Gói thầu: Xây dựng + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm |
| Tên gói thầu | Xây dựng + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200447774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 07:58:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,855,614,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,778 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,593 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,148 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,887 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 10,39 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,214 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,248 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 58,288 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 90,48 | m |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả ký thuật theo chương V | 8,228 | m2 |
| 33 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả ký thuật theo chương V | 95,86 | m2 |
| 34 | Sản xuất cổng sắt hộp | Mô tả ký thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả ký thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 37 | Bánh xe cổng | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt goong cổng | Mô tả ký thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt chốt cổng | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt khoá treo việt tiệp | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 15,766 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,419 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,257 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,473 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,051 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,051 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 8 | Ni lông lót móng | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,733 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 17,325 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 109,309 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 35,574 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,924 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,241 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,945 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 10,164 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,509 | m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 31,508 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 22,247 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 750,779 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 276,698 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.208,4 | m |
| 22 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.027,477 | m2 |
| 23 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Mô tả ký thuật theo chương V | 154,2 | 1m2 |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 308,4 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả ký thuật theo chương V | 154,2 | m2 |
| C | BỜ BÓ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,665 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,33 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,222 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,11 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| 8 | Ni lông lót móng | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,94 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 9,398 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 32,307 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 176,22 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá bóc màu trắng vào bồn cây | Mô tả ký thuật theo chương V | 176,22 | m2 |
| 13 | Mua đất phù xa | Mô tả ký thuật theo chương V | 378,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 378,8 | m3 |
| 15 | Cây Vàng Anh D = 10-15cm đo cách gốc cao 1,3m | Mô tả ký thuật theo chương V | 40 | cây |
| 16 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả ký thuật theo chương V | 40 | cây/lần |
| 17 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (tạm tính 24 tháng). | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | 10 cây/tháng |
| D | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,674 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả ký thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 3 | Ni lông lót nền | Mô tả ký thuật theo chương V | 18,6 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 186 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h | Mô tả ký thuật theo chương V | 186 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,86 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,86 | 100m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Mô tả ký thuật theo chương V | 75,2 | 10m |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.860 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Mô tả ký thuật theo chương V | 1.860 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 13,26 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,193 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,398 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,884 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,884 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả ký thuật theo chương V | 13,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,48 | 100m2 |
| 9 | Rải ni lông chống mất nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 35,2 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 230,4 | m2 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 8,32 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 160 | cái |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 10,374 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,934 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,458 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,311 | 100m3 |
| 5 | vận chuyển, cự ly tạm tính 7km | Mô tả ký thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,692 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,692 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả ký thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 9 | Ni lông lót đáy chống thấm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 15,96 | m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 21,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,517 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,365 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,683 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,938 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 142,8 | m2 |
| 20 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 22 | cái |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 140 | cái |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,37 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 8 | Sản xuất + lắp dựng bu long chân cột đèn cao áp M18x450 | Mô tả ký thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 10 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | cột |
| 12 | Lắp đèn Led 100W chiếu sáng đường | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC 4x10 ( độ võng K = 1,05 ) | Mô tả ký thuật theo chương V | 168 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả ký thuật theo chương V | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 60 | m |
| H | KHU WC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,512 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,406 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,504 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,361 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,754 | m3 |
| 8 | Ni lông lót móng | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 14,905 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 5,822 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,261 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,893 | m3 |
| 17 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,976 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,693 | m3 |
| 27 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 21,08 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 30 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 24,28 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Cút sành D90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,659 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4,764 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 18,989 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,778 | m3 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,455 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả ký thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 124,648 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 111,569 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 12,636 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 34,9 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 166,08 | m |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 14,848 | m2 |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,426 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc + úp sườn | Mô tả ký thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 61 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả ký thuật theo chương V | 13,563 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 13,563 | m2 |
| 63 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 13,563 | m2 |
| 64 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 66 | Láng lớp vữa lót nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) | Mô tả ký thuật theo chương V | 86,64 | m2 |
| 70 | Trát lót bậc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả ký thuật theo chương V | 9,43 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả ký thuật theo chương V | 9,43 | m2 |
| 72 | Nẹp chỉ mặt bậc | Mô tả ký thuật theo chương V | 34,5 | m |
| 73 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ XingFa ( đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả ký thuật theo chương V | 8,04 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ XingFa ( đã bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 75 | Khóa cửa đi | Mô tả ký thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả ký thuật theo chương V | 9,96 | m2 |
| 77 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,92 | 1m2 |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả ký thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả ký thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 80 | Vách ngăn tiểu Composite màu ghi xám dày 12mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 81 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ lavabô bằng thép hình L50x50x5( tạm tính 10kg/1 cái ) | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 82 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 83 | Bàn chậu rửa Lavabô, đá Granit kim sa | Mô tả ký thuật theo chương V | 2,62 | m2 |
| 84 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả ký thuật theo chương V | 120,065 | m2 |
| 85 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Mô tả ký thuật theo chương V | 124,648 | m2 |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả ký thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả ký thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 100 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả ký thuật theo chương V | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 50 | m |
| 93 | Khoan giếng | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | đv |
| 94 | Máy bơm sinh hoạt Q=0,5/L/S-H=25 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 33 | cái |
| 99 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 25 | cái |
| 100 | Tê 32x32x32 | Mô tả ký thuật theo chương V | 25 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả ký thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Van tiểu nam | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả ký thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Xi phông | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Đai giữ ống | Mô tả ký thuật theo chương V | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Cút sành D90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Tê 110x110x90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 10 | cái |
| 127 | Đai giữ ống | Mô tả ký thuật theo chương V | 50 | cái |
| 128 | Cút sành D90 | Mô tả ký thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả ký thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi