Gói thầu: Gói 1 - Thi công sửa chữa ĐDTHT và TBA công cộng khu vực TP. Châu Đốc và huyện An Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang |
| Tên gói thầu | Gói 1 - Thi công sửa chữa ĐDTHT và TBA công cộng khu vực TP. Châu Đốc và huyện An Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200145176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 EVN SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 08:28:00 đến ngày 2020-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,241,350,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,620,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu sáu trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (TPCĐ) | |||
| 1 | Móng betong BT2x12 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | móng |
| 2 | Trụ btlt 12m -PC900 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị, TBA, dây néo, khung đỡ viễn thông, hộp CB …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | trụ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại Recloser | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Sơn số trụ trung thế | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | trụ |
| 5 | Xà đa năng 75x75x8 dài 2,4m (đơn) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Xà XIN 75x75x8 dài 2,0m | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Xà lệch đở thẳng XIT2-2m | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | bộ |
| 8 | Xà lệch đở góc XIG2-2m | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 9 | Xà tháp đầu trụ U140x58x4,9 dài 2,5m (kép) (bao gồm công tác tháo lắp lại xà, sứ, LA, FCO,… để thực hiện hoàn tất công việc) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 10 | Sứ treo polymer 24kV | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 11 | Sứ đứng 24kV | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 162 | bộ |
| 12 | Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 185mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | mét |
| 13 | Dây đồng chống thắm 24kV CX(CR) 25mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 118 | mét |
| 14 | Dây nhôm lõi thép chống thắm 24kV ACX(ACR) 240mm² | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | mét |
| 15 | Dây nhôm trần lõi thép As-185/29 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 100 | kg |
| 16 | Lắp lại dây nhôm lõi thép tiết diện <= 185mm2 (h từ 10-20m) | Nhân công thực hiện | 138 | m |
| 17 | Dây nhôm trần lõi thép As-150/19 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 25 | kg |
| 18 | Lắp lại dây nhôm lõi thép tiết diện <= 150mm2 (h từ 10-20m) | Nhân công thực hiện | 46 | m |
| 19 | Collier fi 250 lắp xà | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 71 | bộ |
| 20 | Giáp níu dây bọc ACX 240m2 + yếm | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Khóa néo dây AC 150-185 loại 5U-6mm | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 22 | Ống nối dây cỡ 240mm | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 23 | Ống nối dây chịu lực căng AC-185 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Ống nối dây cỡ 185mm | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Ống nối dây cỡ 150mm | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Ống nối dây chịu lực AC-120 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Ống nối dây cỡ 120mm | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Kẹp dây nhôm AC185-240/185-240 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 29 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A185-240/C185-240 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 122 | cái |
| 30 | Kẹp rẽ nhánh IPC 120-120 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 31 | Boulon đà cản 22x1000 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 10 | bộ |
| 32 | Boulon đà cản 22x850 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 20 | bộ |
| 33 | Long đền fi 24 (80x80x5mm) | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 60 | cái |
| 34 | Boulon móc 16x650 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 14 | bộ |
| 35 | Boulon móc 16x250 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 8 | cây |
| 36 | Boulon 16x250 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 350 | bộ |
| 37 | Boulon 16x350 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 95 | bộ |
| 38 | Boulon VRS 16x700 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 10 | bộ |
| 39 | Boulon VRS 16x600 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 27 | bộ |
| 40 | Boulon VRS 16x450 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 46 | bộ |
| 41 | Long đền fi 18 (50x50x2,5mm) | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 1.100 | cái |
| 42 | Boulon 12x150 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 10 | bộ |
| 43 | Long đền fi 14 (40x40x2,5mm) | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 20 | cái |
| 44 | Dây nhôm trần lõi thép As-95/16 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 98 | kg |
| 45 | Tháo thu hồi Trụ btlt 12m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 9 | cột |
| 46 | Tháo thu hồi Trụ bê tông vuông 12m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | cột |
| 47 | Tháo thu hồi Xà composite XIT1 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 48 | Tháo thu hồi Xà composite XIT2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 234 | bộ |
| 49 | Tháo thu hồi Xà composite XIG2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 20 | bộ |
| 50 | Tháo thu hồi Sứ treo thủy tinh | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 9 | bộ |
| 51 | Tháo thu hồi Sứ treo sành | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 6 | bộ |
| 52 | Tháo thu hồi Dây đồng bọc trung thế 24kV 185mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 15 | mét |
| 53 | Tháo thu hồi Dây đồng bọc trung thế 24kV 25mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 49 | mét |
| 54 | Tháo thu hồi Khóa néo dây AC 150-240 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 6 | cái |
| 55 | Tháo thu hồi Kẹp nhôm AC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 24 | cái |
| 56 | Tháo thu hồi Kẹp SL | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 23 | cái |
| 57 | Tháo thu hồi Bulong 12x150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi)- Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 275 | cây |
| 58 | Tháo thu hồi Bulong 16x250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 255 | cây |
| 59 | Tháo thu hồi Bulong 16x350 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 235 | cây |
| 60 | Tháo thu hồi Bulong 16x450 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 20 | cây |
| 61 | Tháo thu hồi Bulong 16x40 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 20 | cây |
| 62 | Tháo thu hồi Bulong RS16x250 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 50 | cây |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (TPCĐ) | |||
| 1 | MÓNG BETONG BT2x12 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | móng |
| 2 | MÓNG BETONG BT1x12 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 3 | MÓNG BETONG BT2x8,5 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37 | móng |
| 4 | MÓNG BETONG BT1x8,5 - Mac250 | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56 | móng |
| 5 | Trụ btlt 12m -PC540 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị, TBA, dây néo, khung đỡ viễn thông, hộp CB…) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | trụ |
| 6 | Trụ BTLT 8,5m-PC300 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị, TBA, dây néo, khung đỡ viễn thông, hộp CB …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT 8,5m-PC300 (bao gồm công tác tháo dỡ, lắp lại tất cả các vật tư thiết bị từ trụ cũ sang trụ mới như dây dẫn, xà, sứ, thiết bị, TBA, dây néo, khung đỡ viễn thông, hộp CB …) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 113 | trụ |
| 8 | Sơn số trụ trung thế | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | trụ |
| 9 | Sơn số trụ hạ thế | B cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 93 | trụ |
| 10 | Tiếp địa lặp lại | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 11 | Tiếp địa TBA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Dây nhôm cách điện PVC AV120 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 1.645 | m |
| 13 | Lắp lại dây nhôm bọc tiết diện <= 120mm2 (h <10m) | Nhân công thực hiện | 1.613 | m |
| 14 | Dây nhôm cách điện PVC AV70 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 8.942 | m |
| 15 | Lắp lại dây nhôm bọc tiết diện <= 70mm2 (h <10m) | Nhân công thực hiện | 8.767 | m |
| 16 | Dây nhôm cách điện PVC AV50 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 479 | m |
| 17 | Lắp lại dây nhôm bọc tiết diện <= 70mm2 (h <10m) | Nhân công thực hiện | 470 | m |
| 18 | Dây nhôm trần lõi thép AC50 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 527 | kg |
| 19 | Lắp lại dây nhôm lõi thép tiết diện <= 70mm2 (h<10m) | Nhân công thực hiện | 2.648 | m |
| 20 | Dây nhôm vặn xoắn hạ thế LV - ABC 4x50 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 221 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =< 4 x 50mm2 (h<10m) | Nhân công thực hiện | 216 | m |
| 22 | Cáp đồng bọc hạ thế CV25 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 200 | mét |
| 23 | Dây duplex CV2x10 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 1.116 | m |
| 24 | Khung 4 sứ | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | bộ |
| 25 | Khung 2 sứ | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | bộ |
| 26 | Hộp phân phối 6 cực (loại A) lắp 6MCB - 63A | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | hộp |
| 27 | Collier fi 250 lắp xà | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 28 | Kẹp rẽ nhánh IPC 120-120 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 166 | cái |
| 29 | Kẹp rẽ nhánh IPC 120-120 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95 | cái |
| 30 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95-35 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 891 | cái |
| 31 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A185-240/C185-240 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 68 | cái |
| 32 | Kẹp dây nhôm AC120-150/120-150 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 33 | Kẹp dây nhôm AC70-95/70-95 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 472 | cái |
| 34 | Kẹp treo cáp ABC 4x50mm2 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 35 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-95mm2 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 36 | Ống nối dây chịu lực AC-70 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 37 | Ống nối dây chịu lực AC-50 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 38 | Ống nối dây cỡ 70mm | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | cái |
| 39 | Ống nối dây cỡ 50mm | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 40 | Boulon đà cản 22x1000 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 43 | bộ |
| 41 | Boulon đà cản 22x850 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 206 | bộ |
| 42 | Long đền fi 24 (80x80x5mm) | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 498 | cái |
| 43 | Boulon móc 16x650 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 20 | bộ |
| 44 | Boulon móc 16x250 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 4 | cây |
| 45 | Boulon 16x450 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 125 | bộ |
| 46 | Boulon 16x350 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 227 | bộ |
| 47 | Boulon 16x250 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 200 | bộ |
| 48 | Boulon VRS 16x700 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 43 | bộ |
| 49 | Boulon VRS 16x600 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 43 | bộ |
| 50 | Boulon VRS 16x450 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 52 | bộ |
| 51 | Băng keo cách điện (loại 5 mét) | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 223 | cuộn |
| 52 | Dây nhôm trần lõi thép As-95/16 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 63 | kg |
| 53 | Nhổ thu hồi Trụ BTLT12m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 8 | cột |
| 54 | Nhổ thu hồi Trụ btlt 8,5m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 89 | cột |
| 55 | Tháo thu hồi Xà tháp L75x75 - 2m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 48 | cây |
| 56 | Tháo thu hồi Dây AV120 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1.612,5 | mét |
| 57 | Tháo thu hồi Dây AV70 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 8.731,4 | mét |
| 58 | Tháo thu hồi Dây AV50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 400 | mét |
| 59 | Tháo thu hồi Dây AC50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1.776,4 | mét |
| 60 | Tháo thu hồi Dây AC35 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 836,5 | mét |
| 61 | Tháo thu hồi Dây ABC4x50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 216,3 | mét |
| 62 | Tháo thu hồi Khung 4 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 27 | bộ |
| 63 | Tháo thu hồi Khung 3 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 14 | bộ |
| 64 | Tháo thu hồi Khung 1 sứ | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 1 | bộ |
| 65 | Tháo thu hồi Kẹp IPC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 76 | cái |
| 66 | Tháo thu hồi Kẹp SL1 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 20 | cái |
| 67 | Tháo thu hồi Kẹp SL2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 27 | cái |
| 68 | Tháo thu hồi Kẹp SL3 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 270 | cái |
| 69 | Tháo thu hồi Kẹp ngừng cáp ABC | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 6 | cái |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (TPCĐ) | |||
| 1 | Tiếp địa vỏ tủ | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 43 | bộ |
| 2 | Tiếp địa TBA | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Dây CVV 4x4mm2 đấu tủ điện kế | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 92 | mét |
| 4 | Cáp đồng bọc hạ thế CV25 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 350 | mét |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ thế CV95 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66 | mét |
| 6 | Cáp đồng bọc hạ thế CV120 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 291 | mét |
| 7 | Cáp đồng bọc hạ thế CV150 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28 | mét |
| 8 | Giá treo MBA 3x50KVA (mạ kẽm) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Tủ (CB + ĐNK) 900x660x600 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Tủ (CB + ĐNK) 1 pha 400x600x1000 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 11 | Hộp công tơ 1 pha composite ngoài trời | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Đầu cos CU 4mm2 vòng | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 268 | cái |
| 13 | Đầu cos CU 25mm2 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Đầu cos CU 50mm2 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Đầu cos CU 70mm2 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Đầu cos CU 95mm2 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Đầu cos CU 120mm2 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91 | cái |
| 18 | Đầu cos CU 150mm2 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 105/80 (màu đen) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 277 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 85/65 (màu đen) | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41 | m |
| 21 | Nắp cao su chống thấm lắp ống fi 105/80 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 86 | cái |
| 22 | Nắp cao su chống thấm lắp ống fi 85/65 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 12 | cái |
| 23 | Collier fi 270 lắp ống HDPE fi 105 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 24 | Collier fi 290 lắp ống HDPE fi 105 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 25 | Collier fi 310 lắp ống HDPE fi 105 | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 26 | Collier fi 250 lắp xà | A cấp vật tư - Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 27 | Kẹp 2 rãnh song song đồng-nhôm A185-240/C185-240 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 24 | cái |
| 28 | Boulon 16x350 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 8 | bộ |
| 29 | Boulon 16x40 | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 16 | bộ |
| 30 | Long đền fi 18 (50x50x2,5mm) | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 48 | cái |
| 31 | Băng keo cách điện (loại 5 mét) | A cấp vật tư - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 64 | cuộn |
| 32 | Tháo và lắp lại công tơ 1 pha trên cột bê tông ly tâm | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo và lắp lại) | 88 | cái |
| 33 | Tháo và lắp lại cố định dây trong ống bảo hộ đặt nổi (ống đã có sẳn) tiết diện dây dẫn <= 70 mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo và lắp lại) | 829 | m |
| 34 | Tháo và lắp lại Aptomat loại 3 pha <= 200A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo và lắp lại) | 24 | cái |
| 35 | Tháo và lắp lại Aptomat loại 3 pha > 200A | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo và lắp lại) | 20 | cái |
| 36 | Tháo và lắp lại máy biến dòng điện hạ thế (bộ một pha) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo và lắp lại) | 85 | bộ 1 pha |
| 37 | Tháo và lắp lại máy biến áp 1 pha < 50kVA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo và lắp lại) | 4 | máy |
| 38 | Tháo và lắp lại máy biến áp 1 pha < 100kVA | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo và lắp lại) | 1 | máy |
| 39 | Tháo và lắp lại cổ dê, chiều cao <= 20m | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo và lắp lại) | 47 | bộ |
| 40 | Tháo thu hồi Dây CVV4x4mm2 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) - Nhà thầu không chào giá nhân công phần này | 67,5 | mét |
| 41 | Tháo thu hồi Dây CV50 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 66 | mét |
| 42 | Tháo thu hồi CV95 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 70 | mét |
| 43 | Tháo thu hồi CV120 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 10 | mét |
| 44 | Tháo thu hồi CV150 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 62 | mét |
| 45 | Tháo thu hồi CV300 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 36 | mét |
| 46 | Tháo thu hồi Tủ ĐK (3 pha) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 4 | tủ |
| 47 | Tháo thu hồi Tủ ĐK (1 pha) | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 39 | tủ |
| 48 | Tháo thu hồi Tủ đèn đường | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 3 | tủ |
| 49 | Tháo thu hồi Ống nhựa phi 90 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 151 | mét |
| 50 | Tháo thu hồi Collier ống 105 | Thực hiện theo dự toán và bản vẽ thiết kế được duyệt (phần tháo thu hồi) | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi