái
2 Hộp đầu Cáp 24kV M3*240mm2 NT HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 2 Bộ
3 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 1 bộ
4 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 385 m
5 Gạch bê tông đặc 200x95x60 Gạch bê tông đặc 200x95x60 3.285 Viên
6 Cát đen mịn đổ nền 106,39 m3
7 Băng báo cáp 365 m
8 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 13 Cái
9 Cáp bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M50 mm2 0.6/1kv/CEV-1x50mm2 32 m
10 Sứ đứng 24kV cả ty VHD-22 12 quả
11 Xà cầu dao SOG (88.96kg/bộ) X-SOG 1 Bộ
12 Xà cầu dao phụ tải cột đơn 22kV (60,07kg/bộ) XCD22-CS 1 Bộ
13 Xà đỡ đầu cáp + CSV 22kV cột đơn XĐC-CS-22 1 Bộ
14 Ghế cách điện cột đơn (67.29kg/bộ) GCĐ-22 1 Bộ
15 Xà đỡ dây 3 sứ XP-3 3 Bộ
16 Thang trèo (32.11kg/bộ) TS-22 1 Bộ
17 Côlie ôm cáp lên cột Colie 2 Bộ
S TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 27
1 Hộp nối cáp ngầm 24kV M3*240mm2 HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 1 bộ
2 Gạch bê tông đặc 200x95x60 Gạch bê tông đặc 200x95x60 54 Viên
3 Cát đen mịn đổ nền 1,75 m3
4 Băng báo cáp 6 m
5 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 1 Cái
T KHU DỌC SÔNG PHEO
1 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 842 m
2 Gạch bê tông đặc 200x95x60 Gạch bê tông đặc 200x95x60 7.577 Viên
3 Cát đen mịn đổ nền 188,54 m3
4 Băng báo cáp 842 m
5 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 76 Cái
U QUA ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG
1 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 ống nhựa xoắn ĐK 195/150 240 m
2 Gạch bê tông đặc 200x95x60 Gạch bê tông đặc 200x95x60 1.080 Viên
3 Cát đen mịn đổ nền 50,25 m3
4 Băng báo cáp 120 m
5 Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ) Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ ) 4 Cái
V NHÁNH ĐÔNG NGẠC
1 Dây nhôm lõi thép: ACSR-120/19 ACSR-120/19 34,2 kg
2 Sứ đứng 24kV cả ty VHD-22 1 quả
3 Cột bê tông ly tâm cao 18m (G8+N10)chịu lực 13 LT18M(G8+N10)/12/190 2 cột
4 Xà néo cuối cột kép 3 pha ngang XNCK22-3N 1 Bộ
5 Giằng cột 18 (129.22kh/bộ) GC-18 (190) 1 Bộ
W RECLOSER 75
1 Thiếu bị cảnh báo sự cố cho lưới điện 35kv (trọn bộ) 3 Bộ
X NHÁNH PHÁO BINH
1 Sứ đứng 24kV cả ty (trọn bộ) VHD-22 30 quả
2 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 13 lt16m(G6+N10)/12/190 5 cột
3 Xà néo cột đơn 22kV XN22-3N 5 Bộ
Y II. NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT
Z TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 3
1 Lắp đặt tủ điện, điện áp ≤ 35V 1 tủ
2 Lắp đặt chụp máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV 0,0752 tấn
3 Lắp đặt hộp che cáp cao thế 0,0525 tấn
4 Lắp đặt hộp che cáp hạ thế 0,0272 tấn
5 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 1 1m
6 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 4,5kg/m 0,48 100m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 0,48 100m
8 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 (lắp cho cáp 1x50)) 2 Đầu cáp 3 pha
9 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 4 1m
10 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 0,2 10 cái
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 0,2 10 cái
12 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2 4 1m
13 Kéo rải dây tiếp địa 1,05 10m
14 Lắp đặt khung định vị (vỏ tủ RMU) 1 bộ
15 Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m. PHẦN XÂY DỰNG - TBA 5,28 1m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0528 100m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan. Móng tủ RMU 3 ngăn 1,575 m3
18 Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng > 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III 1,1025 m3
19 Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật 0,0016 100m3
20 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm 0,0069 tấn
21 Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng < 250cm 0,1575 m3
22 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng < 250 đá 1x2 M150 0,0728 m3
23 Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy < 330 cao = 4m 0,6578 m3
24 ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 2,35 m2
25 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời = 35KV, loại không tiếp đất. THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 1 bộ
26 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m. Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế 0,045 100m
27 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m 2,355 100m
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 2,355 100m
29 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 3,996 1000viên
30 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,888 100m2
31 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu 10 cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế 92 m
32 Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm 3,59 100m
33 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm 0,9873 100m2
34 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 4,99 m3
35 Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m 2,24 1m3
36 Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m 120,175 1m3
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7193 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m 1,3234 100m3/1km
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km 1,3234 100m3/km
40 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 120mm2. Lắp đặt - Đường dây trung thế 0,042 km
41 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời = 35KV, loại không tiếp đất 1 bộ
42 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, ở trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV 0,9 10 sø
43 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg 1 bộ
44 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 50kg 6 bộ
AA TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 13
1 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m. Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế 0,015 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m 4,435 100m
3 Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 1 1 hộp nối
4 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 2 Đầu cáp 3 pha
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 4,435 100m
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 7,173 1000viên
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 1,594 100m2
8 Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế 8,13 100m
9 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm 2,2277 100m2
10 Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m 214,775 1m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,2149 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m 2,3199 100m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km 2,3199 100m3/km
AB TRẠM BIẾN ÁP TÂY TỰU 10
1 Lắp đặt tủ điện, điện áp ≤ 35V. THIẾT BỊ TBA 1 tủ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 750KVA 1 Máy
3 Lắp đặt tủ điện cấp nguồn xoay chiều 3 pha = 1000V 1 tủ
4 Lắp đặt chụp máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV. Lắp đặt VL - TBA 0,0752 tấn
5 Lắp đặt hộp che cáp cao thế 0,0525 tấn
6 Lắp đặt hộp che cáp hạ thế 0,0272 tấn
7 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 4,5kg/m 0,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 0,3 100m
9 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2 (lắp cho cáp 1x50)) 3 Đầu cáp 3 pha
10 Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2 54 1m
11 ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2 0,8 10 cái
12 Kéo rải dây tiếp địa 2,1 10m
13 Lắp đặt khung định vị (vỏ tủ RMU) 1 bộ
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan. PHẦN XÂY DỰNG - TBA. Móng cột trụ TBA 2,89 m3
15 Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng > 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III 4,913 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0324 100m3
17 Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật 0,0468 100m3
18 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm 0,0532 tấn
19 Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng < 250cm 0,289 m3
20 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng < 250 đá 1x2 M150 1,67 m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m 0,1526 100m3/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km 0,1526 100m3/km
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan. Móng tủ RMU 3 ngăn 1,575 m3
24 Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng > 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III 1,1025 m3
25 Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật 0,0016 100m3
26 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm 0,0069 tấn
27 Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng < 250cm 0,1575 m3
28 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng < 250 đá 1x2 M150 0,0728 m3
29 Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy < 330 cao = 4m 0,6578 m3
30 ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 2,35 m2
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m 0,0359 100m3/1km
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km 0,0359 100m3/km
33 Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng > 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III. Bệ đỡ tủ hạ thế 0,33 m3
34 Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng < 250cm 0,042 m3
35 Xây móng bằng gạch chỉ mác 75 vữa XM 50, dầy < 330 cao = 4m 0,308 m3
36 ốp gạch thẻ ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột 1,5 m2
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m 0,0099 100m3/1km
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km 0,0099 100m3/km
39 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m. Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế 5,81 100m
40 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m 0,01 100m
41 Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 2 1 hộp nối
42 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 2 Đầu cáp 3 pha
43 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 5,81 100m
44 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,153 1000viên
45 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,034 100m2
46 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu 10 cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế 6 m
47 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,3 m3
48 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0208 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m 0,069 100m3/1km
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km 0,069 100m3/km
51 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/m. Lắp đặt - Đường cáp ngầm hạ thế 0,5 100m
52 Làm đầu cáp khô 3 pha, điện áp <=1Kv, Cáp có tiết diện <= 120mm2 5 Đầu cáp 3 pha
53 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =100mm2 0,5 100m
54 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,08 1000viên
55 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 4 100m2
56 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu 10 cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm hạ thế 8 m
57 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,28 m3
58 Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m 2,64 1m3
59 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,011 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m 0,0151 100m3/1km
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km 0,0151 100m3/km
AC TRẠM BIẾN ÁP PHÚ DIỄN 27
1 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m. Lắp đặt VL - Đường cáp ngầm trung thế 1,02 100m
2 Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2 2 Đầu cáp 3 pha
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 1,02 100m
4 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,918 1000viên
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,204 100m2
6 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu 10 cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế 204 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 10,2 m3
8 Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m 32,64 1m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,2973 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m 0,4284 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km 0,4284 100m3/km
AD TRẠM BIẾN ÁP CẦU DIỄN 15
1 Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 1 1 hộp nối
AE TRẠM BIẾN TRƯỜNG HÀN QUỐC
1 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m. Lắp đặt VL - Đường cáp ngầm trung thế 1 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m 2,3 100m
3 Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 3 1 hộp nối
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 2,3 100m
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 2,124 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,46 100m2
7 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu 10 cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế 6 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,3 m3
9 Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m 94,16 1m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,3287 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,9446 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m 0,9446 100m3/1km
AF TRẠM BIẾN THƯỢNG CÁT 3
1 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời = 35KV, loại không tiếp đất. Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế 1 bộ
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m 3,85 100m
3 Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 1 1 hộp nối
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 385 100m
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 3,285 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,73 100m2
7 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu 10 cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế 730 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 36,5 m3
9 Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m 116,8 1m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8866 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,533 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m 1,533 100m3/1km
13 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 120mm2. Lắp đặt - Đường dây trung thế 0,036 km
14 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, ở trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV 1,2 10 sø
15 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg 3 bộ
16 Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 50kg 7 bộ
AG TRẠM BIẾN CẦU DIỄN 27
1 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/m. Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế 0,06 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤15kg/m 0,06 100m
3 Làm hộp nối cáp khô 3 pha 22kV, ≤ 240mm2 1 1 hộp nối
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2 0,06 100m
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 0,054 1000viên
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,012 100m2
7 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu 10 cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế 12 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 0,6 m3
9 Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m 1,92 1m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0146 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m 0,0252 100m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km 0,0252 100m3/km
AH DỌC SÔNG PHEO
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2. Lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế 8,42 100m
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 7,577 1000viên
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 1,682 100m2
4 Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế 13,555 100m
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm 3,3887 100m2
6 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu 10 cm 328,28 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 16,414 m3
8 Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m 310,0698 1m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,5712 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m 3,4343 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km 3,4343 100m3/km
AI QUA ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đấu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống =200mm2. Lắp đặt VL - Đường cáp ngầm trung thế 2,4 100m
2 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ 1,08 1000viên
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông 0,78 100m2
4 Cắt mặt đường bê tông nhựa sâu 7cm. Xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế 0,6 100m
5 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc ≤ 7cm 0,006 100m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan 53,4 m3
7 Đào đất kênh mương, đường ống, đường cáp thủ công, Đất cấp III, rộng = 1m, sâu =1m 53,4 1m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,4188 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li 1000m 0,5607 100m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự li <=5km 0,5607 100m3/km
AJ NHÁNH ĐÔNG NGẠC
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 120mm2. Lắp đặt - Đường dây trung thế 0,075 km
2 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, ở trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV 1,3 10 sø
3 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg 1 bộ
4 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10 m 2 Cột
5 Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng > 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III. Xây dựng - Đường dây trung thế 17,55 m3
6 Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng < 250cm 0,468 m3
7 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng < 250 đá 1x2 M150 5,502 m3
8 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng < 250 đá 1x2 M150 0,672 m3
9 Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật 0,005 100m3
10 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm 0,038 tấn
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1091 100m3
AK NHÁNH PHÁO BINH
1 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 120mm2. Lắp đặt - Đường dây trung thế 2,694 km
2 Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, ở trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV 3 10 sø
3 Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kg 5 bộ
4 Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10 m 5 Cột
5 Đào hố thế, móng néo, móng cột, Diện tích đáy móng > 1m2, độ sâu hố đào >1m, Đất cấp III. Xây dựng - Đường dây trung thế 49,68 m3
6 Đổ bê tông lót móng mác 100, rộng < 250cm 2,16 m3
7 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng < 250 đá 1x2 M150 32,58 m3
8 Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng < 250 đá 1x2 M150 0,885 m3
9 Ván khuôn móng cột, móng chữ nhật 0,025 100m3
10 Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = 10mm 0,1452 tấn
11 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,1406 100m3
12 Đèn chiếu sáng. Đường dây hạ áp 4 cái
13 Hòm công tơ tháo chuyển cột 16 cái
14 Hộp phân dây 5 cái
15 Hòm công tơ tháo chuyển cột 4 cái
AL NHÂN CÔNG THU HỒI
AM TBA TÂY TỰU 3
1 Cột thu hồi LT14 2 cột
2 Xà thu hồi X2 2 Bộ
3 Sứ đứng 22kV 54 10 sứ
4 Chuỗi néo polymer 9 chuỗi sứ
5 Dây dẫn thu hồi AC120 0,636 Km
6 Cáp ngầm thu hồi 24kV 0,4 100m
7 Chống sét van 22kV: ZnO-22kV 1 bộ 3 pha
8 Cầu chì tự rơi 24kV 1 1 bộ 3 pha
AN TBA THƯỢNG CÁT 3
1 Cột thu hồi LT14 11 cột
2 Xà thu hồi X2 3 Bộ
3 Xà thu hồi XP3 1 Bộ
4 Xà thu hồi XĐL 1 Bộ
5 Dây dẫn thu hồi AC120 0,831 Km
AO NHÁNH ĐÔNG NGẠC
1 Cột thu hồi H7,5 1 cột
AP NHÁNH PHÁO BINH
1 Cột thu hồi LT8,5 5 cột
AQ ĐỘI 5
1 Cột thu hồi: H5,5 1 cột
2 Cột thu hồi: H6,5 2 cột
3 Cột thu hồi: H7,5 13 cột
4 Cột thu hồi: K8,5 2 cột
5 Cột thu hồi: LT10 1 cột
6 Cột thu hồi: LT12 15 cột
7 Cột thu hồi: LT14 3 cột
8 Cột thu hồi: LT16 15 cột
9 Cột thu hồi: LT18 1 cột
AR IV. PHẦN ĐẾN BÙ, HOÀN TRẢ HÈ ĐƯỜNG
AS TBA TÂY TỰU 3
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ (có cấp phối đá dăm) 24,95 m2
2 Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 02 98,725 m2
AT TBA TÂY TỰU 13
1 Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 02 222,775 m2
AU TBA TÂY TỰU 10
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ (có cấp phối đá dăm) 1,5 m2
2 Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 02 4 m2
3 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ (có cấp phối đá dăm) - Cáp ngầm hạ thế 2,8 m2
AV TBA PHÚ DIỄN
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ (có cấp phối đá dăm) 51 m2
AW TBA TRƯỜNG HÀN QUỐC
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ (có cấp phối đá dăm) 1,5 m2
AX TBA THƯỢNG CÁT 3
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ (có cấp phối đá dăm) 182,5 m2
AY TBA CẦU DIỄN 27
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ (có cấp phối đá dăm) 3 m2
AZ DỌC SÔNG PHEO
1 Hoàn trả mặt đường BTXM cũ (có cấp phối đá dăm) 82,07 m2
BA QUA ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG
1 Hoàn trả mặt đường BT ASFALT - Mã hiệu 02 33 m2
BB V. PHẦN VẬN CHUYỂN
BC TBA TÂY TỰU 3
1 Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - T Bị Trạm biến áp 0,5 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
3 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt VL - Trạm biến áp 0,5 ca
4 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
5 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt VL - Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
6 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
7 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế 1 ca
8 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Đường dây trung thế 1 ca
9 Ca cẩu 5 tấn 1 ca
10 Xe 5 tấn chở vật tư, xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường dây trung thế 1 ca
BD TBA TÂY TỰU 13
1 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt VL - Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
3 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
BE TBA TÂY TỰU 10
1 Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Phần thiết bị - Trạm biến áp 0,5 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
3 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Trạm biến áp 0,5 ca
4 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
5 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
6 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
7 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Hạ thế - Phần lắp đặt 0,5 ca
8 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
9 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Hạ thế - Phần thu hồi 0,5 ca
BF TBA PHÚ DIỄN 27
1 Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - TBi Trạm biến áp 0,5 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
3 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Trạm biến áp 0,5 ca
4 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
5 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
6 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
7 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế 1 ca
8 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Hạ thế - Phần lắp đặt 0,5 ca
BG TBA CẦU DIỄN 15
1 Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Phần thiết bị - Trạm biến áp 0,5 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
3 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt VL - Trạm biến áp 0,5 ca
4 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
5 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
6 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
7 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Hạ thế - Phần lắp đặt 0,5 ca
BH TBA TRƯỜNG HÀN QUỐC
1 Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Phần thiết bị TBA 0,5 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
3 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt VL - Trạm biến áp 0,5 ca
4 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
5 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
6 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
7 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Hạ thế - Phần lắp đặt 0,5 ca
BI TBA THƯỢNG CÁT 3
1 Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Tbi Trạm biến áp 0,5 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
3 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Trạm biến áp 0,5 ca
4 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
5 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
6 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
7 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Đường dây trung thế 1 ca
8 Ca cẩu 5 tấn 1 ca
9 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Hạ thế - Phần lắp đặt 0,5 ca
BJ TBA CẦU DIỄN 27
1 Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Tbi TBA 0,5 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
3 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Trạm biến áp 0,5 ca
4 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
5 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
6 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
BK DỌC SÔNG PHEO
1 Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Tbi TBA 0,5 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
3 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Trạm biến áp 0,5 ca
4 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
5 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
6 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng - Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
BL QUA ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG
1 Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Tbi TBA 0,5 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
3 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Trạm biến áp 0,5 ca
4 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
5 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
6 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
BM NHÁNH ĐÔNG NGẠC
1 Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Tbi TBA 0,5 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
3 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Trạm biến áp 0,5 ca
4 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
5 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
6 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường cáp ngầm trung thế 0,5 ca
BN RECLOSER 75
1 Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Tbi TBA 0,5 ca
BO NHÁNH PHÁO BINH
1 Xe 5 tấn chở thiết bị, xa 20 Km, đường loại 3 - Tbi TBA 0,5 ca
2 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
3 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Trạm biến áp 0,5 ca
4 Ca cẩu 5 tấn 0,5 ca
5 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần lắp đặt - Đường dây trung thế 2 ca
6 Ca cẩu 5 tấn 2 ca
7 Xe 5 tấn chở vật tư , xa 20 Km, đường loại 3 - Phần xây dựng -Đường dây trung thế 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->