Gói thầu: Gói thầu xây lắp bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200304875-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200249651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-17 17:17:00 đến ngày 2020-04-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,653,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xử lý bồi lắp một số đoạn kênh thuộc công trình Hồ chứa nước Đăk Rơn Ga (nạo vét, phát dọn công trình đã thi công trước năm 2015) | |||
| B | Kênh N1 | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất Cấp 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 183,77 | m3 |
| 2 | Phát dọn tuyến kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,3 | 100m2 |
| 3 | Thông cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| C | Kênh N1-1 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,68 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,16 | m3 |
| 3 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất cấp 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,9 | m3 |
| 4 | Phát dọn tuyến kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m2 |
| D | Kênh N1-5 | |||
| 1 | Phát dọn tuyến kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 100m2 |
| E | Kênh N1-7 | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất cấp 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 2 | Phát dọn tuyến kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | 100m2 |
| F | Kênh N2 | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất cấp 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 222,25 | m3 |
| 2 | Phát dọn tuyến kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,122 | 100m2 |
| G | Kênh N2-ĐC | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất cấp 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 2 | Phát dọn tuyến kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| H | Kênh N2-2 | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất cấp 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,32 | m3 |
| I | Kênh N2-3 | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất Cấp 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,28 | m3 |
| J | Kênh N2-4 | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,96 | m3 |
| 2 | Phát dọn tuyến kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,104 | 100m2 |
| K | Kênh N2-V4 | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,87 | m3 |
| L | Kênh N2-2-2 | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m3 |
| M | Kênh N2-V3 | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,13 | m3 |
| 2 | Phát dọn tuyến kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8 | 100m2 |
| N | Kênh N2-4-3 | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,35 | m3 |
| O | Kênh N2-4-5 | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 2 | Phát dọn tuyến kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m2 |
| P | Kênh N2-4-6 | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 2 | Phát dọn tuyến kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | 100m2 |
| Q | Kênh N2-2-3 | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4 | m3 |
| 2 | Phát dọn tuyến kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | 100m2 |
| R | Kênh N2-2-4 | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 2 | Phát dọn tuyến kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| S | Kênh N3 | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.314,34 | m3 |
| 2 | Phát dọn tuyến kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,49 | 100m2 |
| 3 | Thông cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cống |
| T | Kênh N3-IV | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 262,15 | m3 |
| 3 | Phát dọn tuyến kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 100m2 |
| U | Kênh N3-1 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 382,62 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 409,4 | m3 |
| 3 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 208,64 | m3 |
| 4 | Phát dọn tuyến kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | 100m2 |
| V | Kênh N3-1-2 | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,52 | m3 |
| W | Kênh N3-1-3 | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 2 | Phát dọn tuyến kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| X | Kênh VC3 | |||
| 1 | Nạo vét đất bồi lấp trong kênh, đất C1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2 | m3 |
| 2 | Phát dọn tuyến kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| Y | Gia cố khớp nối cầu máng số 3 | |||
| 1 | Đánh xờm làm vệ sinh tạo liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 2 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| Z | Gia cố khớp nối cầu máng số 4 | |||
| 1 | Đánh xờm làm vệ sinh tạo liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 2 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| AA | Lỗ thăm cầu máng số 1, 2, 3, 4 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 3 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | tấn |
| 4 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại BT đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài D trát 1,5 cm, vữa XM cát mịn M75 - cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 7 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=250 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| AB | Kênh N1-1 | |||
| AC | Giàn van cánh cửa cống lấy nước đầu kênh N1-1 | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng độ cao đóng mở <= 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 3 | Bu lông D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 4 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Bu lông D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Roang cao su củ tỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,98 | m2 |
| 8 | Thép D12 liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 9 | Phá dỡ nền nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 10 | Btông tường H<4m; D<45cm; M200; đá 2*4, đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| AD | Bể thu nước cuối kênh N1-1 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 3 | Bê tông tường H<4m; D<45cm; M150; đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 4 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m2 |
| AE | Sửa chữa đoạn kênh L=4m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 3 | Bê tông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M200-độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m2 |
| 8 | Cốt thép tường đk <=10mm H <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| AF | Bể thu nước cuối kênh N1-5 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 3 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 4 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m2 |
| AG | Kênh N1-7 | |||
| AH | Bể thu nước cuối kênh N1-7 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 3 | Btông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 4 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m2 |
| AI | Tấm đan qua kênh N1-7 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 2x4 M200, độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=100 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AJ | Kênh N2 | |||
| AK | Giàn van cánh cửa cống lấy nước đầu kênh N2 | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng độ cao đóng mở <= 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | tấn |
| 3 | Bu lông D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | cái |
| 4 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Bu lông D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Roang cao su củ tỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,38 | m2 |
| 8 | Thép D12 liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 9 | Phá dỡ nền nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 10 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M200;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| AL | Cầu qua kênh trên kênh N2 ( tại vị trí K0+200m) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 5 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 7 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| AM | Cầu qua kênh trên kênh N2 ( tại vị trí S2) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,95 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 5 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 7 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| AN | Cống đầu kênh N2-ĐC+N2 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,46 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 4 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 5 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 6 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M200;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 7 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 10 | Cốt thép tường đk <=18mm H <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| AO | Giàn van cánh cửa cống lấy nước đầu kênh N2-ĐC+N2 | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng độ cao đóng mở <= 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 3 | Bu lông D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 4 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Bu lông D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Roang cao su củ tỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,96 | m2 |
| 8 | Thép D12 liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| AP | Cầu qua kênh tại vị trí S6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 2 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| AQ | Kênh N2-2 | |||
| AR | Cống đầu kênh N2-2 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 5 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 7 | Bê tông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M200-độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 10 | Cốt thép tường đk <=18mm H <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| AS | Cầu qua kênh tại vị trí K0N2-2+50m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,22 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 5 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 7 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| AT | Giàn van cánh cửa cống lấy nước đầu kênh N2-2 | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng độ cao đóng mở <= 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 3 | Bu lông D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 4 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Bu lông D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Roang cao su củ tỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,58 | m2 |
| 8 | Thép D12 liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 9 | Phá dỡ nền nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 10 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M200;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| AU | Kênh N2-2-3 | |||
| AV | Kênh N2-2-3 tại vị trí cống tưới số 1+80m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,19 | m3 |
| 3 | Bê tông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M200-độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 8 | Cốt thép tường đk <=10mm H <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| AW | Cầu qua kênh số 1 trên kênh N2-2-3 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m2 |
| AX | Kênh N2-3-2 | |||
| AY | Cầu qua kênh tại vị trí K0N2-3-2 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 5 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 7 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m2 |
| AZ | Cầu qua kênh trên kênh N2-3-2 tại vị trí K0N2-3-2+100m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m2 |
| BA | Cầu qua kênh trên kênh N2-3-2 tại vị trí K0N2-3-2+150m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m2 |
| BB | Cầu qua kênh trên kênh N2-3-2 tại vị trí K0N2-3-2+200m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m2 |
| BC | Cầu qua kênh trên kênh N2-3-2 tại vị trí K0N2-3-2+250m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m2 |
| BD | Kênh N2-4-5 | |||
| BE | Cầu qua kênh số 1 trên kênh N2-4-5 | |||
| 1 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| BF | Kênh N2-4-5 tại vị trí K0+100m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 3 | Bê tông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M200-độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | m2 |
| 8 | Cốt thép tường đk <=10mm H <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | tấn |
| BG | Kênh N2-4 | |||
| BH | Cầu qua kênh số 1 trên kênh N2-4 | |||
| 1 | Đánh xờm làm vệ sinh tạo liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m2 |
| 2 | Bê tông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M150-độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| BI | Kênh N2-4 tại vị trí K0+100m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9 | m3 |
| 3 | Bê tông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M200-độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 8 | Cốt thép tường đk <=10mm H <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | tấn |
| BJ | Kênh N2-V4 | |||
| BK | Kênh N2-V4 tại vị trí K0+50m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 3 | Bê tông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M200-độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm m3 1,000 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m2 |
| 8 | Cốt thép tường đk <=10mm H <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| BL | Cầu qua kênh trên kênh N2-V4 tại vị trí K0N2-V4+100m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 5 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m2 |
| BM | Kênh N3 | |||
| BN | Giàn van cánh cửa cống lấy nước đầu kênh N3 | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng độ cao đóng mở <= 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 3 | Bu lông D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Bu lông D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Roang cao su củ tỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,45 | m2 |
| 8 | Thép D12 liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 9 | Phá dỡ nền nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 10 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M200;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| BO | Cầu qua kênh trên kênh N3 tại vị trí CQK số 1+50m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 5 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 6 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 7 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| BP | Gia cố mặt cầu qua kênh số 8 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng R<=250cm, M200 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 4 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M200;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| BQ | Kênh N3-1 | |||
| BR | Giàn van cánh cửa cống lấy nước đầu kênh N3-1 | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng độ cao đóng mở <= 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 3 | Bu lông D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Bu lông D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Roang cao su củ tỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 8 | Thép D12 liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 9 | Phá dỡ nền nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m2 |
| 10 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M200;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| BS | Cống tiêu nước tại vị trí K0+100m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông ống buy F <=70 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M150- độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 5 | Bê tông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M150-độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 6 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại BT đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ống buy đk<=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cống hộp P <=2T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| BT | Sửa chữa kênh tại vị trí cầu qua kênh số 1 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 4 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,02 | m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất ống thép bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,984 | tấn |
| 8 | Sản xuất mặt bích rỗng khối lượng một cái <=10 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,06 | m2 |
| 10 | Thép lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống thép D400 bằng PP mặt bích đoạn ống dài 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn |
| 12 | Nối ống thép D400 bằng PP mặt bích | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối |
| BU | Kênh N3-1-2 | |||
| BV | Cống tiêu nước tại vị trí KN3-1-2+50m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông ống buy F <=70 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M150- độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 5 | Bê tông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M150-độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 6 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn kim loại BT đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống, ống buy đk<=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cống hộp P <=2T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| BW | Bể thu nước trên kênh N3-1-2 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m3 |
| 3 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | m2 |
| BX | Kênh N3-IV | |||
| BY | Giàn van cánh cửa cống lấy nước đầu kênh N3-IV | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng độ cao đóng mở <= 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 3 | Bu lông D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Bu lông D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Roang cao su củ tỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,56 | m2 |
| 8 | Thép D12 liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| 9 | Phá dỡ nền nền gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 10 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M200;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| BZ | Bể thu nước trên kênh N3-IV | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,52 | m3 |
| 3 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,685 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| CA | Kênh VC1 | |||
| CB | Cầu qua kênh tại vị trí K0VC1 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 5 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 7 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | m2 |
| CC | Bể thu nước trên kênh VC1 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,64 | m3 |
| 3 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,623 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| CD | Bể thu nước trên kênh VC1-BS | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,32 | m3 |
| 3 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| CE | Bổ sung các hạng mục trên kênh chính, hệ thống kênh N1, N2, N3, kênh vượt cấp 1, vượt cấp 2, vượt cấp 3 | |||
| CF | Kênh chính | |||
| CG | Tường chắn đất tại tràn băng số 1 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 4 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m2 |
| CH | Tường chắn đất tại CQĐ số 02 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 3 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 4 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| CI | Cầu qua kênh số 1 tại S32+8,5m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,35 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng B<=250cm, đá 2x4 M100- độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m3 |
| 5 | Bê tông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M200-độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,55 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,537 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng đk <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường đk <=18mm H <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường đk <=10mm H <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| CJ | Cầu qua kênh số 2 tại KC-150m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,39 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,35 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng B<=250cm, đá 2x4 M100- độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | m3 |
| 5 | Bê tông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M200-độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng đk <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 10 | Cốt thép tường đk <=18mm H <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường đk <=10mm H <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| CK | Tấm đan đậy kênh chính trên các vị trí bổ sung | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,13 | m3 |
| 2 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | tấn |
| 3 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=150 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 704 | cái |
| CL | Sửa chữa cửa ra cầu máng số 3, kênh chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,855 | m3 |
| 3 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,43 | m2 |
| CM | Sửa chữa cửa ra cầu máng số 4, kênh chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m3 |
| 2 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,56 | m3 |
| 3 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 451,47 | m2 |
| CN | Kênh N2 | |||
| CO | Đoạn kênh tại K0 + 1600m (L=16m) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,52 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,28 | m3 |
| 3 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 4 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M200-độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | m3 |
| 7 | Cốt thép tường đk <=10mm H <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đk <=10mm H <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,416 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m2 |
| CP | Cầu qua kênh lý trình K0+ 650,0m, K0+ 820m và K0+ 910m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,31 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,47 | m3 |
| 3 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 4 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 5 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 7 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 8 | Cốt thép sàn đk <=10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,558 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,177 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| CQ | Kênh N3 | |||
| CR | Tràn băng tại Km0+700m ( 01 tràn) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 3 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,27 | m2 |
| 4 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 6 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 7 | Cốt thép sàn đk <=10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| CS | Hố thu nước tại KCN3 ( 01 hố) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,67 | m3 |
| 3 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 4 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 5 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| CT | Tràn băng tại cống qua đường số 1 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,05 | m3 |
| 5 | Bê tông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M200-độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 6 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,474 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 10 | Cốt thép sàn đk <=10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| CU | Tấm đan đậy kênh | |||
| CV | Tấm đan dậy kênh N3 tại vị trí cống QĐ số 1 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m3 |
| 2 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,766 | tấn |
| 3 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=150 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| CW | Tấm đan dậy kênh N3 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m3 |
| 2 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | tấn |
| 3 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,848 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=150 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | cái |
| CX | Kênh N3-4 | |||
| CY | Cầu qua kênh tại vị trí K0+92m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,83 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 6 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| 11 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| CZ | Cầu qua kênh tại vị trí K0+159m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,83 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 6 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| DA | Cầu qua kênh tại vị trí K0+254m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,83 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 6 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| DB | Cầu qua kênh tại vị trí K0+330m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,83 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 6 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| DC | Cầu qua kênh tại vị trí K0+462m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,83 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 6 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| DD | Cầu qua kênh tại vị trí K0+609m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,83 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 6 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| DE | Cầu qua kênh tại vị trí KC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,83 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 4 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 6 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m2 |
| DF | Hố thu nước tại vị trí K0+775m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,99 | m3 |
| 3 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,35 | m3 |
| 4 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,88 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| DG | Kênh VC2 | |||
| DH | Cầu qua kênh tại K0 + 70m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,43 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 2x4 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 5 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 6 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 7 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng dài bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 13 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 15 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| DI | Hố thu nước tại KC | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,45 | m3 |
| 3 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 4 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 5 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m2 |
| DJ | Kênh VC3 | |||
| DK | Đường ống cuối kênh VC3 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 4 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 6 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M150- độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 7 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,84 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất ống thép bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,746 | tấn |
| 11 | Sản xuất mặt bích rỗng khối lượng một cái <=10 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép D300 bằng PP mặt bích đoạn ống dài 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | đoạn |
| 13 | Nối ống thép D300 bằng PP mặt bích | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | mối |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,05 | m2 |
| 15 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 16 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| DL | Kênh N1 (Xử lý hư hỏng một số đoạn kênh thuộc công trình Hồ chứa nước Đăk Rơn Ga ) | |||
| DM | Sửa chữa xi phông kênh N1 | |||
| 1 | Đào móng B<=6m bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,776 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,423 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,112 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 5 | Bê tông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M200-đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 6 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,43 | m3 |
| 7 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m2 |
| 12 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 13 | Thép lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 15 | Lắp đặt kết cấu thép khác khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ ống thép D550 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | đoạn |
| 18 | Tháo mối nối ống thép D550 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | mối |
| 19 | Lắp đặt ống thép D550 bằng PP mặt bích đoạn ống dài 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | đoạn |
| 20 | Nối ống thép D550 bằng PP mặt bích | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | mối |
| 21 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | rọ |
| DN | Giàn van cánh cửa xi phông N1 | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng độ cao đóng mở <= 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 3 | Bu lông D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Bu lông D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Roang cao su củ tỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 8 | Thép D12 liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | kg |
| DO | Cửa vào cầu máng sô 1 trên kênh N1 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 3 | Bê tông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M150-đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 4 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 7 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 10 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 11 | Thép lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 12 | Thép hình V5*5*0,5mm lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | kg |
| 13 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 14 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m2 |
| DP | Bể thu nước cuối kênh N1 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 3 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,51 | m3 |
| 4 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m2 |
| DQ | Kênh N1 (Bổ sung hệ thống chống sét) | |||
| 1 | Kim thu sét Ingesco pdc 3.1, Rbc = 69m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 4 | Lắp cọc tiếp địa mạ đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 5 | LĐ ống HDPE D32 bằng PP hàn, dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,135 | 100m |
| 6 | Kéo rải dây đồng chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,9 | m |
| 7 | Hộp cọc tiếp địa chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D110 bằng PP hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 9 | Sản xuất các kết cấu thép khác kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép khác khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| DR | Kênh N3-6 (Bổ sung) | |||
| DS | Kênh N3-6 đoạn từ K0-H17 ( KT 40*60*8 cm) | |||
| 1 | Đào móng B<=6m bằng máy đào, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,492 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,81 | m2 |
| 4 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,26 | m3 |
| 5 | Bê tông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M200-đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,85 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,368 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,14 | m2 |
| 10 | Cốt thép tường đk <=10mm H <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,196 | tấn |
| 11 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | tấn |
| 12 | Lắp đặt CK BT đúc sẵn bằng TC, P <=50 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 228 | cái |
| DT | Kênh N3-6 đoạn từ H17-KC ( KT 30*50*8 cm) | |||
| 1 | Đào móng B<=6m bằng máy, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,258 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,721 | 100m3 |
| 3 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 129,9 | m2 |
| 4 | Bê tông móng B<=250cm, đá 1x2 M200- độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,39 | m3 |
| 5 | Bê tông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M200-đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,59 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,184 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,13 | m2 |
| 8 | Cốt thép tường đk <=10mm H <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,469 | tấn |
| DU | Cống đầu kênh N3-6 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 4 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 5 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 6 | Bê tông tường D<45cm;H<4m,đá 1x2 M200-đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200, độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m2 |
| 12 | Cốt thép tường đk <=10mm H <=4 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 13 | SXLD Cốt thép tấm đan đk <=10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| DV | Giàn van cánh cửa CLN đầu kênh N3-6 | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng độ cao đóng mở <= 5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | tấn |
| 3 | Bu lông D10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 4 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Bu lông D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Roang cao su củ tỏi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,08 | m2 |
| 8 | Thép D12 liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | kg |
| DW | Cống tưới số 1 tại vị trí K0+212m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,15 | m3 |
| 3 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | m3 |
| 4 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 2x4 M150 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 6 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,15 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | m2 |
| 8 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất ống thép bằng thép tấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 10 | Sản xuất mặt bích rỗng khối lượng một cái <=10 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 11 | Bu lông D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Roong cao su D250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Nối ống thép D150 bằng PP mặt bích | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,79 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống thép D150 bằng PP mặt bích đoạn ống dài 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đoạn |
| 16 | Gỗ làm khe phai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| DX | Cầu qua kênh số 1 tại vị trí K0+56,92m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 4 | Btông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 6 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| DY | Cầu qua kênh số 2 tại vị trí K0+220,07m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,06 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 4 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 6 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| DZ | Cầu qua kênh số 3 tại vị trí K0+271,47m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 4 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m2 |
| EA | Cầu qua kênh số 4 tại vị trí K0+336,01m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 4 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m2 |
| EB | Cầu qua kênh số 5 tại vị trí K0+493,74m | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,94 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 4 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 5 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, đà gỗ sàn mái H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn đk >10mm H <=16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m2 |
| EC | Hố thu nước số 1 tại vị trí K0+121,41 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | m3 |
| 3 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| ED | Hố thu nước số 2 tại vị trí Km0+207,91 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,53 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | m3 |
| 3 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| EE | Hố thu nước số 3 tại vị trí K0+255,68 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 3 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m2 |
| EF | Hố thu nước số 4 cuối kênh | |||
| 1 | Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,73 | m3 |
| 3 | Bê tông tường H<4m;D<45cm;M150;đá 2*4,đsụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | m3 |
| 4 | Bê tông móng R<=250cm, M150 đá 2*4, độ sụt 2-4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 5 | Vữa lót móng M50 dày 3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m2 |
| EG | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy đóng mở V1 (GV cánh cửa CLN Kênh N1-1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máy đóng mở V1 (GV cánh cửa xi phông Kênh N1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Máy đóng mở V1(GV cánh cửa CLN Kênh N2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Máy đóng mở V1 (GV cánh cửa CLN đầu Kênh N2(ĐC)&N2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Máy đóng mở V1(GV cánh cửa CLN đầu Kênh N2-2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Máy đóng mở V1(GV cánh cửa CLN đầu Kênh N3) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Máy đóng mở V1(GV cánh cửa CLN đầu Kênh N3-IV) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Máy đóng mở V1(GV cánh cửa CLN đầu Kênh N3-1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Máy đóng mở V1(GV cánh cửa CLN đầu Kênh N3-6) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi