Gói thầu: CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUÝ II, QUÝ III, QUÝ IV NĂM 2020 ĐƯỜNG TỈNH 215 (ĐOẠN HỒNG AN - BẢN NGÀ - SƠN LỘ - SƠN LẬP), ĐƯỜNG TỈNH 215a (HỒNG AN - XUÂN TRƯỜNG NỐI QL 4A), ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ HỒNG AN, ĐƯỜNG PÁC MIOỎNG - NẶM PẮT, ĐƯỜNG VĨNH QUANG (BẢO LÂM) - HƯNG THỊNH (BẢO LẠC) - VĨNH PHONG (BẢO LÂM) (TỔNG CHIỀU DÀI: 80,37 Km)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200453945-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Lạc
Tên gói thầu CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUÝ II, QUÝ III, QUÝ IV NĂM 2020 ĐƯỜNG TỈNH 215 (ĐOẠN HỒNG AN - BẢN NGÀ - SƠN LỘ - SƠN LẬP), ĐƯỜNG TỈNH 215a (HỒNG AN - XUÂN TRƯỜNG NỐI QL 4A), ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ HỒNG AN, ĐƯỜNG PÁC MIOỎNG - NẶM PẮT, ĐƯỜNG VĨNH QUANG (BẢO LÂM) - HƯNG THỊNH (BẢO LẠC) - VĨNH PHONG (BẢO LÂM) (TỔNG CHIỀU DÀI: 80,37 Km)
Số hiệu KHLCNT 20200428893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 245 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 14:59:00 đến ngày 2020-04-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,321,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG TỈNH 215 (HỒNG AN - BẢN NGÀ - SƠN LỘ - SƠN LẬP
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V của E-HSMT 0,9881 km/ năm
2 Trực bão lũ Chương V của E-HSMT 0,4941 40km/ năm
3 Đắp phụn nề, lề đường Chương V của E-HSMT 142,29 m3
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chương V của E-HSMT 640,305 m3
5 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V của E-HSMT 640,305 5 m3
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Chương V của E-HSMT 31,62 km/ lần
7 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 158,1 100 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V của E-HSMT 790,5 10m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V của E-HSMT 1.185,75 10m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Chương V của E-HSMT 237,15 m
11 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 0,3953 lần/km
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V của E-HSMT 71,145 cọc
13 Nắn sửa cột Km Chương V của E-HSMT 7,905 cột
14 Sơn cọc H Chương V của E-HSMT 126,48 m2
15 Sơn cột Km Chương V của E-HSMT 18,972 m2
16 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V của E-HSMT 569,16 m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V của E-HSMT 47,43 10m2
B ĐƯỜNG TỈNH 215A (HỒNG AN - XUÂN TRƯỜNG (NỐI QL 4A)
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V của E-HSMT 0,1125 km/ năm
2 Trực bão lũ Chương V của E-HSMT 0,0563 40km/ năm
3 Đắp phụn nề, lề đường Chương V của E-HSMT 16,2 m3
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chương V của E-HSMT 72,9 m3
5 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V của E-HSMT 72,9 5 m3
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Chương V của E-HSMT 3,6 km/ lần
7 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 18 100 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V của E-HSMT 90 10m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V của E-HSMT 135 10m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Chương V của E-HSMT 27 m
11 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 0,045 lần/km
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V của E-HSMT 8,1 cọc
13 Nắn sửa cột Km Chương V của E-HSMT 0,9 cột
14 Sơn cọc H Chương V của E-HSMT 14,4 m2
15 Sơn cột Km Chương V của E-HSMT 2,16 m2
16 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V của E-HSMT 64,8 m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V của E-HSMT 5,4 10m2
C ĐƯỜNG VÀO UBND XÃ HỒNG AN
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V của E-HSMT 0,03 km/ năm
2 Trực bão lũ Chương V của E-HSMT 0,006 40km/ năm
3 Đắp phụn nề, lề đường Chương V của E-HSMT 2,808 m3
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chương V của E-HSMT 15,12 m3
5 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V của E-HSMT 15,12 5 m3
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Chương V của E-HSMT 0,72 km/ lần
7 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 1,44 100 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V của E-HSMT 12 10m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V của E-HSMT 24 10m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Chương V của E-HSMT 7,2 m
11 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 0,012 lần/km
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V của E-HSMT 2,16 cọc
13 Nắn sửa cột Km Chương V của E-HSMT 0,24 cột
14 Sơn cọc H Chương V của E-HSMT 0 m2
15 Sơn cột Km Chương V của E-HSMT 0 m2
16 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V của E-HSMT 0 m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V của E-HSMT 0 10m2
D ĐƯỜNG PÁC MIOỎNG - NẶM PẮT
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V của E-HSMT 0,2063 km/ năm
2 Trực bão lũ Chương V của E-HSMT 0,0413 40km/ năm
3 Đắp phụn nề, lề đường Chương V của E-HSMT 19,305 m3
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chương V của E-HSMT 103,95 m3
5 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V của E-HSMT 103,95 5 m3
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Chương V của E-HSMT 4,95 km/ lần
7 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 9,9 100 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V của E-HSMT 82,5 10m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V của E-HSMT 165 10m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Chương V của E-HSMT 49,5 m
11 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 0,0825 lần/km
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V của E-HSMT 14,85 cọc
13 Nắn sửa cột Km Chương V của E-HSMT 1,65 cột
14 Sơn cọc H Chương V của E-HSMT 0 m2
15 Sơn cột Km Chương V của E-HSMT 0 m2
16 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V của E-HSMT 0 m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V của E-HSMT 0 10m2
E ĐƯỜNG VĨNH QUANG (BẢO LÂM) - HƯNG THỊNH(BẢO LẠC) - VĨNH PHONG (BẢO LÂM)
1 Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi Chương V của E-HSMT 0,1701 km/ năm
2 Trực bão lũ Chương V của E-HSMT 0,034 40km/ năm
3 Đắp phụn nề, lề đường Chương V của E-HSMT 15,9179 m3
4 Đào hót đất sụt bằng thủ công Chương V của E-HSMT 85,7115 m3
5 Hót sụt nhỏ bằng máy Chương V của E-HSMT 85,7115 5 m3
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi Chương V của E-HSMT 4,0815 km/ lần
7 Bạt lề đường bằng thủ công Chương V của E-HSMT 8,163 100 m
8 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công Chương V của E-HSMT 68,025 10m
9 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) Chương V của E-HSMT 136,05 10m
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m Chương V của E-HSMT 40,815 m
11 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV Chương V của E-HSMT 0,068 lần/km
12 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V của E-HSMT 12,2445 cọc
13 Nắn sửa cột Km Chương V của E-HSMT 1,3605 cột
14 Sơn cọc H Chương V của E-HSMT 0 m2
15 Sơn cột Km Chương V của E-HSMT 0 m2
16 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… Chương V của E-HSMT 0 m2
17 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Chương V của E-HSMT 0 10m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->