Gói thầu: Gói thầu 2: Đại tu, sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200340301-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Đại tu, sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200324948 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 09:16:00 đến ngày 2020-04-29 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,152,408,122 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sơn lại tường nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 281,4834 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,4846 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông tường, cột, vữa xi măng mác 75 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 286,9154 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông dầm, trần, vữa xi măng mác 75 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,4846 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.147,6616 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 405,9384 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.264,7518 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 650,0884 | m2 |
| B | Cải tạo nền nhà phòng phân phối | |||
| 1 | Sơn bề mặt tấm đan | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 68,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cấu kiện |
| 3 | Gia công dầm U100x50x5 nâng tấm đan | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8462 | tấn |
| 4 | Lắp dựng U100x50x5 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8464 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132 | Cái |
| 6 | Lát gạch ceramic 50x50cm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,09 | m2 |
| C | Thi công lắp dựng thang cáp nhị thứ | |||
| 1 | Lắp dựng giá thang cáp nhị thứ trên trần nhà | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | giá |
| 2 | Sản xuất thang cáp nhị thứ mạ kẽm trên trần nhà | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| D | Sửa chữa hệ thống điện cho trạm | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤27mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 5 | Đục tường, sàn để lắp đường điện âm tường | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 6 | Atomat 1 pha 30A | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Tủ điện tổng | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| E | Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Thay thế đèn cao áp led 200w | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, chìm bảo hộ dây dẫn | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 4 | Atomat 30A | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| F | Lắp đặt điều hòa, quạt thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | máy |
| 2 | Ống đồng bảo ôn | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 3 | Dây điện 2x4 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 4 | Atomat 30A | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt quạt thông gió công nghiệp | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| G | Cầu thang thoát hiểm | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 2 | Gia công thang sắt thoát hiểm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thang thoát hiểm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,326 | m2 |
| 5 | Thi công lan can inox | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,7443 | m2 |
| H | Thay thế cửa nhà trạm | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa vách bằng thủ công | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 174,926 | m2 |
| 2 | Cung cấp vách kính khung nhôm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,105 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa sổ lùa nhôm kính | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,87 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa chống cháy | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,07 | m2 |
| 6 | Ốp tấm alumilum mái sảnh | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 162,165 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt rèm cửa tầng 2 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,82 | m2 |
| I | Thay thế tấm đan hào cáp sân MBA | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5275 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1222 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5859 | tấn |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 7 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 8 | Gia công viền V50x50x5 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4617 | tấn |
| 9 | Lắp dựng nẹp thép V50x50x5 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4617 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,1934 | m2 |
| J | Nhà kho dụng cụ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4244 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2277 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,774 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố móng cột | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,712 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1087 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố móng cột | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0891 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6722 | 100kg |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7311 | 100kg |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 250 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,848 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4762 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6192 | 100kg |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6333 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,9309 | m3 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,552 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7014 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố cột | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2673 | 100kg |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100kg |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, mác 250 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4929 | 100kg |
| 24 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5808 | 100kg |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố sàn mái | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,2 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,405 | 100kg |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,706 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9464 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0963 | 100kg |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1614 | 100kg |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1204 | m3 |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,419 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4708 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,084 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, trần vữa XM mác 75 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,5036 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m |
| 40 | Bả bằng xi măng vào cột, dầm, trần | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,5036 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,574 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,4744 | m2 |
| 43 | Lát gạch ceramic 40x40cm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,2776 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x40cm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9608 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,8951 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 100 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,8951 | m2 |
| 48 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,8951 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa đi, cửa sắt bịt tôn dày 1,5mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,44 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m2 |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 10mm theo tường và mái nhà | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m |
| 55 | Cọc chống sét L50x5 dài 2,4m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 56 | Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 12mm dưới mương đất | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 57 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Hóa chất giảm điện trở | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bao |
| 59 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 61 | Quả cầu chắn rác | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Ống nhựa thoát tràn D42 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Đục tường, sàn để đặt ngầm đường điện | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 66 | Tủ điện tổng | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 16A | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm âm tường | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 69 | Ống ghen D25 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 72 | Đèn huỳnh quang bóng led 22V/12W | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hạt công tắc | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Ổ cắm đôi | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Mặt công tắc | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Hộp đấu nối | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7597 | 100m2 |
| K | Cải tạo nền, mở rộng phòng điều khiển | |||
| 1 | Di chuyển hệ thống acquy, tủ điện gắn tường sang phòng mới | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Làm hàng rào ngăn cách tường phá dỡ và khu thiết bị | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,892 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,354 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp và vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,029 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1994 | 100kg |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,103 | m3 |
| 12 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7513 | m3 |
| 14 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông tường, cột, vữa xi măng mác 75 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,282 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp phòng điều khiển | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 16 | Gia công thép hình mạ kẽm giá đỡ tủ | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4454 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu giá đỡ tủ | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4454 | tấn |
| 18 | Bu lông M12 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 19 | Gia công thép hình mạ kẽm sàn nâng | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1995 | tấn |
| 20 | Lắp dựng kết cấu sàn nâng | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1995 | tấn |
| 21 | Bu lông M12 | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.060 | cái |
| 22 | Thảm cao su sàn nâng | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 106,35 | m2 |
| L | Cải tạo lan can cầu thang, tam cấp | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch granito | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,404 | m2 |
| 4 | Lát đá granit tam cấp | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,404 | m2 |
| M | Phần thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa 24.000BTU<br/> | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Máy hút ẩm | Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi