Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp + Hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Thành Tài |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 16:12:00 đến ngày 2020-04-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,949,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường Khối 3 | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo HSMT | 4,9421 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp bằng nhân công, đất cấp II | Theo HSMT | 26,011 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 7T, đất cấp II (vận chuyển đất đổ đi) | Theo HSMT | 5,2022 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (vận chuyển đất đổ đi) | Theo HSMT | 5,2022 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo HSMT | 28,9124 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo HSMT | 5,6807 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường và các đoạn vuốt nối đường dân sinh bằng nhân công, đất cấp III | Theo HSMT | 29,8984 | m3 |
| 8 | Đánh cấp nền đường, đất cấp III | Theo HSMT | 58,41 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 7T, đất cấp III (vận chuyển đất đổ đi) | Theo HSMT | 25,9069 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (vận chuyển đất đổ đi) | Theo HSMT | 25,9069 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 5,9111 | 100m3 |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSMT | 27,2644 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền đường (nền đường, phần mở rộng) | Theo HSMT | 81,7932 | m3 |
| 14 | Rải lớp nilon chống mất nước (nền đường, phần mở rộng) | Theo HSMT | 2.726,44 | m2 |
| 15 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (nền đường, phần mở rộng) | Theo HSMT | 2,5424 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (nền đường, phần mở rộng) | Theo HSMT | 490,7592 | m3 |
| 17 | Đào đất thân cống bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo HSMT | 1,0737 | 100m3 |
| 18 | Đào bằng nhân công, đất cấp III | Theo HSMT | 5,651 | m3 |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSMT | 5,79 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thân cống, chiều dày <=45 cm | Theo HSMT | 0,9444 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 30,39 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,6924 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 7,1 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo HSMT | 0,1934 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan | Theo HSMT | 0,3603 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10 | Theo HSMT | 0,3973 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10 mm | Theo HSMT | 0,3382 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tấm đan cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 7,17 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Theo HSMT | 45 | cái |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,3768 | 100m3 |
| 31 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,2482 | 100m3 |
| 32 | Đào bằng nhân công, đất cấp III | Theo HSMT | 1,3065 | m3 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSMT | 6,5 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng mương | Theo HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 6,5 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 14,3 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 158,6 | m2 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo HSMT | 0,015 | tấn |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,11 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Theo HSMT | 17 | cái |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,2613 | 100m3 |
| 43 | Đào móng biển báo, đất cấp III | Theo HSMT | 0,1952 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSMT | 0,16 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ móng biển báo | Theo HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 46 | Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 2,7 m | Theo HSMT | 2 | cột |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSMT | 2 | cái |
| B | ĐƯỜNG KHỐI 14 | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Theo HSMT | 9,4002 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng nhân công, đất cấp II | Theo HSMT | 49,4745 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km , ôtô 7T, đất cấp II (vận chuyển đất đổ đi) | Theo HSMT | 9,8949 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II (vận chuyển đất đổ đi) | Theo HSMT | 9,8949 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo HSMT | 6,5497 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo HSMT | 3,0083 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường và các đoạn vuốt nối đường dân sinh bằng nhân công, đất cấp III | Theo HSMT | 15,8333 | m3 |
| 8 | Đánh cấp nền đường, đất cấp III | Theo HSMT | 119,34 | m3 |
| 9 | Mua đất mỏ đất xã Quỳnh Vinh, thị xã Hoàng Mai (cự ly vận chuyển 15km) | Theo HSMT | 485,9601 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km, ôtô 7T, đất cấp III | Theo HSMT | 4,8596 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo HSMT | 4,8596 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Theo HSMT | 4,8596 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 15,2099 | 100m3 |
| 14 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Theo HSMT | 27,9798 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát nền đường (nền đường, phần mở rộng) | Theo HSMT | 83,9394 | m3 |
| 16 | Rải lớp nilon chống mất nước (nền đường, phần mở rộng) | Theo HSMT | 2.797,98 | m2 |
| 17 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (nền đường, phần mở rộng) | Theo HSMT | 2,8314 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 (nền đường, phần mở rộng) | Theo HSMT | 503,6364 | m3 |
| 19 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo HSMT | 0,1642 | 100m3 |
| 20 | Đào bằng nhân công, đất cấp III | Theo HSMT | 0,864 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSMT | 0,78 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo HSMT | 0,1592 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân, tường đầu, tường cánh cống đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 4,56 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,0944 | 100m2 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,96 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo HSMT | 0,0329 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0518 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo HSMT | 0,0269 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo HSMT | 0,0422 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 250 | Theo HSMT | 1,03 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Theo HSMT | 6 | cái |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,0576 | 100m3 |
| 33 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Theo HSMT | 0,3304 | 100m3 |
| 34 | Đào bằng nhân công, đất cấp III | Theo HSMT | 1,739 | m3 |
| 35 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Theo HSMT | 8,65 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo HSMT | 8,65 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 19,03 | m3 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 211,08 | m2 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,0289 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo HSMT | 0,0167 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,13 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | Theo HSMT | 19 | cái |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 0,3478 | 100m3 |
| 45 | Đào móng biển báo, đất cấp III | Theo HSMT | 0,1952 | m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo HSMT | 0,16 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ móng biển báo | Theo HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 48 | Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 2,7 m | Theo HSMT | 2 | cột |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSMT | 2 | cái |
| C | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo HSMT | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi