Gói thầu: Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình: Tu sửa và nâng cấp đường nước sinh hoạt Thôn Lủng Cẩu, Bản Pắng, xã Bản Máy, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200455277-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Số 5
Tên gói thầu Gói thầu số 01 thi công xây lắp công trình: Tu sửa và nâng cấp đường nước sinh hoạt Thôn Lủng Cẩu, Bản Pắng, xã Bản Máy, huyện Hoàng Su Phì, tỉnh Hà Giang
Số hiệu KHLCNT 20200455196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng Nông thôn mới giai đoạn 2019-2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 16:53:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,520,580,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hố thu nước
1 Bê tông hố thu, sỏi 1x2, mác 200s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
2 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0715 100m2
3 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0125 tấn
C Tuyến ống O
1 Đào đất đặt dường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,6 m3
2 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,6 m3
3 Lắp đặt van ren, đường kính van d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, ống dài 6m - Đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống dài 50m - Đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 100m
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
D Tuyến ống G
1 Đào đất đặt dường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,53 m3
2 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,58 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống dài 50m - Đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 100m
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Bê tông hộp van, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
7 Ván khuôn hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
8 T chia nước T75-75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E Bể chứa nước số 1
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,4 m3
2 Đắp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
3 Bê tông lót móng, sỏi 4x6, mác 100s Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m3
4 Bê tông móng bể, sỏi 1x2, mác 200s Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m3
5 Bê tông thành bể, sỏi 1x2, mác 200s Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,22 m3
6 Bê tông dầm, sỏi 1x2, mác 200s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
7 Bê tông tấm đan..., sỏi 1x2, mác 200s Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,529 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,871 m3
9 Bê tông rãnh nước, sỏi 1x2, mác 200s Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản đáy bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,912 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,357 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1788 tấn
18 Ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,907 100m2
19 Ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6288 100m2
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
22 Ống thép D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
F Tuyến ống A
1 Đào đất đặt dường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,23 m3
2 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,95 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống dài 100m - Đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống dài 200m - Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
7 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính măng sông 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bê tông hộp van, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
12 Ván khuôn hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 100m2
13 T chia nước T50-32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 T chia nước T75-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Bể chứa nước số 2
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
2 Đắp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m3
3 Bê tông lót móng, sỏi 4x6, mác 100s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
4 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
5 Bê tông sân và gờ, sỏi 1x2, mác 200s Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
6 Bê tông tấm đan và nắp..., sỏi 1x2, mác 200s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
7 Trát, láng đánh bóng bể nước, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m2
9 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1018 tấn
10 Cốt thép tấm đan, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2356 tấn
11 Ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m2
12 Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
16 Ống thép d=50 xả thừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
H Tuyến ống T
1 Đào đất đặt dường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,15 m3
2 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, ống dài 100m - Đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính van d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bê tông hộp van, sỏi 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m3
7 Ván khuôn hộp van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
8 T chia nước T75-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Bể chứa nước khu vực số 5: 50m3
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 m3
2 Đắp đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
3 Bê tông lót móng, sỏi 4x6, mác 100s Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m3
4 Bê tông đáy bể, sỏi 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200s Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m3
5 Bê tông thành bể, sỏi 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200s Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
6 Bê tông dầm bể, sỏi 1x2, mác 200s Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
7 Bê tông tấm đan nắp bể, sỏi 1x2, mác 200s Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
9 Bê tông sân và gờ, sỏi 1x2, mác 200s Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
10 Trát, láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,6 m2
12 Cốt thép đáy bể, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0208 tấn
13 Cốt thép tường bể, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8107 tấn
14 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1666 tấn
15 Cốt thép dầm, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 tấn
16 Cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1578 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
18 Ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 100m2
19 Lắp đặt van ren, đường kính van d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Ống d=50 xả thừa, cặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
25 Ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->