Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây lắp toàn bộ công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432801-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây lắp toàn bộ công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200348635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương giai đoạn 2018-2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-15 13:44:00 đến ngày 2020-04-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,144,047,109 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 61,41 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 8,534 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 68,45 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 14,452 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 53,998 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 1,62 | 100m3 |
| 7 | Đào đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 6,817 | 100m3 |
| 8 | Phá đá mồ côi | Theo TCVN hiện hành | 0,427 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất | Theo TCVN hiện hành | 75,83 | 100m3 |
| C | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Đắp sỏi suối | Theo TCVN hiện hành | 3,61 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 18,99 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 11,66 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch | Theo TCVN hiện hành | 3,4 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo TCVN hiện hành | 0,733 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo TCVN hiện hành | 0,394 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 3,72 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo TCVN hiện hành | 12 | cái |
| 11 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Theo TCVN hiện hành | 6 | ống cống |
| 12 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Theo TCVN hiện hành | 6 | ống cống |
| 13 | Đắp đất | Theo TCVN hiện hành | 0,108 | 100m3 |
| D | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 2,197 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,549 | 100m3 |
| 3 | Đắp sỏi suối | Theo TCVN hiện hành | 19,282 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 62,75 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 85,74 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 8,05 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo TCVN hiện hành | 4,221 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo TCVN hiện hành | 10,13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo TCVN hiện hành | 0,543 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,426 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo TCVN hiện hành | 0,664 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,816 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo TCVN hiện hành | 0,692 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 30 | cái |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo TCVN hiện hành | 20,125 | m3 |
| 16 | Đắp đất | Theo TCVN hiện hành | 0,916 | 100m3 |
| E | Cống thủy lợi | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Theo TCVN hiện hành | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo TCVN hiện hành | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TCVN hiện hành | 0,53 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo TCVN hiện hành | 5,15 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=300mm | Theo TCVN hiện hành | 0,161 | 100m |
| 6 | Đắp đất | Theo TCVN hiện hành | 0,041 | 100m3 |
| F | Cống chịu lực | |||
| 1 | Đào móng công trình | Theo TCVN hiện hành | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo TCVN hiện hành | 0,037 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt dứa | Theo TCVN hiện hành | 7,74 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,242 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 1,858 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo TCVN hiện hành | 0,945 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo TCVN hiện hành | 0,052 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn | Theo TCVN hiện hành | 0,303 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TCVN hiện hành | 0,06 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TCVN hiện hành | 0,128 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm | Theo TCVN hiện hành | 0,187 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo TCVN hiện hành | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi