Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449171-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 07:08:00 đến ngày 2020-05-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,952,434,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP KHỐI NHÀ HỌC SỐ 2 (XÂY MỚI): | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,863 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính <= 18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,153 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông cọc, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,764 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông cọc, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,764 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,206 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 -Dùng bê tông thương phẩm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 121,475 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,611 | 100m |
| 9 | Cọc thép ép dẫn âm đầu cọc L=2m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 10 | Sản xuất thép nối cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.725,44 | kg |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 256 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 13 | Bốc xếp các loại phế thải lên ô tô để đổ đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đầu cọc bằng ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,386 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy bơm, Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,171 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,732 | m3 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,352 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | 100m2 |
| 6 | BT thương phẩm giằng móng đổ bằng máy bơm tự hành, bê tông dầm móng đá 1 x 2 M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,873 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,815 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng đường kính <=18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,786 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,37 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,202 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,95 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông cổ móng cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,276 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật (ván khuôn cổ cột) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,491 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ móng cột, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình chân móng+ tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,299 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,104 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển bê tông đầu cọc, ô tô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,104 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,68 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,691 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,186 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,156 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,552 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,407 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,962 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,962 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,891 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,222 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,626 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,561 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tôc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 100m2 |
| 33 | Bê tông thương phẩm- bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 192,964 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,299 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,821 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,697 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,946 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| C | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,326 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 348,637 | m3 |
| 3 | Xây tường bệ đỡ chậu rửa và hộp kỹ thuật gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang <=28 m, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,018 | m3 |
| 6 | Sản xuất lan can hành lang inox304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,827 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88,245 | m2 |
| 8 | Sản xuất lan can cầu thang bộ thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,751 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can cầu thang bộ thép hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,616 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.509,605 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.526,759 | m2 |
| 12 | Trát, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 255,95 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 742,755 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.789,82 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,287 | m3 |
| 16 | Cát đen tưới nước đầm chặt, bục giảng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,425 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm chống trơn, chống xước, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.543,15 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 122,56 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm, gạch chống trơn, chống xước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 111,202 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột khu vệ sinh, gạch granite 600x600 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 393,319 | m2 |
| 21 | Trát granitô cầu thang kiểu trải thảm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92,58 | m2 |
| 22 | Trát granitô bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,4 | m2 |
| 23 | Láng nền đường dốc, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75, khía kẻ caro chống trơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,93 | m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum chống thấm 3 nước khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 226,44 | m2 |
| 25 | Cát đen tưới nước đầm chặt khu vực vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,322 | m3 |
| 26 | Láng sê nô và mái sảnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,4 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Dulux | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.509,605 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Dulux | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.315,284 | m2 |
| 29 | Làm trần nhôm đục lỗ KT 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,64 | m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan chậu rửa đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông tấm đan chậu rửa đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Lát đá granite màu đen dày 20mm, mặt bàn chậu rửa, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,952 | m2 |
| 35 | Phào đá Granit chạy dọc theo bàn KT 30mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | md |
| 36 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng tiểu inox 304 dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 37 | Lắp đặt các kết cấu khác, lắp đặt máng tiểu nam inox 304 dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 38 | Phễu thu ngăn mùi inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14x1.5 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,66 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14x1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,76 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140,959 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 249,8 | m |
| 43 | Rọ chắn rac Inox - D150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Ống nhựa PVC-D90 thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | 100m |
| 45 | Cút nhựa PVC - D90 lắp ống thoát nước mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 46 | Ống nước D15 tràn sê nô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m |
| 47 | Đai inox giữ ống thu nước a=500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 316 | cái |
| 48 | Ống thoát nước D76, đặt trong dầm mái sảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | 100m |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính <=18mm, chiều cao <=28m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,231 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép hình C125x50x18x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,464 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x18x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,464 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép xà gồ thép hình các loại 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 252,444 | m2 |
| 8 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.42ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,603 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão ( 6 cái /m2 ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.362 | cái |
| 10 | Mũ tôn chắn nước khe lún bê tông cốt thép vị trí khe lún 2 khối nhà cũ và khối nhà số 2 bằng tôn 0,42mm (bao gồm cả vật liệu phụ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| E | Phần hè rãnh | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,463 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,154 | 100m3 |
| 3 | bê tông lót rãnh đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66,003 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,877 | m3 |
| 5 | Trát láng trong rãnh, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 101,45 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh và hố ga đá 1x2, vữa mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,875 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan rãnh thoát nước và hố ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,221 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 199,212 | cái |
| F | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m( tạm thi công trong 2 tháng ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,211 | 100m2 |
| G | PHẦN CỬA KHỐI NHÀ HỌC SỐ 2 ( XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Cửa đi 01 cánh, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 01 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, kính an toàn dày 6,38mm "Việt NHật, Chu Lai") | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,79 | m2 |
| 2 | Cửa đi 02 cánh, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, kính an toàn dày 6,38mm "Việt NHật, Chu Lai") | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,68 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, kính an toàn dày 6,38mm "Việt NHật, Chu Lai") | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 143,52 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, kính an toàn dày 6,38mm "Việt NHật, Chu Lai") | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 5 | Vách cố định nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương nhôm Việt Pháp sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,3mm, kính an toàn dày 6,38mm "Việt NHật, Chu Lai") | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 194,28 | m2 |
| 6 | Vách ngăn tấm compact khu vệ sinh dày 12mm, phụ kiện đồng bộ bằng inox 304 ( chân đế, nẹp, bản lề…) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,48 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN KHỐI NHÀ HỌC SỐ 2 ( XÂY MỚI ): Phần thiết bị | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng bảng lớp học đơn, L=1200, bóng Led P=18w +Cần treo đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng lớp học đơn, L=1200, bóng Led P=18w + Cần treo đèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171 | bộ |
| 3 | Đèn LED đơn, L=1200, P=18w. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Đèn bán nguyệt LED đơn, L=600, P=10w. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Quạt trần 3 cánh L=1400; P=80W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 6 | Móc treo quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 7 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300 + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Quạt thông gió âm trần KT 300x300; P=45w + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Ống gió mềm d100 nối quạt âm trần kèm ty treo (Ống gió mềm D100 có bảo ôn - 7md/ống) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.200 | m |
| 10 | Mặt nan chắn KT 250x250 + đai kẹp + phụ kiện lắp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Đèn hộp bóng compact P=15W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Đèn LED lốp trần D260-18W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 13 | Đèn led panel âm trần KT 600x600 - P=36w | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 14 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 15 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 16 | Công tắc đèn ba ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 18 | Công tắc đèn cầu thang 5A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V-10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| I | Tủ điện phân phối toàn nhà ( TĐPP): | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 250a- 25ka | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Aptomat 3 pha 175a- 16ka | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cầu chì hạ thế 220v-2A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Khóa chuyển mạch vôn kế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Thanh cái đồng chính 3p+n : 200A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Vỏ tủ điện KT: 600x400x300mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Thiết bị cắt lọc 3 pha 50kA/pha,1NS:CPS NANO PLUS 50KA 3 PHASE WYE 230V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| J | Tủ điện tổng tầng ( TĐT-1;2;3;4): | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 75A-16kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Aptomat1 pha 10A- 10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 16A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì hạ thế 220v-2A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) P=9W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ điện KT: 600x400x300mm,sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh tôn dày 1,5 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| K | Phần khác: | |||
| 1 | Hộp tủ điện 5-12 modul ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | hộp |
| 2 | Aptomat 3 pha 32A-16kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 50A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 40A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 25A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Aptomat 1 pha 20A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 7 | Aptomat 1 pha 16A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Aptomat 1 pha 10A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 152 | hộp |
| 10 | Hộp nối dây ngầm tường 106x106x106 + cầu đấu dây 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | hộp |
| 11 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)mm2-0,6kv | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 12 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 1x16 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 612 | m |
| 13 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 14 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 15 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 16 | Cáp điện CU/PVC 1x16 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m |
| 17 | Cáp điện CU/PVC 1x10 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 243 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC 1x6 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC 1x4 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3.003 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.590 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.280 | m |
| 22 | Ống nhựa mềm đàn hồi D32 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 552 | m |
| 23 | Ống nhựa mềm đàn hồi D25 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 376 | m |
| 24 | Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.510 | m |
| 25 | Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2.050 | m |
| 26 | Phụ kiện hộp nối ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 480 | cái |
| 27 | Măng xông nối ống luồn dây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 32 | Dây đồng CU/PVC 1x25 mm2 nối tiếp đất tủ điện với cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 33 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16; L=2400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 34 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 35 | Bản đồng tiếp đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 36 | Đào đất chôn cáp , đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 37 | Đắp đất rãnh chôn tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 38 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường 18000BTU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | máy |
| 39 | Ống gas đồng d6.35/d12.7 ; bảo ôn cao su xốp 19mm + dây điều khiển +ống nước ngưng D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 40 | Ống nước ngưng tụ D27 (PVC Class 2) có bọc bảo ôn ca su xốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 154 | m |
| 41 | Ống nước ngưng tụ D34 (PVC Class 2) có bọc bảo ôn ca su xốp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| L | Chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét CT3 - fi16, L=1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Đế kim thu sét bằng sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Dây dẫn sét CT3 - fi10 tròn gai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 4 | Bật sắt CT3, fi12, L=150 chẻ chân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | cái |
| 5 | Chi tiết nối chống sét + bu lông M18 -50/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Dây nối cọc CT3 - fi16 tròn gai | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa thép thép L63x63x5, H=2,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 9 | Đào đất chôn tiếp địa , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh chôn tiếp địa , độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m3 |
| 11 | Ống nhựa PVC-D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 100m |
| 12 | Đai giữ ống nhựa D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| M | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI NHÀ HỌC SỐ 2 ( XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 2 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 4 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,49 | 100m |
| 5 | Ống chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 6 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D50x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D40x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 14 | Tê chịu nhiệt PPR (PN10) D20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 15 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 17 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 18 | Cút chịu nhiệt PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D50 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Van 2 chiều D32 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Van 2 chiều D25 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 22 | Van 2 chiều D20 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D50x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10)D40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Côn chịu nhiệt PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 28 | Rắc co D50 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Rắc co D32 (lắp ống PPR) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Măng sông PPR (PN10) D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Măng sông PPR (PN10) D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Măng sông PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Măng sông PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 34 | Măng sông PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 35 | Kép đồng D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 36 | Ống nhựa PVC-D125 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PVC-D110 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,03 | 100m |
| 38 | Ống nhựa PVC-D90 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PVC-D76 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PVC-D34 (C2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 41 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D125 x 125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D125 x 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 44 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D110 x 76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D90 x 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 46 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 47 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D76 x 34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 48 | Tê nhựa PVC xiên 45° - D34x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Tê nhựa PVC xiên 90° - D76 x 76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Cút nhựa PVC 135° - D125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Cút nhựa PVC 135° - D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 52 | Cút nhựa PVC 135° - D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 53 | Cút nhựa PVC 135° - D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 54 | Cút nhựa PVC 135° - D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 55 | Cút nhựa PVC 90° - D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 56 | Cút nhựa PVC 90° - D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57 | cái |
| 57 | Côn nhựa PVC-D125x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Côn nhựa PVC-D110x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Măng sông nhựa PVC-D125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 60 | Măng sông nhựa PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Măng sông nhựa PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Măng sông nhựa PVC-D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 63 | Măng sông nhựa PVC-D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 64 | Bịt đầu PVC-D125 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Bịt đầu PVC-D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 66 | Bịt đầu PVC-D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Bịt đầu PVC-D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 68 | Vòi lavabo ngắt tự động KT :136x59x137mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 69 | Chậu rửa lavabo dương bàn đá KT: 575x465x206mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 70 | Xi phông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 71 | Dây mềm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
| 72 | Xí bệt 1 khối xả nhấn 2 chế độ KT: 760Dx380Wx636H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 73 | Vòi xịt lõi van đồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 74 | Vòi rửa Inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 75 | Phễu thu inox D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 76 | Gương soi KT 3400x900x5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Hộp đựng giấy vệ sinh công nghiệp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 78 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 80 | Van phao cầu D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Téc nước Inox 3m3 (nằm ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| N | BỂ TỰ HOẠI NHÀ HỌC SỐ 2 ( XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Đào đất bể bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,938 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm và bản đáy bể, đường kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép dầm đáy bể, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 7 | Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,345 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nắp bể M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng nắp bể, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng, dầm nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đan bể đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,814 | m3 |
| 14 | Thép tấm đan nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 16 | LD tấm đan P <250kg bằng máy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 17 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,472 | m2 |
| 18 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,096 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,728 | m2 |
| 20 | Đánh màu thành trong bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,096 | m2 |
| 21 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,368 | m2 |
| 22 | Đắp đất cạnh bể , độ chặt yêu cầu k=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| O | PHẦN PCCC KHỐI NHÀ HỌC SỐ 2 ( XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Chuông báo cháy 24V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 chuông |
| 2 | Nút ấn báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 nút |
| 3 | Đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 4 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo cháy khói | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 10 đầu |
| 6 | Đèn báo cháy phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 7 | Đế đầu báo cháy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 10 đầu |
| 8 | Dây tín hiệu 3x0,75mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu 20x2x0,5 mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Ống gen bảo vệ dân dẫn SP D16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 11 | Khớp nối SP D16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | Cái |
| 12 | Ống gen bảo vệ dân dẫn SP D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 13 | Khớp nối SP D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Cái |
| 14 | Attomat 1 pha- 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Đèn chỉ lối thoát nạn EXIT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 18 | Ổ cắm điện đơn (kèm đế ổ cắm) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Dây nguồn nuôi đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 20 | Ống gen bảo vệ dân dẫn SP D16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 21 | Khớp nối SP D16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 22 | Attomat 1 pha- 10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Attomat 1 pha- 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Ống thép tráng kẽm DN80 (f 88,30) dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm DN65 (f 76.50) dày 2,6mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 26 | Cút thép tráng kẽm D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Cút thép tráng kẽm D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Tê thép tráng kẽm D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Tê thép tráng kẽm D80/65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Côn thu thép tráng kẽm D100/80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Măng sông thép tráng kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Kép thép tráng kẽm D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Tủ đựng họng nước, lăng phun vòi chữa cháy, KT 600x500x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 35 | Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cuộn |
| 36 | Van chữa cháy chuyên dùng D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Đầu nối nhanh D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 38 | Đầu nối theo vòi D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Trụ cấp nước chữa cháy hai họng ra D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Tủ đựng họng nước, lăng phun vòi chữa cháy ngoài nhà KT 600x500x250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 42 | Vòi chữa cháy nilong tráng cao su D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cuộn |
| 43 | Đầu nối theo vòi D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lăng phun nước chữa cháy D65/18 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Mặt bích thép D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Mặt bích thép D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Bulong liên kết mặt bích (đã có trong đơn giá mặt bích) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 96 | Cái |
| 48 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 650x500x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 tủ |
| 49 | Bình chữa cháy MFZL4 - ABC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Bình |
| 50 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bình |
| 51 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1m2 |
| 53 | Đào đất cấp III chôn ống nước (50x0.35x0.5)m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,75 | m3 |
| 54 | Thử áp lực ống thép D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 55 | Thử áp lực ống thép D65 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| P | PHẦN XÂY LẮP CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC SỐ 1: Phầm tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,23 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,738 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 287,33 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,347 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,497 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gương và các phụ kiện vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,064 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,186 | m3 |
| 12 | Xúc cát khu bục giảng bị phá dỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 437,46 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 511,56 | m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống l | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,447 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | 100m3 |
| 17 | Nhân công sắp xếp, thu dọn mặt bằng để thi công (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| Q | Cải tạo | |||
| 1 | Trát gắn vá, chiều dày 2,0mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,937 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,88 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương Dulux | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 993,9 | m2 |
| 5 | Lát nền, gạch Granit 600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 287,33 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14x1.5 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14x1.5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,709 | m2 |
| R | PHẦN CỬA CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp 02 cánh mở quay sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,5mm, phụ kiện đòng bộ, kính an toàn dày 6,38mm "Việt NHật, Chu Lai") | 15,6 | m2 | |
| 2 | Vách cố định nhôm kính an toàn dày 6,38mm (tương đương cửa nhôm Việt Pháp sử dụng thanh nhôm hệ Việt Pháp "Việt Nam" dày 1,1-1,3mm, kính an toàn dày 6,38mm "Việt NHật, Chu Lai") | 6 | m2 | |
| S | PHẦN ĐIỆN CẢI TẠO KHỐI NHÀ HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Đèn bán nguyệt LED đơn, L=600, P=10w. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Công tắc đèn bốn ngầm tường 5A-250V | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện đôi 2 chấu ngầm tường 250V-10A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Mặt + gông aptomat 1 pha ngầm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Aptomat 1 pha 16A-10kA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 7 | Hộp nối dây ngầm tường 106x106x106 + cầu đấu dây 1 pha | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 8 | Dây điện CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 9 | Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | m |
| 10 | Ống nhựa mềm đàn hồi D20 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 11 | Ống nhựa mềm đàn hồi D16 đặt chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| T | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ : Sân bê tông bổ sung lát gạch | |||
| 1 | Láng nền sân tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.142,2 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.142,2 | m2 |
| U | Sân bê tông lát gạch làm mới | |||
| 1 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,505 | 100m3 |
| 2 | Đệm mạt đá nền sân , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | 100m3 |
| 3 | Dải giấy dầu nền sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,015 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75,225 | m3 |
| 5 | Láng nền sân tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 501,5 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 501,5 | m2 |
| V | Đường bê tông nội bộ làm mới | |||
| 1 | Đắp đất nền sân, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,307 | 100m3 |
| 2 | Đệm mạt đá nền sân , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,436 | 100m3 |
| 3 | Dải giấy dầu nền sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,356 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,34 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 của mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,49 | 10m |
| W | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE 0,4kV - 4x95mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,99 | 100m |
| 2 | Kẹp siết cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Kẹp hãm treo cáp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm M95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Tấm móc treo cáp fi20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Khóa đai kẹp thép không gỉ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Đai thép không gỉ + vít nở d8 + đệm cao su (cố định cáp vào công trình) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93 | cái |
| 9 | Bản mã + nở sắt D12 treo cáp vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ống luồn dây D65/50 (đi xuống TĐT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| X | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ : Hệ thống đường ống | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE (PN10) - D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE (PN10) - D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 3 | Cút HDPE-D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cút HDPE-D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Côn HDPE-D40x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Côn HDPE-D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Van 2 chiều khoá D40 (lắp ống HDPE) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Van 2 chiều khoá D32 (lắp ống HDPE) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Van 1 chiều khoá D32 (lắp ống HDPE) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Măng sông HDPE-D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Măng sông HDPE-D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Rắc co D40 (lắp ống HDPE) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Rắc co D32 (lắp ống HDPE) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Khớp chống rung D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Khớp chống rung D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Van phao cầu D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tủ điều khiển bơm tự động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 18 | Crephin giọ lọc D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| Y | Rãnh chôn ống | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , đắp móng đường ống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| Z | Hố bơm | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng mặt hố, đá 1x2, cao <=4 m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mặt hố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 4 | Trát thành, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 5 | Nắp tôn hố bơm, KT: 100x100cm, tôn dày 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| AA | BỂ NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào bể , đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đá mạt đáy bể , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa để đổ bê tông đáy móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép ván khuôn bê tông lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bể , máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,512 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,303 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,453 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể, đường kính >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,709 | 100m2 |
| 11 | Làm mạch ngừng bê tông bằng băng cản nước (PVC Waterstop V20) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,4 | 0.0 |
| 12 | Trát thành ngoài bể, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 13 | Trát thành trong bể, VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,94 | m2 |
| 14 | Láng đáy bể có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 15 | Đánh màu thành trong bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 16 | Quét Bitum thành ngoài bể | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 17 | Láng nắp bể không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,79 | m2 |
| 18 | Xây thành miệng bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | m3 |
| 19 | Trát thành miệng bể, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m2 |
| 20 | Nắp miệng bể bằng tôn dày 1ly, KT 1200x1200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 21 | Đắp đất cạnh bể , độ chặt yêu cầu k=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,115 | 100m3 |
| AB | BIỆN PHÁP AN TOÀN GIAO THÔNG : Phá dỡ hàng rào cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,208 | m3 |
| 2 | Xúc phê thải lên xe để đổ đi bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| AC | Hàng rào tôn che chắn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,375 | m3 |
| 3 | Sản xuất khung hàng rào bằng thép hộp 40x80x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,303 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung hàng rào sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,303 | tấn |
| AD | Cổng công vụ | |||
| 1 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 2 | Bịt cổng bằng tôn múi dày 0,42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 3 | Bản lề cánh cổng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| AE | Hoàn trả hàng rào cũ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,701 | m3 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,286 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,087 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,764 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng mặt hàng rào, đá 1x2, cao <=4m, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng mặt hàng rào, đường kính <=10 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mặt hàng rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,984 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,443 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,984 | m2 |
| AF | Hoàn trả vỉa hè | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 2 | Đắp mạt đá nền vỉa hè bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m2 |
| AG | THÍ NGHIỆM CỌC KHỐI NHÀ HỌC SỐ 2 ( XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Vận chuyển đối trọng đến công trình và ngược lại bằng ô tô vận tải thùng, ĐK >1m, ô tô 22T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100 viên |
| 2 | Vận chuyển đối trọng đến công trình và ngược lại bằng ô tô vận tải thùng, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100 viên |
| 3 | Vận chuyển đối trọng đến công trình và ngược lại bằng ô tô vận tải thùng, ĐK >1m bằng ô tô tự đổ 22T tiếp 10km ngoài phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100 viên |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên (tính cả đi và về) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (tính cả đi và về) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 6 | Trung chuyển thiết bị, đối trọng từ cọc thí nghiệm này sang cọc thí nghiệm khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 7 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | tấn/lần |
| AH | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hoà 2 cục, treo tường 18000BTU 1 chiều; - tương đương Model: FTKQSVM50, Ga R32-DAIKIN | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi