Gói thầu: Xây dựng + hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200454700-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thụy Lâm
Tên gói thầu Xây dựng + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200447774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 07:58:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,855,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG CHÍNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 1,778 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 0,16 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả ký thuật theo chương V 0,593 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả ký thuật theo chương V 0,053 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 0,119 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 0,119 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả ký thuật theo chương V 0,76 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả ký thuật theo chương V 0,11 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,051 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả ký thuật theo chương V 0,018 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả ký thuật theo chương V 0,129 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 2,148 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 2,887 m3
14 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 10,39 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả ký thuật theo chương V 0,214 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả ký thuật theo chương V 0,272 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả ký thuật theo chương V 0,186 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả ký thuật theo chương V 0,021 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả ký thuật theo chương V 0,24 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả ký thuật theo chương V 0,016 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả ký thuật theo chương V 0,067 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả ký thuật theo chương V 0,138 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,249 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 1,176 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 2,248 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 1,53 m3
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 58,288 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 27,2 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 18,6 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả ký thuật theo chương V 18,62 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 90,48 m
32 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả ký thuật theo chương V 8,228 m2
33 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả ký thuật theo chương V 95,86 m2
34 Sản xuất cổng sắt hộp Mô tả ký thuật theo chương V 18,2 m2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả ký thuật theo chương V 36,4 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả ký thuật theo chương V 18,2 m2
37 Bánh xe cổng Mô tả ký thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt goong cổng Mô tả ký thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt chốt cổng Mô tả ký thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt khoá treo việt tiệp Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
B TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 15,766 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 1,419 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả ký thuật theo chương V 5,257 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả ký thuật theo chương V 0,473 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 1,051 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 1,051 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả ký thuật theo chương V 0,462 100m2
8 Ni lông lót móng Mô tả ký thuật theo chương V 1,733 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả ký thuật theo chương V 17,325 m3
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 109,309 m3
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 35,574 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả ký thuật theo chương V 0,924 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả ký thuật theo chương V 0,241 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả ký thuật theo chương V 1,945 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 10,164 m3
16 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 4,509 m3
17 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 31,508 m3
18 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 22,247 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 750,779 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 276,698 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 1.208,4 m
22 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả ký thuật theo chương V 1.027,477 m2
23 Sản xuất hoa sắt tường rào Mô tả ký thuật theo chương V 154,2 1m2
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả ký thuật theo chương V 308,4 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả ký thuật theo chương V 154,2 m2
C BỜ BÓ
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 3,665 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 0,33 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả ký thuật theo chương V 1,222 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả ký thuật theo chương V 0,11 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 0,244 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 0,244 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả ký thuật theo chương V 0,587 100m2
8 Ni lông lót móng Mô tả ký thuật theo chương V 0,94 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả ký thuật theo chương V 9,398 m3
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 32,307 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 176,22 m2
12 Công tác ốp đá bóc màu trắng vào bồn cây Mô tả ký thuật theo chương V 176,22 m2
13 Mua đất phù xa Mô tả ký thuật theo chương V 378,8 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả ký thuật theo chương V 378,8 m3
15 Cây Vàng Anh D = 10-15cm đo cách gốc cao 1,3m Mô tả ký thuật theo chương V 40 cây
16 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả ký thuật theo chương V 40 cây/lần
17 Duy trì cây bóng mát mới trồng (tạm tính 24 tháng). Mô tả ký thuật theo chương V 4 10 cây/tháng
D SÂN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả ký thuật theo chương V 1,674 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả ký thuật theo chương V 18,6 m3
3 Ni lông lót nền Mô tả ký thuật theo chương V 18,6 100m2
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông nền, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 186 m3
5 Sản xuất bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn <=25m3/h Mô tả ký thuật theo chương V 186 m3
6 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <=4.0km, ôtô 6m3 Mô tả ký thuật theo chương V 1,86 100m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, ôtô 6m3 Mô tả ký thuật theo chương V 1,86 100m3
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Mô tả ký thuật theo chương V 75,2 10m
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 1.860 m2
10 Lát nền, sàn bằng gạch Hạ Long 400x400mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Mô tả ký thuật theo chương V 1.860 m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 13,26 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 1,193 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả ký thuật theo chương V 4,42 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả ký thuật theo chương V 0,398 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 0,884 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 0,884 100m3
7 Đắp cát nền móng công trình Mô tả ký thuật theo chương V 13,6 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả ký thuật theo chương V 0,48 100m2
9 Rải ni lông chống mất nước Mô tả ký thuật theo chương V 1,36 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 20,4 m3
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 35,2 m3
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 230,4 m2
13 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mô tả ký thuật theo chương V 48 m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 0,486 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả ký thuật theo chương V 0,861 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 8,32 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả ký thuật theo chương V 160 cái
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 10,374 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 0,934 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả ký thuật theo chương V 3,458 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả ký thuật theo chương V 0,311 100m3
5 vận chuyển, cự ly tạm tính 7km Mô tả ký thuật theo chương V 0 0.0
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 0,692 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 0,692 100m3
8 Đắp cát nền móng công trình Mô tả ký thuật theo chương V 7,98 m3
9 Ni lông lót đáy chống thấm Mô tả ký thuật theo chương V 0,798 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương Mô tả ký thuật theo chương V 0,28 100m2
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 15,96 m3
12 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 21,56 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả ký thuật theo chương V 0,365 100m2
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 0,517 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả ký thuật theo chương V 0,365 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả ký thuật theo chương V 1,683 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 3,938 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 8,736 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 142,8 m2
20 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 Mô tả ký thuật theo chương V 42 m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả ký thuật theo chương V 22 cái
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả ký thuật theo chương V 140 cái
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 5,37 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả ký thuật theo chương V 1,79 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 0,036 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 0,036 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả ký thuật theo chương V 0,123 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả ký thuật theo chương V 0,486 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 1,512 m3
8 Sản xuất + lắp dựng bu long chân cột đèn cao áp M18x450 Mô tả ký thuật theo chương V 24 cái
9 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái <=10 kg Mô tả ký thuật theo chương V 0,07 tấn
10 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg Mô tả ký thuật theo chương V 0,07 tấn
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m Mô tả ký thuật theo chương V 6 cột
12 Lắp đèn Led 100W chiếu sáng đường Mô tả ký thuật theo chương V 6 bộ
13 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả ký thuật theo chương V 6 cái
15 Cáp ngầm hạ thế Cu/XPLE/PVC 4x10 ( độ võng K = 1,05 ) Mô tả ký thuật theo chương V 168 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả ký thuật theo chương V 90 m
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Mô tả ký thuật theo chương V 1,68 100m
18 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả ký thuật theo chương V 6 cọc
19 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm Mô tả ký thuật theo chương V 60 m
H KHU WC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 4,512 m3
2 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 0,406 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả ký thuật theo chương V 0,135 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả ký thuật theo chương V 1,504 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 0,361 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 0,361 100m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả ký thuật theo chương V 2,754 m3
8 Ni lông lót móng Mô tả ký thuật theo chương V 0,275 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả ký thuật theo chương V 0,08 100m2
10 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 14,905 m3
11 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 5,822 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả ký thuật theo chương V 0,115 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả ký thuật theo chương V 0,077 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả ký thuật theo chương V 0,07 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 1,261 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 0,893 m3
17 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả ký thuật theo chương V 0,08 100m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả ký thuật theo chương V 2,976 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả ký thuật theo chương V 0,404 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính <=10 mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,051 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả ký thuật theo chương V 0,038 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 0,02 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Mô tả ký thuật theo chương V 0,016 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,404 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,396 m3
26 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 2,693 m3
27 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 0,486 m3
28 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 21,08 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả ký thuật theo chương V 3,2 m2
30 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả ký thuật theo chương V 24,28 m2
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả ký thuật theo chương V 6 cái
32 Cút sành D90 Mô tả ký thuật theo chương V 4 cái
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả ký thuật theo chương V 0,037 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả ký thuật theo chương V 0,284 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,48 tấn
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả ký thuật theo chương V 0,254 100m2
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả ký thuật theo chương V 0,476 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 1,659 m3
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 4,764 m3
40 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 18,989 m3
41 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 0,998 m3
42 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 2,778 m3
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả ký thuật theo chương V 0,046 tấn
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả ký thuật theo chương V 0,031 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 0,455 m3
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả ký thuật theo chương V 9 cái
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả ký thuật theo chương V 0,064 100m2
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả ký thuật theo chương V 0,053 tấn
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả ký thuật theo chương V 0,7 m3
50 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 124,648 m2
51 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 111,569 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 12,636 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 34,9 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 47,6 m2
55 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 166,08 m
56 Sản xuất xà gồ thép Mô tả ký thuật theo chương V 0,175 tấn
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả ký thuật theo chương V 14,848 m2
58 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả ký thuật theo chương V 0,175 tấn
59 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả ký thuật theo chương V 0,426 100m2
60 Tôn úp nóc + úp sườn Mô tả ký thuật theo chương V 18,8 m
61 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả ký thuật theo chương V 13,563 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 13,563 m2
63 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả ký thuật theo chương V 13,563 m2
64 Đắp cát nền móng công trình Mô tả ký thuật theo chương V 6 m3
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả ký thuật theo chương V 3 m3
66 Láng lớp vữa lót nền, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 30 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Mô tả ký thuật theo chương V 21 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả ký thuật theo chương V 9 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462/2014) Mô tả ký thuật theo chương V 86,64 m2
70 Trát lót bậc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả ký thuật theo chương V 9,43 m2
71 Lát đá bậc tam cấp Mô tả ký thuật theo chương V 9,43 m2
72 Nẹp chỉ mặt bậc Mô tả ký thuật theo chương V 34,5 m
73 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ XingFa ( đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả ký thuật theo chương V 8,04 m2
74 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ XingFa ( đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả ký thuật theo chương V 1,92 m2
75 Khóa cửa đi Mô tả ký thuật theo chương V 5 bộ
76 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả ký thuật theo chương V 9,96 m2
77 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Mô tả ký thuật theo chương V 1,92 1m2
78 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả ký thuật theo chương V 3,84 m2
79 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả ký thuật theo chương V 1,92 m2
80 Vách ngăn tiểu Composite màu ghi xám dày 12mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,7 m2
81 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ lavabô bằng thép hình L50x50x5( tạm tính 10kg/1 cái ) Mô tả ký thuật theo chương V 0,06 tấn
82 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả ký thuật theo chương V 0,06 tấn
83 Bàn chậu rửa Lavabô, đá Granit kim sa Mô tả ký thuật theo chương V 2,62 m2
84 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả ký thuật theo chương V 120,065 m2
85 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jotun (chống nóng), sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Mô tả ký thuật theo chương V 124,648 m2
86 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả ký thuật theo chương V 7 bộ
87 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả ký thuật theo chương V 5 cái
89 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 100 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả ký thuật theo chương V 50 m
92 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả ký thuật theo chương V 50 m
93 Khoan giếng Mô tả ký thuật theo chương V 1 đv
94 Máy bơm sinh hoạt Q=0,5/L/S-H=25 Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả ký thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Mô tả ký thuật theo chương V 0,6 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Mô tả ký thuật theo chương V 0,4 100m
98 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm Mô tả ký thuật theo chương V 33 cái
99 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Mô tả ký thuật theo chương V 25 cái
100 Tê 32x32x32 Mô tả ký thuật theo chương V 25 cái
101 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả ký thuật theo chương V 3 bộ
102 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả ký thuật theo chương V 3 cái
103 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả ký thuật theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt Van tiểu nam Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả ký thuật theo chương V 5 cái
106 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả ký thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả ký thuật theo chương V 4 bộ
108 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả ký thuật theo chương V 4 bộ
109 Xi phông Mô tả ký thuật theo chương V 4 cái
110 Đai giữ ống Mô tả ký thuật theo chương V 30 cái
111 Lắp đặt gương soi Mô tả ký thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Mô tả ký thuật theo chương V 4 cái
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,216 100m
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả ký thuật theo chương V 12 cái
115 Cầu chắn rác Inox Mô tả ký thuật theo chương V 6 cái
116 Cút sành D90 Mô tả ký thuật theo chương V 6 cái
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,3 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,2 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,25 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả ký thuật theo chương V 0,15 100m
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Mô tả ký thuật theo chương V 10 cái
122 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả ký thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mô tả ký thuật theo chương V 4 cái
124 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mô tả ký thuật theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả ký thuật theo chương V 4 cái
126 Tê 110x110x90 Mô tả ký thuật theo chương V 10 cái
127 Đai giữ ống Mô tả ký thuật theo chương V 50 cái
128 Cút sành D90 Mô tả ký thuật theo chương V 4 cái
I CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả ký thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả ký thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->