Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường tránh Tỉnh lộ 489B và Quốc lộ 37B đoạn từ xóm Lâm Đình xã Giao Phong đến nhà thờ Thị trấn Quất Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA công trình Cải tạo, nâng cấp đường tránh Tỉnh lộ 489B và Quốc lộ 37B đoạn từ xóm Lâm Đình xã Giao Phong đến nhà thờ thị trấn Quất Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường tránh Tỉnh lộ 489B và Quốc lộ 37B đoạn từ xóm Lâm Đình xã Giao Phong đến nhà thờ Thị trấn Quất Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 16:45:00 đến ngày 2020-05-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,459,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường | |||
| 1 | Đánh cấp nền đường, đất cấp I | 36,74 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đường cũ, đất cấp IV | 29,59 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II | 2.717,29 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường | 369,79 | m3 | |
| 5 | Mua đất đắp nền đường | 369,79 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 27,8362 | 100m3 | |
| 7 | Gia cố lề đường bằng đá thải dày 15 cm | 6,5733 | 100m2 | |
| 8 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,2972 | 100m3 | |
| 9 | Bù vênh mặt cũ bằng đá 4x6 | 17,717 | 10m3 | |
| 10 | Móng đá xô bồ đầm chặt dày 20cm | 8,8648 | 100m3 | |
| 11 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | 43,1558 | 100m2 | |
| 12 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 102,8498 | 100m2 | |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 102,8489 | 100m2 | |
| 14 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | 0,821 | 100m2 | |
| 15 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | 0,821 | 100m2 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,225 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 66,13 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,128 | 100m3 | |
| 19 | Đào khuôn đường, độ sâu >30 cm, đất cấp II | 15,75 | m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0945 | 100m3 | |
| 21 | Móng đá xô bồ đầm chặt dày 20cm | 0,063 | 100m3 | |
| 22 | Đào móng, đất cấp II | 5,04 | m3 | |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 5,04 | m3 | |
| 24 | Mua, lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT 100*600 | 3 | cái | |
| 25 | Mua biển báo W208 | 16 | cái | |
| 26 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 16 | cái | |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 93,45 | m3 | |
| 28 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 35,5 | m3 | |
| 29 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 584,17 | m2 | |
| 30 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 2.336 | m | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | 2.336 | cái | |
| B | Phần cống | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 4,33 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 2,16 | m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 4,14 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | 0,213 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm | 0,0212 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt đế cống dài | 21 | đoạn cống | |
| 7 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | 8,4 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 10mm | 0,4601 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính <= 18mm | 0,5417 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m, quy cách 1000x1000mm | 21 | đoạn cống | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 13,19 | m2 | |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 69,84 | m2 | |
| 13 | Vữa xi măng trát đai cống | 0,18 | m3 | |
| 14 | Bộ thu nước | 6 | cái | |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 1,4 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,81 | m3 | |
| 17 | Xây gạch BT rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,96 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 18,5 | m2 | |
| 19 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 0,81 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm | 0,0756 | tấn | |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,55 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính <= 10mm | 0,0461 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 6 | cái | |
| 24 | Đào nền đường, đất cấp I | 98,04 | m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3269 | 100m3 | |
| C | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | 1 | Toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi