Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432205-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 08:47:00 đến ngày 2020-05-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,874,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường tuyến kè phải tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,773 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,838 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,369 | 100m3 |
| 5 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,852 | 100m3 |
| 6 | Đào vét bùn lòng mương trên nền đất mềm, yếu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,403 | 100m3 |
| 7 | Đào móng kè, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,541 | 100m3 |
| 8 | VC đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,772 | 100m3 |
| 9 | VC đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,281 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,053 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,632 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,294 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lưng kè, K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,427 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,6241 | 100m3 |
| 15 | VC đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,6241 | 100m3 |
| 16 | Làm móng CPDD L1; h= 18cm. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7291 | 100m3 |
| 17 | Làm móng CPDD L1; h= 18cm. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7668 | 100m3 |
| 18 | BT mặt đường, đá 2x4, H=20 cm, M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,2 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,112 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe co | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | 10m |
| 21 | Matits chèn khe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 22 | Quét nhựa khe dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,25 | m2 |
| 23 | Cắt khe dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,156 | 10m |
| 24 | Matits chèn khe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | m3 |
| 25 | Lắp dựng VK mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4882 | 100m2 |
| 26 | Đào xúc đất đắp bờ vây, đất cấp II (tận dụng đất đào đã có) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,62 | 100m3 |
| 27 | Thanh thải dòng chảy sau khi đắp bờ vây, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,62 | 100m3 |
| 28 | VC đất để đắp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,95 | 100m3 |
| B | Nền đường tuyến kè trái tuyến | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,482 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,784 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kè, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,851 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất, đất cấp II (đã tính VC ở phải tuyến) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,957 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,583 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6413 | 100m3 |
| 7 | VC đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6413 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất đắp bờ vây, đất cấp II (tận dụng đất đào đã có) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,11 | 100m3 |
| 9 | Thanh thải dòng chảy sau khi đắp bờ vây, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,11 | 100m3 |
| 10 | Tận dụng đất để đắp bờ vây phục vụ gia cố móng trụ cầu. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | 100m3 |
| 11 | VC đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,282 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,282 | 100m3 |
| C | Kè trọng lực phải tuyến | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.465,3 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.082,9 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre Lcọc =2,5 m vào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 667,831 | 100m |
| 4 | Đệm đá mạt, K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,094 | 100m3 |
| 5 | Xếp đá hộc chống xói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 431,5 | m3 |
| 6 | BT giằng đỉnh, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,17 | m3 |
| 7 | Cốt thép giằng đỉnh, D<=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1452 | tấn |
| 8 | VK kim loại, VK giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8068 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,175 | 100m |
| 10 | Đắp đất sét dưới chân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 397,5 | m3 |
| 11 | Đắp đất sét tầng lọc trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 12 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1856 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1283 | 100m3 |
| 15 | Xây gạch gờ chắn, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,94 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 371,19 | m2 |
| 17 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 454,5 | m |
| D | Kè trọng lực trái tuyến | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,2 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,3 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre Lcọc =3 m vào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,975 | 100m |
| 4 | BT đệm móng đá 2x4, M150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 5 | VK thép, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Xếp đá hộc chống xói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 7 | BT giằng đỉnh, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 8 | Cốt thép giằng đỉnh, D<=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 9 | VK kim loại, VK giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống PVC D=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,115 | 100m |
| 11 | Đắp đất sét dưới chân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | m3 |
| 12 | Đắp đất sét tầng lọc trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 13 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 14 | Làm tầng lọc bằng đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | 100m3 |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0029 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch gờ chắn, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,04 | m2 |
| E | Kè ốp mái trái tuyến | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây chân khay, vữa XM100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 246,85 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây mái dốc M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 795,96 | m3 |
| 3 | Xếp đá chống xói chân khay | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 505,84 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,848 | 100m |
| 5 | Đắp đất sét dưới chân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc bằng đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1656 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5709 | 100m2 |
| 8 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,07 | m |
| 9 | Đệm móng đá mạt, K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4047 | 100m3 |
| 10 | Đệm đá mạt mái ốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 265,32 | m3 |
| 11 | Đóng cọc tre Lcọc =3m vào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219,975 | 100m |
| 12 | Đóng cọc tre Lcọc =2,5m vào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,6063 | 100m |
| 13 | Xây gạch gờ chắn, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,63 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 328,81 | m2 |
| F | Gia cố móng trụ cầu hiện trạng | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp bờ vây, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | 100m3 |
| 2 | Đào móng gia cố BT móng trụ cầu đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 131 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre Lcọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 5 | BT móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m3 |
| 6 | VK thép, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m2 |
| 7 | Xếp đá chống xói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m3 |
| 8 | Thanh thải dòng chảy, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,725 | 100m3 |
| 9 | VC đất đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,035 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,035 | 100m3 |
| G | Cống tròn d100 cọc 8-6m. | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2571 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát sạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường vữa XM100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,97 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,91 | m3 |
| 5 | Xếp đá khan vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 6 | BT ống cống, đá 1x2, vữa M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 7 | BT chèn, đá 1x2, M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 8 | Cốt thép ống cống, D<= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 9 | VK kim loại, Vk ống cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4838 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn ống |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, D1,00 m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | ống cống |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,79 | m2 |
| 13 | Đắp đất, K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0771 | 100m3 |
| 14 | VC đất đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| H | Phá dỡ kè cũ | |||
| 1 | Phá dỡ KC gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 497,42 | m3 |
| 2 | VC đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9742 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,9742 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi