Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới mặt đường BTXM + Cầu giàn thép

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200455795-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới mặt đường BTXM + Cầu giàn thép
Số hiệu KHLCNT 20200450527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối vốn từ nguồn thu sử dụng đất + vốn dự án đất + vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 21:34:00 đến ngày 2020-05-05 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,138,426,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH : ĐƯỜNG TỪ MOSO ĐẾN CẦU SƠN TRÀ, HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ >5 cây/100m2 22 100m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép - trọng lượng cấu kiện <=350kg 3 1 cấu kiện
3 Dựng cột bê tông cao <=10M, thi công bằng thủ công 3 Cột
4 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 (Tận dụng lại dây hiện hữu) 450 Mét
5 Đóng cừ tràm kè ao mương chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 27,6673 100M
6 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (Phần không ngập đất: Đơn giá nhân công nhân hệ số 0,75) 11,1641 100M
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (Đơn giá nhân công nhân hệ số 0,5) 1,836 100M
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,0204 Tấn
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Vận dụng tính rải cao su sọc) 1,2405 100M2
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Vận dụng tính rải lưới B40) 1,2405 100M2
11 Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T Dung trọng <= 1,65 T/m3 5,498 100M3
12 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II 7,1374 100M3
13 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 23,9984 100M3
14 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp II 16,4225 100M3
15 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95, Đắp lớp đất núi dày 35cm 22,306 100M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông 6,578 100M2
17 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Vận dụng tính rải cao su) 57,9304 100M2
18 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 921,6796 M3
19 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 15 Cái
20 Cung cấp biển báo vòng bên trái (201a) 4 Cái
21 Cung cấp biển báo vòng bên phải (201b) 3 Cái
22 Cung cấp biển báo giao nhau với đường ưu tiên (208) 1 Cái
23 Cung cấp biển báo nhiều chổ ngoặc nguy hiểm bên phải (202b) 1 Cái
24 Cung cấp biển báo nhiều chổ ngoặc nguy hiểm bên phải (202a) 1 Cái
25 Cung cấp biển báo hạn chế trọng lượng trên trục xe (116) 2 Cái
26 Cung cấp biển báo hạn chế trọng lượng xe qua cầu (115) 2 Cái
27 Cung cấp biển báo khoảng cách giữa 2 xe (121) 2 Cái
28 Cung cấp biển báo tên cầu (440) 2 Cái
29 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 127 Cái
30 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,4671 100M3
31 Đóng cọc tràm chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I 44,3328 100M
32 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 3,773 M3
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,0359 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 0,6496 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,311 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm 0,1179 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm, tường cánh, tường thần, sườn chống 0,0364 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm 0,8136 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm 0,6858 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 16mm 0,221 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 12mm 0,1214 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 16mm 0,0621 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính 18mm 0,2359 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài 0,1597 100M2
45 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 1,0116 100M2
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn 0,1223 100M2
47 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 25,5763 M3
48 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 300 13,1455 M3
49 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 4,8 M3
50 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu thép 4 Cái
51 Lắp dựng kết cấu thép dạng Eiffel, Bailey, UyKm 9 Tấn
52 Cung cấp dàn cầu CS3.7 mạ kẽm, tải trọng xe đơn 5T, nhịp dài 18m bao gồm 04 gối cầu và mặt cầu 1 Bộ
53 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp đất núi (cấp phối tự nhiên) 4,114 100M3
54 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Vận dụng tính rải cao su trắng làm lớp ngăn cách) 2,5497 100M2
55 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông 0,19 100M2
56 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 40,5762 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->