Gói thầu: Gói thầu số 05: Trạm y tế xã Thạnh Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200432503-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Trạm y tế xã Thạnh Phú
Số hiệu KHLCNT 20200429492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung có mục tiêu (Xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 16:07:00 đến ngày 2020-05-04 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,116,746,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ mái tole hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,155 m2
2 Tháo dỡ trần hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1 m2
3 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m
5 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,932 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,98 m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,578 m3
8 Đóng cừ tràm, chiều dài L=4m, gốc>=80; ngọn>=35, đóng 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,49 100m
9 Đào bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 m3
10 Đắp cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 m3
11 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,49 m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0764 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0481 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 tấn
18 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,442 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 12mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0533 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 12mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,624 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4123 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1044 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 8mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0767 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1076 tấn
34 Sản xuất vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1121 tấn
35 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1121 tấn
36 Cung cấp thép hộp 20x40x1.4, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,54 kg
37 Cung cấp thép bản dày 6ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,67 kg
38 Cung cấp bulon D16, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
39 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2283 tấn
40 Cung cấp thép hộp 40x80x1.8, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,28 kg
41 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5714 m3
42 Đắp cát nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,584 m3
43 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,584 m3
45 Lát nền, sàn bằng gạch cereamic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
46 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,38 m2
47 Cung cấp, lắp đặt trần prima 600x600 khung kim loại (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,56 m2
48 Lắp dựng cửa sổ gỗ lá Z (tân dụng cửa hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
49 Láng vữa xi măng, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m2
50 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,434 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,495 m2
53 Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,592 m2
54 Trát trụ, cột trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
55 Trát xà dầm ngoài, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,436 m2
56 Trát xà dầm trong, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m2
57 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,43 m2
58 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,49 m2
59 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,02 m2
60 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,05 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,45 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,54 m2
63 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5502 100m2
64 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 100m2
65 Ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
66 Cầu chắn D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Tủ điện tole sơn tĩnh điện lắp nổi 700x500x250x1.5 (tủ gia công trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
70 Tủ điện nổi lắp tường có nắp bảo hộ 4 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
71 Đén neon siêu mỏng chóa nhựa 2x1.2m gắn nổi (Duhal hoặc tương tương) sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
72 Đén neon siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m gắn nổi (Duhal hoặc tương tương) sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
73 Quạt trần sải cánh 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
74 Công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
75 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
76 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
77 Dimer quạt 1000W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
78 Mặt nạ và khung Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
79 Hộp nhựa chìm cho khung Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 hộp
80 Đế nổi, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
81 Ống nhựa vuông A40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
82 Ống nhựa vuông A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
83 Ống nhựa vuông A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
84 Cáp Duplex lõi đồng DuCV-2x8.0mm2-0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
85 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2-0.6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
86 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2-0.6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
87 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2-0.6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 590 m
88 MCB 25A, 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 MCB 16A, 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
90 MCB 10A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
91 MCB 6A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
92 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
93 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bịch
94 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
95 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
96 Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m
97 Colier liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Rắc sứ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
C HẠNG MỤC: KHO VẬT LIỆU + HỒ NƯỚC
1 Tháo dỡ mái tole hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1181 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1007 tấn
4 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,284 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,288 m3
6 Đắp cát hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
8 Sản xuất vì kèo thép hình (tận dụng thép hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 tấn
9 Lắp vì kèo thép (tận dụng thép hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0668 tấn
10 Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2652 m2
11 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng thép hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 tấn
12 Lắp dựng khung vách tole (tân dụng vách hiện hữu) + tận dụng vách tole làm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,928 m2
13 Cung cấp bulon D16, L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Cung cấp thép bản dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,775 kg
15 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2714 100m2
16 Đén neon siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m gắn nổi (Duhal hoặc tương tương) sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
19 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
20 Ống nhựa vuông A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
21 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2-0.6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
22 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2-0.6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
23 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
24 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bịch
D HẠNG MỤC: 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7496 m3
2 Đóng cừ tràm, chiều dài L=4.7m gốc>=80; ngọn>=35, đóng 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,688 100m
3 Đào bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
4 Đắp cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
5 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,762 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1166 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1357 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0777 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3255 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 tấn
15 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,884 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,945 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1945 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0519 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0738 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1398 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,818 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1153 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 16mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9632 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8033 100m2
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1314 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0579 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0314 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3004 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4466 m3
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2511 100m2
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0361 tấn
37 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 8mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0434 tấn
38 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8512 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 6mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 8mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1879 tấn
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1472 tấn
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1324 m3
45 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 100m2
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 6mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0217 tấn
47 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0493 tấn
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0979 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 16mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2624 tấn
52 Cung cấp xà gồ thép hộp 50x120x1.8, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,4 kg
53 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
54 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0344 m3
55 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4253 m3
56 Đắp cát nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,632 m3
57 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,32 m2
58 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
59 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 m2
60 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,38 m2
61 Cung cấp, lắp đặt trần prima 600x600, khung kim loại nổi (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
62 Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang, tay vịn inox D42, lan can inox hộp 40x40 & 20x20, sản xuất theo thiết kế (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m
63 Lát đá granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9775 m2
64 Đắp chỉ xi măng rộng 30 dày 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m
65 Lắp dựng các loại cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,45 m2
66 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7ly bao gồm ổ khóa + khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m2
67 Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7ly + khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
68 Lắp dựng vách nhôm lá sách khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
69 Cung cấp vách nhôm lá sách khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
70 Đắp chỉ xi măng rộng 40 dày 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m
71 Đắp chỉ xi măng rộng 50 dày 30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,69 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,48 m2
74 Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,25 m2
75 Trát trụ, cột trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,09 m2
76 Trát xà dầm ngoài, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6 m2
77 Trát xà dầm trong, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,82 m2
78 Trát trần, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,55 m2
79 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,72 m2
80 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa xi măng cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,576 m2
81 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,69 m2
82 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,48 m2
83 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,57 m2
84 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,21 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,26 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,69 m2
87 Lợp mái tole sống vuông mạ màu dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100m2
88 Láng vữa xi măng, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m2
89 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m2
90 Ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
91 Cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Co nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Tủ điện nổi lắp tường có nắp bảo hộ 9 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
95 Tủ điện nổi lắp tường có nắp bảo hộ 4 way Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
96 Đén neon siêu mỏng chóa nhựa 2x1.2m gắn nổi (Duhal hoặc tương tương) sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
97 Đén neon siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m gắn nổi (Duhal hoặc tương tương) sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
98 Quạt trần sải cánh 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Công tắc đèn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Công tắc đèn 1 chiều 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
101 Mặt nạ và khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
102 Hộp nhựa chìm cho khung công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
103 Dimer quạt 1000W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Mặt nạ và khung Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
105 Hộp nhựa chìm cho khung Dimer Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
106 Đế nổi, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
107 Ống nhựa vuông A40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
108 Ống nhựa vuông A30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
109 Ống nhựa vuông A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
110 Cáp DUPLEX lõi đồng DuCv-2x6.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
111 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2-0.6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
112 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2-0.6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
113 Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2-0.6/1KV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
114 MCB 16A, 3P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 MCB 16A, 2P Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 MCB 10A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 MCB 6A, 1P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
119 Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bịch
120 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
121 Cọc tiếp địa M14x2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
122 Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m
123 Colier liên kết cọc cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Rắc sứ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,015 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m2
4 Vệ sinh nền gạch (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
5 Vệ sinh gạch ốp tường (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,115 m2
6 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,015 m2
7 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m2
8 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,831 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,73 m2
F HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8004 m2
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 m3
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,62 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên tường hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,7748 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,14 m2
6 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 100m3
7 Đắp cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
8 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5295 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0508 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0074 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0146 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4454 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1403 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0069 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
21 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
22 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7755 m3
23 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1158 m3
24 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
25 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 m2
26 Chạm khắc sơn nhũ đồng (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 m2
27 Cung cấp thép ray cổng V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1 kg
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,1858 m2
29 Lắp dựng cửa hàng rào (tận dụng cửa hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,62 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,62 m2
31 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,8758 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,8758 m2
G HẠNG MỤC: QUẦY THUỐC + SÂN ĐAN
1 Tháo dỡ trần hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
2 Cung cấp, lắp đặt trần prima khung kim loại 600x600 (vật tư + luôn công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 m3
4 Dọn dẹp mặt bằng thi công sân đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4075 100m2
5 Trải tấm nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,75 m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,075 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2085 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 100m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m2
11 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m2
12 Vận chuyển chất thải y tế bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 15km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->