Gói thầu: Gói thầu số 05: Trạm y tế xã Thạnh Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Trạm y tế xã Thạnh Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20200429492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung có mục tiêu (Xổ số kiến thiết) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 16:07:00 đến ngày 2020-05-04 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,116,746,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,155 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,932 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,98 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,578 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm, chiều dài L=4m, gốc>=80; ngọn>=35, đóng 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | 100m |
| 9 | Đào bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | m3 |
| 10 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | m3 |
| 11 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 18 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,442 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 12mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 12mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,624 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4123 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1044 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 8mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 12mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1076 | tấn |
| 34 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | tấn |
| 36 | Cung cấp thép hộp 20x40x1.4, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,54 | kg |
| 37 | Cung cấp thép bản dày 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,67 | kg |
| 38 | Cung cấp bulon D16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2283 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép hộp 40x80x1.8, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,28 | kg |
| 41 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5714 | m3 |
| 42 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 43 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,584 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch cereamic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 46 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,38 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt trần prima 600x600 khung kim loại (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,56 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa sổ gỗ lá Z (tân dụng cửa hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 49 | Láng vữa xi măng, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| 50 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,434 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,495 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,592 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm ngoài, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,436 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm trong, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | m2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,43 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,49 | m2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,02 | m2 |
| 60 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,05 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,45 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,54 | m2 |
| 63 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5502 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | 100m2 |
| 65 | Ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 66 | Cầu chắn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Tủ điện tole sơn tĩnh điện lắp nổi 700x500x250x1.5 (tủ gia công trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 70 | Tủ điện nổi lắp tường có nắp bảo hộ 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 71 | Đén neon siêu mỏng chóa nhựa 2x1.2m gắn nổi (Duhal hoặc tương tương) sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 72 | Đén neon siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m gắn nổi (Duhal hoặc tương tương) sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 73 | Quạt trần sải cánh 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 75 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 76 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | hộp |
| 77 | Dimer quạt 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 78 | Mặt nạ và khung Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 79 | Hộp nhựa chìm cho khung Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 80 | Đế nổi, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 81 | Ống nhựa vuông A40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 82 | Ống nhựa vuông A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 83 | Ống nhựa vuông A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 84 | Cáp Duplex lõi đồng DuCV-2x8.0mm2-0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 85 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 86 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 87 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590 | m |
| 88 | MCB 25A, 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | MCB 16A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 90 | MCB 10A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | MCB 6A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 93 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bịch |
| 94 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 95 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 96 | Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 97 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Rắc sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: KHO VẬT LIỆU + HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tole hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1181 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1007 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,284 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m3 |
| 6 | Đắp cát hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình (tận dụng thép hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép (tận dụng thép hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 10 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2652 | m2 |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng thép hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung vách tole (tân dụng vách hiện hữu) + tận dụng vách tole làm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,928 | m2 |
| 13 | Cung cấp bulon D16, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp thép bản dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,775 | kg |
| 15 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2714 | 100m2 |
| 16 | Đén neon siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m gắn nổi (Duhal hoặc tương tương) sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Ống nhựa vuông A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 22 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 23 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 24 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| D | HẠNG MỤC: 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7496 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm, chiều dài L=4.7m gốc>=80; ngọn>=35, đóng 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,688 | 100m |
| 3 | Đào bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 4 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,762 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3255 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 15 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,884 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0738 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,818 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 14mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 16mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9632 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8033 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1314 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0579 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3004 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4466 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2511 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 8mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0434 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8512 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 6mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 8mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính 10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1472 | tấn |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1324 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 12mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính 16mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2624 | tấn |
| 52 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x120x1.8, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,4 | kg |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 54 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0344 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4253 | m3 |
| 56 | Đắp cát nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,632 | m3 |
| 57 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | m2 |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m2 |
| 60 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,38 | m2 |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt trần prima 600x600, khung kim loại nổi (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang, tay vịn inox D42, lan can inox hộp 40x40 & 20x20, sản xuất theo thiết kế (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m |
| 63 | Lát đá granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9775 | m2 |
| 64 | Đắp chỉ xi măng rộng 30 dày 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m |
| 65 | Lắp dựng các loại cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,45 | m2 |
| 66 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7ly bao gồm ổ khóa + khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7ly + khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách nhôm lá sách khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 69 | Cung cấp vách nhôm lá sách khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 70 | Đắp chỉ xi măng rộng 40 dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m |
| 71 | Đắp chỉ xi măng rộng 50 dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,69 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,09 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm ngoài, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm trong, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,55 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,576 | m2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,69 | m2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,48 | m2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,57 | m2 |
| 84 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,21 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,26 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,69 | m2 |
| 87 | Lợp mái tole sống vuông mạ màu dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 88 | Láng vữa xi măng, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 89 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 90 | Ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 91 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Tủ điện nổi lắp tường có nắp bảo hộ 9 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Tủ điện nổi lắp tường có nắp bảo hộ 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 96 | Đén neon siêu mỏng chóa nhựa 2x1.2m gắn nổi (Duhal hoặc tương tương) sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 97 | Đén neon siêu mỏng chóa nhựa 1x1.2m gắn nổi (Duhal hoặc tương tương) sử dụng bóng led tuýt nano 1.2m, 18W, 2000Lumen để tiết kiệm điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 98 | Quạt trần sải cánh 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Công tắc đèn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 101 | Mặt nạ và khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 102 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 103 | Dimer quạt 1000W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Mặt nạ và khung Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 105 | Hộp nhựa chìm cho khung Dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 106 | Đế nổi, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Ống nhựa vuông A40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 108 | Ống nhựa vuông A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 109 | Ống nhựa vuông A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 110 | Cáp DUPLEX lõi đồng DuCv-2x6.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 111 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-4.0mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 112 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-2.5mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 113 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1.5mm2-0.6/1KV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 114 | MCB 16A, 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | MCB 16A, 2P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | MCB 10A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | MCB 6A, 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 119 | Tắc kê nhựa - đinh vít (bịch 10 con) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 120 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 121 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 122 | Cáp đồng trần M25mm2 (0.224kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m |
| 123 | Colier liên kết cọc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 124 | Rắc sứ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,015 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m2 |
| 4 | Vệ sinh nền gạch (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 5 | Vệ sinh gạch ốp tường (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,115 | m2 |
| 6 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,015 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,831 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8004 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7748 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,14 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0213 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 8 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5295 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0508 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4454 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1403 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | tấn |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7755 | m3 |
| 23 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1158 | m3 |
| 24 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 25 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m2 |
| 26 | Chạm khắc sơn nhũ đồng (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | m2 |
| 27 | Cung cấp thép ray cổng V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | kg |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1858 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa hàng rào (tận dụng cửa hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | m2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8758 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,8758 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: QUẦY THUỐC + SÂN ĐAN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trần prima khung kim loại 600x600 (vật tư + luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng thi công sân đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4075 | 100m2 |
| 5 | Trải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,75 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,075 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=4m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính 6mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 11 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 12 | Vận chuyển chất thải y tế bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi