Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng gói thầu số 02 (xây dựng mới dãy 6 phòng + 3 phòng chức năng+khu vệ sinh giáo viên (dãy A); xây dựng mới nhà vệ sinh; hệ thống phòng cháy chữa cháy)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441234-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện U Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng gói thầu số 02 (xây dựng mới dãy 6 phòng + 3 phòng chức năng+khu vệ sinh giáo viên (dãy A); xây dựng mới nhà vệ sinh; hệ thống phòng cháy chữa cháy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200415094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 290 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 08:36:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,605,969,215 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới dãy phòng học 6 phòng + 3 phòng chức năng + khu vệ sinh giáo viên (dãy A) | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc, cột đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 164,104 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 13,072 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 26,144 | 100m |
| 4 | Nối cọc BTCT 25x25cm | Chương V, E-HSMT | 178 | 1mối nối |
| 5 | Đập đầu cọc trên cạn | Chương V, E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,6502 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,3381 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 6,674 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V, E-HSMT | 6,674 | m3 |
| 10 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 33,825 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 1,4805 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 14,814 | m3 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 9,4569 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V, E-HSMT | 4,6588 | 100m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 236,502 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,0882 | 100m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 55,1262 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 6,1156 | 100m2 |
| 19 | Rải cao su lót mặt đáy đà kiềng | Chương V, E-HSMT | 0,6957 | 100m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 (mặt ngoài) | Chương V, E-HSMT | 100,074 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 (trát đà trong nhà) | Chương V, E-HSMT | 98,14 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,165 | m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 7,0535 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,6233 | 100m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 58,1624 | m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 87,0943 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 9,1045 | 100m2 |
| 28 | Trát trần, vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 476,3942 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 91,3176 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V, E-HSMT | 68,6376 | m2 |
| 31 | Quét sika chống thấm mái, sê nô | Chương V, E-HSMT | 68,6376 | m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 12,1065 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 2,5923 | 100m2 |
| 34 | Trát đà lanh tô, vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 233,9011 | m2 |
| 35 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,6279 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 0,3551 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 124 | cái |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 39 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 1.281,4953 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 100,074 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.181,4213 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 10mm | Chương V, E-HSMT | 3,9378 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép fi <= 18mm | Chương V, E-HSMT | 16,9139 | tấn |
| 44 | Thép hộp đầu cọc | Chương V, E-HSMT | 4,0796 | tấn |
| 45 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2595 | tấn |
| 46 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18mm | Chương V, E-HSMT | 2,7391 | tấn |
| 47 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,6427 | tấn |
| 48 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m | Chương V, E-HSMT | 3,4187 | tấn |
| 49 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 50 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=16m | Chương V, E-HSMT | 1,5142 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,6014 | tấn |
| 52 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 4,2381 | tấn |
| 53 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,6967 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 3,7442 | tấn |
| 55 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép >18mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,5461 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 58 | Cốt thép sàn đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 9,4298 | tấn |
| 59 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm, chiều cao<=16m | Chương V, E-HSMT | 0,4026 | tấn |
| 60 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,6129 | tấn |
| 61 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 1,0254 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Chương V, E-HSMT | 0,2052 | tấn |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,1326 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 65 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 8,883 | 100m |
| 66 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V, E-HSMT | 0,819 | m3 |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,9221 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 72 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 73 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0323 | tấn |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 250 (kg) | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 2,6057 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,4206 | m3 |
| 79 | Láng lòng hố ga, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 4,57 | m2 |
| 80 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 39,468 | m2 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0914 | 100m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 3,9673 | m3 |
| 83 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 14,4833 | m3 |
| 84 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,2432 | m3 |
| 85 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 86 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 197,64 | m2 |
| 88 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 89 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 1,1448 | m3 |
| 90 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 200,6135 | m2 |
| 91 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 9,9063 | m3 |
| 92 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 8,9847 | m3 |
| 93 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 28,8209 | m3 |
| 94 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 21,2355 | m3 |
| 95 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 20,8162 | m3 |
| 96 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 21,762 | m3 |
| 97 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Chương V, E-HSMT | 10,63 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 973,3258 | m2 |
| 99 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 981,5968 | m2 |
| 100 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 197,64 | m2 |
| 101 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V, E-HSMT | 1.801,7226 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 828,3968 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.170,9658 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 250x400 (mm) | Chương V, E-HSMT | 153,2 | m2 |
| 105 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 23,8719 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 500x500mm | Chương V, E-HSMT | 97,796 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 311,23 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 440,91 | m2 |
| 109 | Lát gạch bậc tam cấp | Chương V, E-HSMT | 52,196 | m2 |
| 110 | Lát gạch bậc cầu thang | Chương V, E-HSMT | 58 | m2 |
| 111 | Làm trần bằng tấm alu alcorest dày 3 ly | Chương V, E-HSMT | 381,54 | m2 |
| 112 | Sản xuất lắp dựng giằng trần thép | Chương V, E-HSMT | 1,6622 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm H7, kính 5mm | Chương V, E-HSMT | 75,4 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm H7, kính 5mm | Chương V, E-HSMT | 96,8 | m2 |
| 115 | Lắp dựng song inox cửa | Chương V, E-HSMT | 122,6688 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lan can inox | Chương V, E-HSMT | 7,13 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 14,725 | m2 |
| 118 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 1,5856 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V, E-HSMT | 1,5856 | tấn |
| 120 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ lớn (18-24)m | Chương V, E-HSMT | 3,4442 | tấn |
| 121 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V, E-HSMT | 3,4442 | tấn |
| 122 | Lợp mái tole PU dày 0.45 ly | Chương V, E-HSMT | 4,6464 | 100m2 |
| 123 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài <=2m | Chương V, E-HSMT | 0,4009 | 100m2 |
| 124 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V, E-HSMT | 64,02 | m2 |
| 125 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 367,7 | m |
| 126 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Chương V, E-HSMT | 2,35 | m2 |
| 127 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, đèn thường có chụp | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 130 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 131 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 400x600x250 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 132 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 200x300x400 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt công tắc, đơn 1 cực | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc, số hạt trên công tắc = 2 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 2 chấu | Chương V, E-HSMT | 46 | cái |
| 136 | Dimer quạt | Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 137 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=40x60 | Chương V, E-HSMT | 18 | hộp |
| 138 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=40x50 | Chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 139 | Mặt đơn 1 lỗ | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 140 | Mặt đôi | Chương V, E-HSMT | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm | Chương V, E-HSMT | 18 | hộp |
| 142 | Lắp đặt các automặt 3 pha, cường độ dòng điện <=100 Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt các automặt 3 pha, cường độ dòng điện <=50 Ampe | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automặt 2 pha, cường độ dòng điện <=10 Ampe | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 146 | Thanh ray lắp CP | Chương V, E-HSMT | 1 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <=15mm | Chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 980 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4.0mm2 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 158 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 500 | m |
| 159 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6.0mm2 | Chương V, E-HSMT | 90 | m |
| 161 | Tắc kê nhựa 40 (100con/bịt) | Chương V, E-HSMT | 5 | bịt |
| 162 | Vít 20 (100 con/bịt) | Chương V, E-HSMT | 5 | bịt |
| 163 | Dây rút 250 (bịt 100 sợi) | Chương V, E-HSMT | 2 | bịt |
| 164 | Băng keo cách điện | Chương V, E-HSMT | 10 | cuộn |
| 165 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 166 | Ống đồng máy lạnh | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 169 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 170 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường | Chương V, E-HSMT | 2 | máy |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng nước | Chương V, E-HSMT | 5 | Bộ |
| 172 | Lắp đặt chậu rửa, 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 174 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 176 | Lắp đặt vách ngăn bằng sứ | Chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 177 | Lắp đặt phiểu thu, Đường kính phiểu thu 150 (mm ) | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 3 | Bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 182 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 183 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,402 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,162 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 188 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 8 | Cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mm | Chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V, E-HSMT | 17 | Cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Chương V, E-HSMT | 7 | Cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V, E-HSMT | 22 | Cái |
| 197 | Van khóa 2 chiều fi=27 | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 0,5m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bể |
| 199 | Máy bơm 2HP | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,955 | 100m |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 11 | Cái |
| 202 | Lắp đặt phiểu thu nước mưa inox d=100 | Chương V, E-HSMT | 11 | Cái |
| 203 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Trụ đở kim thu sét bằng inox 5m mét + bộ dây chằng+ đế trụ | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 205 | Khớp nối kim thu sét | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 206 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Chương V, E-HSMT | 8 | Mối |
| 207 | Hóa chất giảm điện trở đất | Chương V, E-HSMT | 2 | bao |
| 208 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, E-HSMT | 8 | cọc |
| 209 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (150x150)mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x50mm2 | Chương V, E-HSMT | 38 | m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Chương V, E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 212 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,021 | m3 |
| 213 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Chương V, E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8m3, cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,1366 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,0956 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 0,854 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V, E-HSMT | 0,854 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 10,0345 | 100m |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,7605 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V, E-HSMT | 0,0393 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,5203 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, cây chống gỗ, Chiều cao <= 16m | Chương V, E-HSMT | 0,4035 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 4,0278 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 26,457 | m2 |
| 14 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 4,401 | m3 |
| 15 | Rải cao su | Chương V, E-HSMT | 0,5063 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,9368 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Chương V, E-HSMT | 0,2195 | 100m2 |
| 18 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang chiều dày 1cm, vữa xi măng M75 (không sơn) | Chương V, E-HSMT | 5,5076 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang chiều dày 1cm, vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 20,502 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 4,774 | m2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 64,879 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 64,879 | m2 |
| 23 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0747 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V, E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,1612 | tấn |
| 26 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m | Chương V, E-HSMT | 0,1587 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,0843 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,5433 | tấn |
| 29 | Cốt thép sàn đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Chương V, E-HSMT | 0,1973 | tấn |
| 30 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép >10mm, chiều cao<=16m | Chương V, E-HSMT | 0,1384 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 33 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8m3, cấp đất I | Chương V, E-HSMT | 0,4406 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1762 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 32,3595 | 100m |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 2,817 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Chương V, E-HSMT | 2,817 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 4,1738 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Chiều cao <= 16m | Chương V, E-HSMT | 0,0422 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Chương V, E-HSMT | 0,6764 | tấn |
| 41 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V, E-HSMT | 0,0252 | m3 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 0,0016 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 4,185 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 0,6442 | m3 |
| 47 | Láng lòng hố ga, Chiều dầy 2,0 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 21,182 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 2,0 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 62,604 | m2 |
| 49 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Chương V, E-HSMT | 8,8685 | m3 |
| 50 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( ngoài nhà) | Chương V, E-HSMT | 53,193 | m2 |
| 51 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 168,5195 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 77,4755 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 53,193 | m2 |
| 54 | Bả bằng ma tít vào tường | Chương V, E-HSMT | 130,6685 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột ,Kích thước gạch 250x400 (mm) (tường xây mới) | Chương V, E-HSMT | 91,044 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm | Chương V, E-HSMT | 8,5388 | m2 |
| 57 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,5937 | m3 |
| 58 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Chương V, E-HSMT | 18,553 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Chương V, E-HSMT | 8,2782 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 74,65 | m2 |
| 61 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Chương V, E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,1016 | 100m3 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Chương V, E-HSMT | 47,596 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm H7, kính 5mm | Chương V, E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm H7, kính 5mm | Chương V, E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V, E-HSMT | 0,34 | tấn |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi ,Chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,9658 | 100m2 |
| 69 | Sản xuất giằng mái | Chương V, E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 70 | Sản xuất giằng mái | Chương V, E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 71 | Lắp dựng giằng thép bằng bu lông | Chương V, E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 72 | Bulong fi14 | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 73 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V, E-HSMT | 0,0333 | tấn |
| 74 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Chương V, E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m | Chương V, E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V, E-HSMT | 38,753 | m2 |
| 77 | Lắp đặt máng rửa tay | Chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 10 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 1 | Bộ |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 85 | Lắp đặt phiểu thu, Đường kính phiểu thu 150 (mm ) | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | Chương V, E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 100mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Chương V, E-HSMT | 5 | Cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V, E-HSMT | 15 | Cái |
| 99 | Van khóa 2 chiều fi27 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | Bể |
| 101 | Lắp đặt máy bơm | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn led treo có chụp | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt công tắc, đơn 1 cực | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp các loại, kích thước <=40x60 | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 105 | Mặt đôi | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automặt 2 pha, cường độ dòng điện <=10 Ampe | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Chương V, E-HSMT | 40 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 111 | Băng keo cách điện | Chương V, E-HSMT | 3 | cuộn |
| 112 | Tắc kê nhựa 40 (100con/bịt) | Chương V, E-HSMT | 1 | bịt |
| 113 | Dây rút 250 (bịt 100 sợi) | Chương V, E-HSMT | 1 | bịt |
| C | Hạng mục 3: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Bình ắc quy dự phòng | Chương V, E-HSMT | 2 | Bình |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo cháy | Chương V, E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V, E-HSMT | 7,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V, E-HSMT | 5,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1 mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.900 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đk=20mm | Chương V, E-HSMT | 16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đk=32mm | Chương V, E-HSMT | 1 | 100m |
| 11 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt bình cứu hoả CO2 | Chương V, E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4 - 4kg | Chương V, E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 14 | Xà beng D22, dài 1,2m | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Kìm công lực, dài 650mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Búa tạ 5kg, dài 750mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi