Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200449171-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200238539
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 07:08:00 đến ngày 2020-05-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,952,434,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP KHỐI NHÀ HỌC SỐ 2 (XÂY MỚI):
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,863 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,153 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông cọc, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,764 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông cọc, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,764 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,206 100m2
7 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 -Dùng bê tông thương phẩm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 121,475 m3
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,611 100m
9 Cọc thép ép dẫn âm đầu cọc L=2m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cọc
10 Sản xuất thép nối cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.725,44 kg
11 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 256 mối nối
12 Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 m3
13 Bốc xếp các loại phế thải lên ô tô để đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,68 m3
14 Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,047 100m3
B Phần kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,386 100m3
2 Đổ bê tông bằng máy bơm, Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,171 m3
3 Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,732 m3
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,352 tấn
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,38 100m2
6 BT thương phẩm giằng móng đổ bằng máy bơm tự hành, bê tông dầm móng đá 1 x 2 M250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,873 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,815 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính <=18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,786 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,37 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,202 100m2
11 Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,95 m3
12 Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,276 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,491 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,124 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột, đường kính >18 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 tấn
16 Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,299 100m3
17 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,104 100m3
18 Vận chuyển bê tông đầu cọc, ô tô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,104 100m3
19 Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,68 m3
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,691 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,186 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,156 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,552 100m2
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 88,407 m3
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,962 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,962 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,891 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,222 100m2
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,626 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,561 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tôc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,55 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,6 100m2
33 Bê tông thương phẩm- bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 192,964 m3
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,299 tấn
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,821 100m2
36 Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,697 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cầu thang thường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,946 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,296 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,297 tấn
C Phần kiến trúc
1 Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,326 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 348,637 m3
3 Xây tường bệ đỡ chậu rửa và hộp kỹ thuật gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang <=28 m, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,97 m3
5 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,018 m3
6 Sản xuất lan can hành lang inox304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,827 tấn
7 Lắp dựng lan can hành lang inox 304 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 88,245 m2
8 Sản xuất lan can cầu thang bộ thép hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,751 tấn
9 Lắp dựng lan can cầu thang bộ thép hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,616 m2
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.509,605 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.526,759 m2
12 Trát, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 255,95 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 742,755 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.789,82 m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,287 m3
16 Cát đen tưới nước đầm chặt, bục giảng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,425 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm chống trơn, chống xước, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.543,15 m2
18 Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 122,56 m2
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm, gạch chống trơn, chống xước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 111,202 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột khu vệ sinh, gạch granite 600x600 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 393,319 m2
21 Trát granitô cầu thang kiểu trải thảm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 92,58 m2
22 Trát granitô bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41,4 m2
23 Láng nền đường dốc, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75, khía kẻ caro chống trơn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,93 m2
24 Quét nhựa bitum chống thấm 3 nước khu vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 226,44 m2
25 Cát đen tưới nước đầm chặt khu vực vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,322 m3
26 Láng sê nô và mái sảnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 141,4 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Dulux Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.509,605 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Dulux Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4.315,284 m2
29 Làm trần nhôm đục lỗ KT 600x600 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100,64 m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2, vữa mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,605 m3
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,064 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan chậu rửa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
34 Lát đá granite màu đen dày 20mm, mặt bàn chậu rửa, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,952 m2
35 Phào đá Granit chạy dọc theo bàn KT 30mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,4 md
36 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng tiểu inox 304 dày 2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,204 tấn
37 Lắp đặt các kết cấu khác, lắp đặt máng tiểu nam inox 304 dày 2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,204 tấn
38 Phễu thu ngăn mùi inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
39 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14x1.5 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,66 tấn
40 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14x1.5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 221,76 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 140,959 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 249,8 m
43 Rọ chắn rac Inox - D150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
44 Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,53 100m
45 Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 cái
46 Ống nước D15 tràn sê nô Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,079 100m
47 Đai inox giữ ống thu nước a=500 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 316 cái
48 Ống thoát nước D76, đặt trong dầm mái sảnh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,009 100m
D Phần mái
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,31 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,032 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=18mm, chiều cao <=28m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,205 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,231 100m2
5 Sản xuất xà gồ thép hình C125x50x18x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,464 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép C125x50x18x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,464 tấn
7 Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 252,444 m2
8 Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.42ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,603 100m2
9 Ke chống bão ( 6 cái /m2 ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.362 cái
10 Mũ tôn chắn nước khe lún bê tông cốt thép vị trí khe lún 2 khối nhà cũ và khối nhà số 2 bằng tôn 0,42mm (bao gồm cả vật liệu phụ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 m
E Phần hè rãnh
1 Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,463 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,154 100m3
3 bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66,003 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,877 m3
5 Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 101,45 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,875 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,221 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,293 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 199,212 cái
F Biện pháp thi công
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m( tạm thi công trong 2 tháng ) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,211 100m2
G PHẦN CỬA KHỐI NHÀ HỌC SỐ 2 ( XÂY MỚI )
1 Cửa đi 01 cánh, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, kính an toàn dày 6,38mm "Việt NHật, Chu Lai") Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,79 m2
2 Cửa đi 02 cánh, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, kính an toàn dày 6,38mm "Việt NHật, Chu Lai") Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 97,68 m2
3 Cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, kính an toàn dày 6,38mm "Việt NHật, Chu Lai") Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 143,52 m2
4 Cửa sổ mở lật, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, kính an toàn dày 6,38mm "Việt NHật, Chu Lai") Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,44 m2
5 Vách cố định nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương nhôm Việt Pháp sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,3mm, kính an toàn dày 6,38mm "Việt NHật, Chu Lai") Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 194,28 m2
6 Vách ngăn tấm compact khu vệ sinh dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 ( chân đế, nẹp, bản lề…) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 124,48 m2
H PHẦN ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC SỐ 2 ( XÂY MỚI ): Phần thiết bị
1 Đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn, L=1200, bóng Led P=18w +Cần treo đèn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 bộ
2 Đèn chiếu sáng lớp học đơn, L=1200, bóng Led P=18w + Cần treo đèn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 171 bộ
3 Đèn LED đơn, L=1200, P=18w. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
4 Đèn bán nguyệt LED đơn, L=600, P=10w. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
5 Quạt trần 3 cánh L=1400; P=80W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 cái
6 Móc treo quạt trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80 cái
7 Quạt thông gió âm tường KT 300x300 + phụ kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
8 Quạt thông gió âm trần KT 300x300; P=45w + phụ kiện Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
9 Ống gió mềm d100 nối quạt âm trần kèm ty treo (Ống gió mềm D100 có bảo ôn - 7md/ống) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.200 m
10 Mặt nan chắn KT 250x250 + đai kẹp + phụ kiện lắp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
11 Đèn hộp bóng compact P=15W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
12 Đèn LED lốp trần D260-18W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 58 bộ
13 Đèn led panel âm trần KT 600x600 - P=36w Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32 bộ
14 Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23 cái
15 Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
16 Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
17 Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
18 Công tắc đèn cầu thang 5A-250V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
19 Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84 cái
I Tủ điện phân phối toàn nhà ( TĐPP):
1 Aptomat 3 pha 250a- 25ka Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Aptomat 3 pha 175a- 16ka Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
3 Cầu chì hạ thế 220v-2A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
4 Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
5 Đồng hồ vôn kế 0-500V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Khóa chuyển mạch vôn kế Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Thanh cái đồng chính 3p+n : 200A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Vỏ tủ điện KT: 600x400x300mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
9 Thiết bị cắt lọc 3 pha 50kA/pha,1NS:CPS NANO PLUS 50KA 3 PHASE WYE 230V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
J Tủ điện tổng tầng ( TĐT-1;2;3;4):
1 Aptomat 3 pha 75A-16kA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
2 Aptomat1 pha 10A- 10kA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
3 Aptomat 1 pha 16A-10kA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Cầu chì hạ thế 220v-2A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
5 Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
6 Vỏ tủ điện KT: 600x400x300mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 hộp
K Phần khác:
1 Hộp tủ điện 5-12 modul ngầm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 hộp
2 Aptomat 3 pha 32A-16kA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
3 Aptomat 1 pha 50A-10kA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
4 Aptomat 1 pha 40A-10kA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
5 Aptomat 1 pha 25A-10kA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Aptomat 1 pha 20A-10kA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49 cái
7 Aptomat 1 pha 16A-10kA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
8 Aptomat 1 pha 10A-10kA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
9 Đế nhựa âm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 152 hộp
10 Hộp nối dây ngầm tường 106x106x106 + cầu đấu dây 1 pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 hộp
11 Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2-0,6kv Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45 m
12 Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x16 mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 612 m
13 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 92 m
14 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37 m
15 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 m
16 Cáp điện CU/PVC 1x16 mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37 m
17 Cáp điện CU/PVC 1x10 mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 243 m
18 Dây điện CU/PVC 1x6 mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75 m
19 Dây điện CU/PVC 1x4 mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3.003 m
20 Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.590 m
21 Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5.280 m
22 Ống nhựa mềm đàn hồi D32 đặt chìm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 552 m
23 Ống nhựa mềm đàn hồi D25 đặt chìm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 376 m
24 Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.510 m
25 Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2.050 m
26 Phụ kiện hộp nối ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 480 cái
27 Măng xông nối ống luồn dây Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 600 cái
28 Đầu cốt đồng M50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
29 Đầu cốt đồng M35 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Đầu cốt đồng M16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44 cái
31 Đầu cốt đồng M10 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17 cái
32 Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọc Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m
33 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cọc
34 Băng đồng tiếp đất 25x3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
35 Bản đồng tiếp đất Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 m
36 Đào đất chôn cáp , đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3
37 Đắp đất rãnh chôn tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m3
38 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 18000BTU Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 máy
39 Ống gas đồng d6.35/d12.7 ; bảo ôn cao su xốp 19mm + dây điều khiển +ống nước ngưng D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 140 m
40 Ống nước ngưng tụ D27 (PVC Class 2) có bọc bảo ôn ca su xốp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 154 m
41 Ống nước ngưng tụ D34 (PVC Class 2) có bọc bảo ôn ca su xốp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57 m
L Chống sét
1 Kim thu sét CT3 - fi16, L=1m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
2 Đế kim thu sét bằng sứ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
3 Dây dẫn sét CT3 - fi10 tròn gai Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 250 m
4 Bật sắt CT3, fi12, L=150 chẻ chân Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 210 cái
5 Chi tiết nối chống sét + bu lông M18 -50/50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
6 Dây nối cọc CT3 - fi16 tròn gai Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 68 m
7 Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cọc
8 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
9 Đào đất chôn tiếp địa , đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 m3
10 Đắp đất rãnh chôn tiếp địa , độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 m3
11 Ống nhựa PVC-D27 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,8 100m
12 Đai giữ ống nhựa D27 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
M PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC SỐ 2 ( XÂY MỚI )
1 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,42 100m
2 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
3 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,54 100m
4 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,49 100m
5 Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
6 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
10 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
11 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
13 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
14 Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 cái
15 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
16 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
17 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
18 Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 76 cái
19 Van 2 chiều D50 (lắp ống PPR) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
20 Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
21 Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11 cái
22 Van 2 chiều D20 (lắp ống PPR) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
23 Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
24 Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
25 Côn chịu nhiệt PPR (PN10)D40x32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
26 Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
27 Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 cái
28 Rắc co D50 (lắp ống PPR) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
29 Rắc co D32 (lắp ống PPR) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Măng sông PPR (PN10) D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
31 Măng sông PPR (PN10) D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
32 Măng sông PPR (PN10) D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
33 Măng sông PPR (PN10) D25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
34 Măng sông PPR (PN10) D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
35 Kép đồng D20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51 cái
36 Ống nhựa PVC-D125 (C2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,38 100m
37 Ống nhựa PVC-D110 (C2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,03 100m
38 Ống nhựa PVC-D90 (C2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,32 100m
39 Ống nhựa PVC-D76 (C2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,75 100m
40 Ống nhựa PVC-D34 (C2) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m
41 Tê nhựa PVC xiên 45° - D125 x 125 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
42 Tê nhựa PVC xiên 45° - D125 x 110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
43 Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
44 Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
45 Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
46 Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
47 Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
48 Tê nhựa PVC xiên 45° - D34x34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
49 Tê nhựa PVC xiên 90° - D76 x 76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
50 Cút nhựa PVC 135° - D125 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
51 Cút nhựa PVC 135° - D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34 cái
52 Cút nhựa PVC 135° - D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44 cái
53 Cút nhựa PVC 135° - D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64 cái
54 Cút nhựa PVC 135° - D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25 cái
55 Cút nhựa PVC 90° - D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
56 Cút nhựa PVC 90° - D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57 cái
57 Côn nhựa PVC-D125x76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
58 Côn nhựa PVC-D110x76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
59 Măng sông nhựa PVC-D125 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
60 Măng sông nhựa PVC-D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
61 Măng sông nhựa PVC-D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
62 Măng sông nhựa PVC-D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
63 Măng sông nhựa PVC-D34 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
64 Bịt đầu PVC-D125 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
65 Bịt đầu PVC-D110 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
66 Bịt đầu PVC-D90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
67 Bịt đầu PVC-D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
68 Vòi lavabo ngắt tự động KT :136x59x137mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
69 Chậu rửa lavabo dương bàn đá KT: 575x465x206mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
70 Xi phông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
71 Dây mềm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42 bộ
72 Xí bệt 1 khối xả nhấn 2 chế độ KT: 760Dx380Wx636H Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
73 Vòi xịt lõi van đồng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
74 Vòi rửa Inox Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
75 Phễu thu inox D76 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
76 Gương soi KT 3400x900x5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
77 Hộp đựng giấy vệ sinh công nghiệp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
78 Hộp đựng xà phòng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
79 Hộp đựng giấy vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
80 Van phao cầu D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
81 Téc nước Inox 3m3 (nằm ngang) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bể
N BỂ TỰ HOẠI NHÀ HỌC SỐ 2 ( XÂY MỚI )
1 Đào đất bể bằng máy đào, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,278 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,07 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,938 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 tấn
5 Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,14 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,094 100m2
7 Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,345 m3
8 Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,512 m3
9 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
10 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK <=18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,009 tấn
11 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,011 tấn
12 Ván khuôn giằng, dầm nắp bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,061 100m2
13 Bê tông đan bể đá 1x2 M200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,814 m3
14 Thép tấm đan nắp bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,064 tấn
15 Ván khuôn tấm đan nắp bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,054 100m2
16 LD tấm đan P <250kg bằng máy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19 cái
17 Trát thành ngoài bể, VXM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,472 m2
18 Trát thành trong bể, VXM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,096 m2
19 Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,728 m2
20 Đánh màu thành trong bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30,096 m2
21 Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,368 m2
22 Đắp đất cạnh bể , độ chặt yêu cầu k=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,089 100m3
O PHẦN PCCC KHỐI NHÀ HỌC SỐ 2 ( XÂY MỚI )
1 Chuông báo cháy 24V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8 5 chuông
2 Nút ấn báo cháy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8 5 nút
3 Đèn báo cháy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8 5 đèn
4 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 10 đầu
5 Đầu báo cháy khói Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9 10 đầu
6 Đèn báo cháy phòng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 5 đèn
7 Đế đầu báo cháy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,5 10 đầu
8 Dây tín hiệu 3x0,75mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 550 m
9 Cáp tín hiệu 20x2x0,5 mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 m
10 Ống gen bảo vệ dân dẫn SP D16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 500 m
11 Khớp nối SP D16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 250 Cái
12 Ống gen bảo vệ dân dẫn SP D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 150 m
13 Khớp nối SP D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 Cái
14 Attomat 1 pha- 20A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Hộp đấu dây kỹ thuật Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 hộp
16 Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 5 đèn
17 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8 5 đèn
18 Ổ cắm điện đơn (kèm đế ổ cắm) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
19 Dây nguồn nuôi đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 300 m
20 Ống gen bảo vệ dân dẫn SP D16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 250 m
21 Khớp nối SP D16 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 30 Cái
22 Attomat 1 pha- 10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
23 Attomat 1 pha- 20A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Ống thép tráng kẽm DN80 (f 88,30) dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
25 Ống thép tráng kẽm DN65 (f 76.50) dày 2,6mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
26 Cút thép tráng kẽm D80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
27 Cút thép tráng kẽm D65 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
28 Tê thép tráng kẽm D80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
29 Tê thép tráng kẽm D80/65 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Tê thép tráng kẽm D65/50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
31 Côn thu thép tráng kẽm D100/80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
32 Măng sông thép tráng kẽm D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
33 Kép thép tráng kẽm D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
34 Tủ đựng họng nước, lăng phun vòi chữa cháy, KT 600x500x200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 1 tủ
35 Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Cuộn
36 Van chữa cháy chuyên dùng D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
37 Đầu nối nhanh D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
38 Đầu nối theo vòi D50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
39 Lăng phun nước chữa cháy D50/13 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
40 Trụ cấp nước chữa cháy hai họng ra D65 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Tủ đựng họng nước, lăng phun vòi chữa cháy ngoài nhà KT 600x500x250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
42 Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 Cuộn
43 Đầu nối theo vòi D65 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
44 Lăng phun nước chữa cháy D65/18 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
45 Mặt bích thép D100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
46 Mặt bích thép D80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
47 Bulong liên kết mặt bích (đã có trong đơn giá mặt bích) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 96 Cái
48 Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x500x200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 1 tủ
49 Bình chữa cháy MFZL4 - ABC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 Bình
50 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 Bình
51 Nội quy tiêu lệnh PCCC Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bảng
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 1m2
53 Đào đất cấp III chôn ống nước (50x0.35x0.5)m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,75 m3
54 Thử áp lực ống thép D80 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6 100m
55 Thử áp lực ống thép D65 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
P PHẦN XÂY LẮP CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC SỐ 1: Phầm tháo dỡ
1 Tháo dỡ cửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,45 m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,23 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,738 m3
4 Phá dỡ Nền gạch xi măng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 287,33 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,347 m2
6 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,497 m2
7 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
8 Tháo dỡ chậu rửa Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
9 Tháo dỡ gương và các phụ kiện vệ sinh Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
10 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,064 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,186 m3
12 Xúc cát khu bục giảng bị phá dỡ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 công
13 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 437,46 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 511,56 m2
15 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống l Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 42,447 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,447 100m3
17 Nhân công sắp xếp, thu dọn mặt bằng để thi công (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 công
Q Cải tạo
1 Trát gắn vá, chiều dày 2,0mm, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100 m2
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,937 m3
3 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 44,88 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Dulux Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 993,9 m2
5 Lát nền, gạch Granit 600x600 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 287,33 m2
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14x1.5 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,864 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14x1.5mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,6 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,709 m2
R PHẦN CỬA CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC SỐ 1
1 Cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, kính an toàn dày 6,38mm "Việt NHật, Chu Lai") 15,6 m2
2 Vách cố định nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,3mm, kính an toàn dày 6,38mm "Việt NHật, Chu Lai") 6 m2
S PHẦN ĐIỆN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC SỐ 1
1 Đèn bán nguyệt LED đơn, L=600, P=10w. Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
2 Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Ổ cắm điện đôi 2 chấu ngầm tường 250V-10A Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
4 Mặt + gông aptomat 1 pha ngầm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
5 Aptomat 1 pha 16A-10kA Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
6 Đế nhựa âm tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 hộp
7 Hộp nối dây ngầm tường 106x106x106 + cầu đấu dây 1 pha Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
8 Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 320 m
9 Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 132 m
10 Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 160 m
11 Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 66 m
T SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ : Sân bê tông bổ sung lát gạch
1 Láng nền sân tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.142,2 m2
2 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1.142,2 m2
U Sân bê tông lát gạch làm mới
1 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,505 100m3
2 Đệm mạt đá nền sân , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,502 100m3
3 Dải giấy dầu nền sân Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,015 100m2
4 Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 75,225 m3
5 Láng nền sân tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 501,5 m2
6 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 501,5 m2
V Đường bê tông nội bộ làm mới
1 Đắp đất nền sân, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,307 100m3
2 Đệm mạt đá nền sân , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,436 100m3
3 Dải giấy dầu nền sân Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,356 100m2
4 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65,34 m3
5 Cắt khe co 1*4 của mặt đường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,49 10m
W ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 0,4kV - 4x95mm2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,99 100m
2 Kẹp siết cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
3 Kẹp hãm treo cáp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
4 Đầu cốt đồng nhôm M95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
5 Tấm móc treo cáp fi20 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
6 Đai thép không gỉ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
7 Khóa đai kẹp thép không gỉ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20 cái
8 Đai thép không gỉ + vít nở d8 + đệm cao su (cố định cáp vào công trình) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 93 cái
9 Bản mã + nở sắt D12 treo cáp vào tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Ống luồn dây D65/50 (đi xuống TĐT) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
X CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ : Hệ thống đường ống
1 Ống nhựa HDPE (PN10) - D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
2 Ống nhựa HDPE (PN10) - D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,24 100m
3 Cút HDPE-D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
4 Cút HDPE-D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
5 Côn HDPE-D40x25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Côn HDPE-D32x25 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Van 2 chiều khoá D40 (lắp ống HDPE) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Van 2 chiều khoá D32 (lắp ống HDPE) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Van 1 chiều khoá D32 (lắp ống HDPE) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Măng sông HDPE-D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
11 Măng sông HDPE-D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
12 Rắc co D40 (lắp ống HDPE) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Rắc co D32 (lắp ống HDPE) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
14 Khớp chống rung D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Khớp chống rung D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Van phao cầu D32 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
17 Tủ điều khiển bơm tự động Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
18 Crephin giọ lọc D40 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
Y Rãnh chôn ống
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 10m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,223 100m3
3 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 m3
4 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,141 m3
Z Hố bơm
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,528 m3
2 Bê tông giằng mặt hố, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,088 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mặt hố Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m2
4 Trát thành, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,6 m2
5 Nắp tôn hố bơm, KT: 100x100cm, tôn dày 2mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
AA BỂ NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào bể , đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,044 100m3
2 Đắp đá mạt đáy bể , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,261 100m3
3 Rải bạt dứa để đổ bê tông đáy móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m2
4 Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,152 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép ván khuôn bê tông lót móng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,047 100m2
6 Bê tông bể , máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,512 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,303 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,453 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính >18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,098 tấn
10 Ván khuôn gỗ bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,709 100m2
11 Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước (PVC Waterstop V20) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,4 0.0
12 Trát thành ngoài bể, VXM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 m2
13 Trát thành trong bể, VXM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,94 m2
14 Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,44 m2
15 Đánh màu thành trong bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,44 m2
16 Quét Bitum thành ngoài bể Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 m2
17 Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,79 m2
18 Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,159 m3
19 Trát thành miệng bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,76 m2
20 Nắp miệng bể bằng tôn dày 1ly, KT 1200x1200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 0.0
21 Đắp đất cạnh bể , độ chặt yêu cầu k=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,115 100m3
AB BIỆN PHÁP AN TOÀN GIAO THÔNG : Phá dỡ hàng rào cũ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,208 m3
2 Xúc phê thải lên xe để đổ đi bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,026 100m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,026 100m3
AC Hàng rào tôn che chắn
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,044 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,375 m3
3 Sản xuất khung hàng rào bằng thép hộp 40x80x2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,303 tấn
4 Lắp dựng khung hàng rào sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,303 tấn
AD Cổng công vụ
1 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,112 tấn
2 Bịt cổng bằng tôn múi dày 0,42mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,105 100m2
3 Bản lề cánh cổng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
4 Lắp dựng khung cổng sắt Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,112 tấn
AE Hoàn trả hàng rào cũ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,031 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,701 m3
4 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,286 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,087 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,764 m3
7 Bê tông giằng mặt hàng rào, đá 1x2, cao <=4m, mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,132 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mặt hàng rào, đường kính <=10 mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,019 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mặt hàng rào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4 100m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,984 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,443 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,984 m2
AF Hoàn trả vỉa hè
1 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
2 Đắp mạt đá nền vỉa hè bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40 m2
AG THÍ NGHIỆM CỌC KHỐI NHÀ HỌC SỐ 2 ( XÂY MỚI )
1 Vận chuyển đối trọng đến công trình và ngược lại bằng ô tô vận tải thùng, ĐK >1m, ô tô 22T trong phạm vi ≤1000m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100 viên
2 Vận chuyển đối trọng đến công trình và ngược lại bằng ô tô vận tải thùng, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100 viên
3 Vận chuyển đối trọng đến công trình và ngược lại bằng ô tô vận tải thùng, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 10km ngoài phạm vi 5km Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100 viên
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (tính cả đi và về) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (tính cả đi và về) Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cấu kiện
6 Trung chuyển thiết bị, đối trọng từ cọc thí nghiệm này sang cọc thí nghiệm khác Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24 cấu kiện
7 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 180 tấn/lần
AH Thiết bị
1 Điều hoà 2 cục, treo tường 18000BTU 1 chiều; - tương đương Model: FTKQSVM50, Ga R32-DAIKIN Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->