Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200454657-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200452515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và vốn huy động đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 17:50:00 đến ngày 2020-05-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,083,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí chung 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
3 chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B CHI PHÍ TRỰC TIẾP
C Kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,13 100m3
2 BT lót móng đá 4 x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 6,73 m3
3 BT móng đá 2x4 M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 6,39 m3
4 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,2 100m2
5 Cốt thép móng ĐK <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,04 tấn
6 Cốt thép móng ĐK <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,22 tấn
7 Cốt thép móng ĐK > 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,23 tấn
8 BT giằng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 3,47 m3
9 Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,32 100m2
10 Cốt thép giằng móng ĐK <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,11 tấn
11 Cốt thép giằng móng ĐK < 18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,49 tấn
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 27,96 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 19,82 m3
14 Xây móng gạch chỉ D<33cm vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,23 m3
15 Đắp đất nền móng công trình + tôn nền Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 77,65 m3
16 BT dầm giằng M200 đá 1 x 2 cao <4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 8,35 m3
17 Ván khuôn dầm giằng ở độ cao <4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,25 100m2
18 Cốt thép dầm, giằng ĐK <=10mm cao <16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,35 tấn
19 Cốt thép dầm, giằng ĐK <=18mm cao <16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0 tấn
20 Cốt thép dầm, giằng ĐK >18mm cao <16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,6 tấn
21 BT cột khung M200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,1 m3
22 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,33 100m2
23 Cốt thép cột ĐK<=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,08 tấn
24 Cốt thép cột ĐK<=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,06 tấn
25 Cốt thép cột4m ĐK>18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,35 tấn
26 BT lanh tô M200 đá 1 x 2 cao <4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,43 m3
27 Ván khuôn lanh tô cao <4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,08 100m2
28 Cốt thép lanh tô ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,01 tấn
29 Cốt thép lanh tô ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,04 tấn
30 BT sàn M200 đá 1 x 2 ở độ cao <4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 15,22 m3
31 Ván khuôn sàn cao <4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,32 100m2
32 Cốt thép sàn ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,63 tấn
33 Bê tông mái sảnh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,64 m3
34 Ván khuôn mái vát Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,08 100m2
35 Cốt thép mái vát D<10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,05 tấn
36 Cốt thép mái vát D<18 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,08 tấn
D Kiến trúc
1 Trát chân móng vữa XM M75 D20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 29,22 m2
2 Sơn chân móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 29,22 m2
3 Xây tường D22 vữa XM M50 cao<4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 45,91 m3
4 Xây tường D11 vữa XM M50 cao<4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,27 m3
5 Xây cột gạch chỉ vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,88 m3
6 BT lót bậc đá 4 x 6 M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,41 m3
7 Xây bậc gạch chỉ vữa XM m50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,42 m3
8 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 9,89 m2
9 Trát granitô chỉ mũi bậc Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 20,46 m
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 140,13 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 285,85 m2
12 Trát cột + hèm cửa cao <4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 66,69 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 168,96 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 131,73 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 232,8 m2
16 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 536,78 m2
17 BT nền đá 4 x 6 M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 11,73 m3
18 Lát gạch LD 40 x 40 cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 118,41 m2
19 ốp gạch chân tường gạch 120 x 400 T1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 8,59 m2
20 Trát phào kép vữa Xm M75 T1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 145,44 m
21 Trát gờ chỉ, Vữa XM mác 75 T1 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 118,68 m
22 Láng vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 28,8 m2
23 Rọ chắn rac Inox Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 6 cái
24 Đai inox giữ ống thoát nước mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 18 cái
25 ống thoát nước nhựa D100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,26 100m
26 Sản xuất cửa song sắt Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 15,96 m2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 15,96 m2
28 Sản xuất lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,01 tấn
29 Lắp dựng lan can Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,07 m2
30 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 34,06 m2
E Phần mái
1 BT giằng thu hồi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,4 m3
2 Cốt thép giằng ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,11 tấn
3 Ván khuôn giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,13 100m2
4 Sản xuất xà gồ thép + thanh kèo thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,19 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,19 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 237,88 m2
7 Lợp mái ngói 22v/m2 cao <16m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,58 100m2
8 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,49 100m2
F Phần hè rãnh
1 Đào đất rãnh thóat nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 10,75 m3
2 Lấp đất(lấy = 1/3 KL đào) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 3,59 m3
3 BT lót đá 4 x 6 M100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,2 m3
4 Xây tường rãnh gạch chỉ vữa Xm M50 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,62 m3
5 Láng rãnh vữa XM M75 D30 ĐM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 31,66 m2
6 Láng hè vữa XM M75 D30 ĐM Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 24,96 m2
7 BT tấm đan M200 đá 1 x 2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,26 m3
8 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,16 tấn
9 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,14 100m2
10 Lắp dựng tấm đan P<100 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 112 cái
G Phần điện
1 Đèn Nêong đôi L=1200, P=36W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 8 bộ
2 Đèn bán cầu D250 bóng tiết kiện điện Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt quạt trần VINAWIN L1400; P=80W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 4 cái
4 ổ cắm điện đôi 250V-16A ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 4 cái
5 Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện 250V-16A âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1 cái
6 Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1 cái
7 Công tắc đèn đôi 1 chiều âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 3 cái
8 Mặt chứa áptômát 1 cực ngầm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1 cái
9 Áp tô mát 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1 m
10 Hộp nhựa đấu nối KT 106 x 106 x 106 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2 hộp
11 Đế nhựa âm tường Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 11 cái
12 Ống nhựa luồn dây PVC Fi 20 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 52 m
13 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2 x 1,5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 112 m
14 Dây điện CU/PVC/PVC 2 x 2.5 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 50 m
15 Cáp điện đôi CU/PVC/PVC 2 x 6mm2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 30 m
16 Cọc tiếp địa thép L63 x 63 x 6 L=2,5m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 6 cọc
17 Đất đào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 17,16 m3
18 Đất đắp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 5,72 m3
19 Dây dẫn sét thép Fi 10 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 45 m
20 Lắp đặt kim thu sét L=1m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 3 cái
21 Dây tiếp địa Fi 16 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 36 m
22 SX+ LD cửa đi mở quay nhựa lõi thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 12,2 m2
23 SX + LD cửa sổ nhựa lõi thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 12,6 m2
24 SX+ LD vách kính cố định nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 5,46 m2
H Sân bê tông
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 30 m3
I 2 - Nhà vệ sinh
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,26 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,93 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,43 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,57 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,12 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,05 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,24 tấn
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 13,26 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 4,64 m3
10 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,15 100m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu,đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,22 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,2 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,05 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,25 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 3,76 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,25 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,4 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,31 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,02 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,01 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,019 tấn
22 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 4,961 m3
23 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,341 m3
24 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 12,982 m3
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 37,992 m2
26 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 176,427 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 12 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 24,76 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,88 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 9,19 m2
31 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 44,16 m
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,94 m3
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,009 tấn
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 19,714 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 20,534 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 58,272 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 176,427 m2
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 37,992 m2
39 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 36,76 m2
J Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,3 100m
2 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 8 cái
3 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 18 cái
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 8 cái
5 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=22,2mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 6 cái
6 Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=12,7mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 8 cái
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2 bộ
8 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1 cái
K Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,08 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,035 100m
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 5 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 4 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1 cái
8 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1 cái
9 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 3 cái
10 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 8 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 6 cái
13 Keo Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 3 tuýp
14 Băng tan Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 8 cuộn
15 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 4 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2 cái
18 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 6 cái
19 Máy bơm 125W Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1 bể
L Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,1707 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,6566 m3
3 Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 2,6079 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 1,3272 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,009 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0577 tấn
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,1333 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0343 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0412 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,707 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0583 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,0336 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 0,116 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 8 cái
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 5,69 m3
M 3 - San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 8,4 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 8,99 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 8,99 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT 8,4 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->