Gói thầu: Gói thầu số (01) xây lắp công trình: Thủy lợi Đêbar, xã Tơ Tung, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- Hạng mục: Kênh tiêu kết hợp đường giao thông nội đồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200453289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số (01) xây lắp công trình: Thủy lợi Đêbar, xã Tơ Tung, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- Hạng mục: Kênh tiêu kết hợp đường giao thông nội đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200448939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 15:06:00 đến ngày 2020-04-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,615,528,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác đất | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 10,0801 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1,4984 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 1,4984 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 36,4738 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 36,4738 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 36,4738 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 18,6064 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 19,3659 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 10,0801 | 100m3 |
| B | Công tác xây lắp: Kênh; Đoạn chuyển tiếp kênh Bê tông sang kênh đất; Dốc nước | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 792 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 118,8 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 202,4 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 3,3 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 5,616 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 3,7751 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 3,2872 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,5295 | tấn |
| 9 | Ván khuôn kênh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 29,0268 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 32,4 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,4425 | m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 3,2376 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bể tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 36,54 | m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 5,942 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dốc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,2876 | 100m2 |
| C | Cống 1,5m; Thiết bị đóng mở cống 1,5m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,42 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 2,452 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,0928 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,1706 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,1284 | 100m2 |
| 6 | Khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,3308 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,3308 | tấn |
| 8 | Lắp dựng máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,0669 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 10 | 1m2 |
| D | PHÁ DỠ BÊ TÔNG; CỬA CHIA NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 17,7985 | m3 |
| 2 | Ông cống bê tông D300mm dài 1,2m (Giá theo BG + cước vc): 3 = 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 3 | |
| 3 | Ông cống bê tông D300mm dài 2,5m (Giá theo BG + cước vc): 2 = 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 2 | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,25 | 100m |
| E | GIA CỐ CẦU MÁNG TRÊN KÊNH CHÍNH CHỐNG XÓI LỞ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,2187 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 0,0638 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 2,9849 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 18,896 | m3 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 4,52 | m2 |
| F | Thuế tài nguyên | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V- HSMT | 3.253 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi