Gói thầu: Gói thầu số 06 thi công xây lắp công trình Xây dựng cống + nâng cấp mở rộng lộ GTNT Sa Tô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200441776-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 thi công xây lắp công trình Xây dựng cống + nâng cấp mở rộng lộ GTNT Sa Tô |
| Số hiệu KHLCNT | 20200412401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 09:14:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,119,761,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo Hồ sơ mời thầu | 1 | Khoản |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Theo Hồ sơ mời thầu | 43,5809 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ mời thầu | 18,8914 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ mời thầu | 44,08 | 100M3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II | Theo Hồ sơ mời thầu | 21,9113 | 100M3 |
| 5 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo Hồ sơ mời thầu | 95,7883 | 100M2 |
| 6 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ mời thầu | 16,9599 | 100M3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Hồ sơ mời thầu | 5,0715 | 100M3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ mời thầu | 28,2873 | 100M3 |
| 9 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 2,0 Km | Theo Hồ sơ mời thầu | 40,6977 | 100 M3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo Hồ sơ mời thầu | 143,4593 | 100M2 |
| 11 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo Hồ sơ mời thầu | 24,2721 | 100M3 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo Hồ sơ mời thầu | 154,6066 | 100M2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,2722 | 100M2 |
| 14 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 3,2722 | 100M2 |
| 15 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Hồ sơ mời thầu | 154,6066 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4224 | 100M2 |
| 17 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,035 | M3 |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,0752 | Tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1134 | 100M2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,42 | M3 |
| 21 | Lắp cọc tiêu đúc sẵn vào hố móng | Theo Hồ sơ mời thầu | 21 | Cái |
| 22 | Sơn cọc tiêu không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Hồ sơ mời thầu | 9,24 | M2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 26 | Cái |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 87,5cm (Nhân hệ số 1,5625) | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | Cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 87,5cm (Nhân hệ số 1,5625) | Theo Hồ sơ mời thầu | 22 | Cái |
| 26 | Cung cấp bu lông biển báo | Theo Hồ sơ mời thầu | 52 | Cái |
| 27 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo Hồ sơ mời thầu | 53,16 | Mét |
| 28 | Cung cấp tôn lượn sóng tấm đầu cong L=0,7m | Theo Hồ sơ mời thầu | 4 | Tấm |
| 29 | Cung cấp tôn lượn sóng tấm giữa L=3,32m | Theo Hồ sơ mời thầu | 17 | Tấm |
| 30 | Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng U160x1750x5mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 19 | Trụ |
| 31 | Cung cấp bu lông đầu chìm tôn lượn sóng | Theo Hồ sơ mời thầu | 171 | Cái |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 164,446 | M2 |
| C | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao <= 4 m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,2014 | Tấn |
| 2 | Tháo sàn cầu bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn | Theo Hồ sơ mời thầu | 11,0864 | Tấn |
| 3 | Tháo dàn cầu bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn | Theo Hồ sơ mời thầu | 6,3823 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép khung mố trụ cầu hiện trạng (vật tư, nhân công, máy nhân hệ số 0,6) | Theo Hồ sơ mời thầu | 7,8281 | Tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn | Theo Hồ sơ mời thầu | 4,512 | 100M |
| 6 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Hồ sơ mời thầu | 8,28 | M3 |
| 7 | Vận chuyển sắt thép các loại cầu hiện hữu bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn về thị trấn An Phú cự ly 16Km | Theo Hồ sơ mời thầu | 84,2992 | 10tấn/1km |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn, chiều dài cừ >2,5m Vào đất cấp I | Theo Hồ sơ mời thầu | 76,88 | 100M |
| 9 | Cung cấp lắp đặt cừ bạch đàn kẹp ngang | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,82 | 100M |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,1765 | Tấn |
| 11 | Trải cao su | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,608 | 100M2 |
| 12 | Trải mê bồ | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,608 | 100M2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,444 | 100M3 |
| 14 | Phá dỡ đê quay bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,444 | 100M3 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 10m, đất cấp I | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,407 | 100M3 |
| 16 | Đắp đất trả công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,5549 | 100M3 |
| 17 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ >2,5m Vào đất cấp I | Theo Hồ sơ mời thầu | 230,89 | 100M |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo Hồ sơ mời thầu | 14,47 | M3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,3013 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4149 | 100M2 |
| 21 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo Hồ sơ mời thầu | 41,4 | M3 |
| 22 | Lắp đặt cống BTLT Þ1500 bằng cần trục, đoạn cống dài 3m | Theo Hồ sơ mời thầu | 16 | Đoạn ống |
| 23 | Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính cống 1500 mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 14 | Mối nối |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,4947 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,5644 | Tấn |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,0678 | 100M2 |
| 27 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Theo Hồ sơ mời thầu | 25,22 | M3 |
| 28 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo Hồ sơ mời thầu | 2,0393 | 100M2 |
| 29 | Làm và thả rọ đá loại rọ 2x1x0,3m trên cạn (Đá hộc, nhân công nhân hệ số 0,6) | Theo Hồ sơ mời thầu | 14 | Rọ |
| 30 | Đóng cừ tràm chiều dài cừ >2,5m Vào đất cấp I | Theo Hồ sơ mời thầu | 17,6 | 100M |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo Hồ sơ mời thầu | 61,56 | M3 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo Hồ sơ mời thầu | 1,8701 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mái bờ kênh mương | Theo Hồ sơ mời thầu | 0,3932 | 100M2 |
| 34 | Bê tông mái bờ kênh mương dày <= 20cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 58,48 | M3 |
| 35 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo Hồ sơ mời thầu | 8,8 | M3 |
| D | Nhà thầu tự tính toán chi phí bốc xếp và vận chuyển đưa vào đơn gia dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi