Gói thầu: Gói thầu 2: Đại tu, sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200340301-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu 2: Đại tu, sửa chữa kiến trúc trạm biến áp 110kV
Số hiệu KHLCNT 20200324948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 09:16:00 đến ngày 2020-04-29 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,152,408,122 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sơn lại tường nhà
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 281,4834 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 101,4846 m2
3 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông tường, cột, vữa xi măng mác 75 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 286,9154 m2
4 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông dầm, trần, vữa xi măng mác 75 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 101,4846 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.147,6616 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 405,9384 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.264,7518 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 650,0884 m2
B Cải tạo nền nhà phòng phân phối
1 Sơn bề mặt tấm đan Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 68,64 m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 132 cấu kiện
3 Gia công dầm U100x50x5 nâng tấm đan Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8462 tấn
4 Lắp dựng U100x50x5 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,8464 tấn
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 132 Cái
6 Lát gạch ceramic 50x50cm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 52,09 m2
C Thi công lắp dựng thang cáp nhị thứ
1 Lắp dựng giá thang cáp nhị thứ trên trần nhà Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 23 giá
2 Sản xuất thang cáp nhị thứ mạ kẽm trên trần nhà Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,262 tấn
D Sửa chữa hệ thống điện cho trạm
1 Lắp đặt máng đèn trần 1,2m loại 1 bóng Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
3 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 200 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤27mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 200 m
5 Đục tường, sàn để lắp đường điện âm tường Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 200 m
6 Atomat 1 pha 30A Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
8 Lắp đặt công tắc đôi Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
9 Tủ điện tổng Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
E Điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Thay thế đèn cao áp led 200w Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
2 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 300 m
3 Lắp đặt ống nhựa, chìm bảo hộ dây dẫn Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 300 m
4 Atomat 30A Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
F Lắp đặt điều hòa, quạt thông gió
1 Lắp đặt máy điều hoà treo tường 2 cục Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 máy
2 Ống đồng bảo ôn Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 m
3 Dây điện 2x4 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 80 m
4 Atomat 30A Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
5 Cung cấp lắp đặt quạt thông gió công nghiệp Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
G Cầu thang thoát hiểm
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,297 m3
2 Gia công thang sắt thoát hiểm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,215 tấn
3 Lắp dựng thang thoát hiểm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,215 tấn
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 62,326 m2
5 Thi công lan can inox Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,7443 m2
H Thay thế cửa nhà trạm
1 Tháo dỡ cửa vách bằng thủ công Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 174,926 m2
2 Cung cấp vách kính khung nhôm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 70,105 m2
3 Cung cấp cửa sổ lùa nhôm kính Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 51,87 m2
4 Cung cấp cửa đi nhôm kính Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 33,12 m2
5 Cung cấp cửa chống cháy Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,07 m2
6 Ốp tấm alumilum mái sảnh Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,4 m2
7 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 162,165 m2
8 Cung cấp lắp đặt rèm cửa tầng 2 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 71,82 m2
I Thay thế tấm đan hào cáp sân MBA
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 30 cấu kiện
2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 cấu kiện
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,5275 m3
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1222 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,5859 tấn
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 40 cái
7 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
8 Gia công viền V50x50x5 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4617 tấn
9 Lắp dựng nẹp thép V50x50x5 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,4617 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 37,1934 m2
J Nhà kho dụng cụ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,4244 m3
2 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,2277 m3
3 Đóng cọc tre vào đất cấp II, chiều dài cọc >2,5m Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,774 100m
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố móng cột Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,712 m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,1087 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố móng cột Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,68 m2
7 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0891 100kg
8 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,6722 100kg
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7311 100kg
10 Bê tông móng, chiều rộng <=250cm, đá 1x2, mác 250 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,304 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,848 m2
12 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4762 100kg
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6192 100kg
14 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,6333 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,9309 m3
16 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,552 m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7014 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố cột Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,64 m2
19 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,2673 100kg
20 Sản xuất lắp đặt cốt thép cột, đường kính cốt thép <=18mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,12 100kg
21 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, mác 250 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,056 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,6 m2
23 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4929 100kg
24 Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,5808 100kg
25 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,836 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố sàn mái Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 29,2 m2
27 Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,405 100kg
28 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,706 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,9464 m2
30 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0963 100kg
31 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1614 100kg
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1204 m3
33 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 11,419 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=11cm, vữa xi măng mác 75 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4708 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 71,084 m2
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 48 m2
38 Trát xà dầm, trần vữa XM mác 75 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,5036 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,8 m
40 Bả bằng xi măng vào cột, dầm, trần Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 24,5036 m2
41 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 78,574 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 78,4744 m2
43 Lát gạch ceramic 40x40cm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,2776 m2
44 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x40cm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,9608 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,63 m2
46 Quét nước xi măng Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,8951 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 3cm, vữa xi măng mác 100 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,8951 m2
48 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25,8951 m2
49 Cung cấp cửa đi, cửa sắt bịt tôn dày 1,5mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,72 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7,44 m2
51 Cung cấp lắp dựng hoa sắt cửa sổ Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,08 m2
52 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3,72 m2
53 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
54 Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 10mm theo tường và mái nhà Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,5 m
55 Cọc chống sét L50x5 dài 2,4m Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
56 Kéo rải dây chống sét bằng thép ф 12mm dưới mương đất Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 m
57 Hộp kiểm tra tiếp địa Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
58 Hóa chất giảm điện trở Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bao
59 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m3
60 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m3
61 Quả cầu chắn rác Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 90mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
64 Ống nhựa thoát tràn D42 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
65 Đục tường, sàn để đặt ngầm đường điện Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
66 Tủ điện tổng Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
67 Lắp đặt aptomat 1 pha, 16A Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
68 Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm âm tường Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
69 Ống ghen D25 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45 m
70 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 25 m
71 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 20 m
72 Đèn huỳnh quang bóng led 22V/12W Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
73 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
74 Lắp đặt hạt công tắc Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
75 Ổ cắm đôi Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
76 Mặt công tắc Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
77 Hộp đấu nối Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
78 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,7597 100m2
K Cải tạo nền, mở rộng phòng điều khiển
1 Di chuyển hệ thống acquy, tủ điện gắn tường sang phòng mới Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 công
2 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
4 Làm hàng rào ngăn cách tường phá dỡ và khu thiết bị Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,892 m2
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,354 m3
6 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45 cấu kiện
7 Bốc xếp và vận chuyển phế thải từ trên cao xuống Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16,029 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,936 m2
9 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép <=10mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,0582 100kg
10 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,1994 100kg
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,103 m3
12 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100kg Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,7513 m3
14 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông tường, cột, vữa xi măng mác 75 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14,282 m2
15 Lát đá bậc tam cấp phòng điều khiển Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,8 m2
16 Gia công thép hình mạ kẽm giá đỡ tủ Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4454 tấn
17 Lắp dựng kết cấu giá đỡ tủ Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,4454 tấn
18 Bu lông M12 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 136 cái
19 Gia công thép hình mạ kẽm sàn nâng Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,1995 tấn
20 Lắp dựng kết cấu sàn nâng Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,1995 tấn
21 Bu lông M12 Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.060 cái
22 Thảm cao su sàn nâng Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 106,35 m2
L Cải tạo lan can cầu thang, tam cấp
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,76 m2
2 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32,76 m2
3 Phá dỡ nền gạch granito Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,404 m2
4 Lát đá granit tam cấp Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 15,404 m2
M Phần thiết bị
1 Điều hòa 24.000BTU<br/> Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
2 Máy hút ẩm Phần 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->