Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn, xây dựng và Đầu tư Phạm Gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200452515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và vốn huy động đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 17:50:00 đến ngày 2020-05-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,083,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 3 | chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ TRỰC TIẾP | |||
| C | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,13 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4 x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,73 | m3 |
| 3 | BT móng đá 2x4 M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng ĐK <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,04 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng ĐK <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,22 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng ĐK > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,23 | tấn |
| 8 | BT giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,47 | m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép giằng móng ĐK <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,11 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng ĐK < 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,49 | tấn |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 27,96 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 19,82 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch chỉ D<33cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,23 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình + tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 77,65 | m3 |
| 16 | BT dầm giằng M200 đá 1 x 2 cao <4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8,35 | m3 |
| 17 | Ván khuôn dầm giằng ở độ cao <4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,25 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng ĐK <=10mm cao <16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,35 | tấn |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng ĐK <=18mm cao <16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng ĐK >18mm cao <16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,6 | tấn |
| 21 | BT cột khung M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột ĐK<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,08 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột ĐK<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,06 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột4m ĐK>18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,35 | tấn |
| 26 | BT lanh tô M200 đá 1 x 2 cao <4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,43 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô cao <4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,01 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,04 | tấn |
| 30 | BT sàn M200 đá 1 x 2 ở độ cao <4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 15,22 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn cao <4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép sàn ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,63 | tấn |
| 33 | Bê tông mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,64 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mái vát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép mái vát D<10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 36 | Cốt thép mái vát D<18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,08 | tấn |
| D | Kiến trúc | |||
| 1 | Trát chân móng vữa XM M75 D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 29,22 | m2 |
| 2 | Sơn chân móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 29,22 | m2 |
| 3 | Xây tường D22 vữa XM M50 cao<4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 45,91 | m3 |
| 4 | Xây tường D11 vữa XM M50 cao<4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,27 | m3 |
| 5 | Xây cột gạch chỉ vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,88 | m3 |
| 6 | BT lót bậc đá 4 x 6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,41 | m3 |
| 7 | Xây bậc gạch chỉ vữa XM m50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,42 | m3 |
| 8 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 9,89 | m2 |
| 9 | Trát granitô chỉ mũi bậc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 20,46 | m |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 140,13 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 285,85 | m2 |
| 12 | Trát cột + hèm cửa cao <4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 66,69 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 168,96 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 131,73 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 232,8 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 536,78 | m2 |
| 17 | BT nền đá 4 x 6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 11,73 | m3 |
| 18 | Lát gạch LD 40 x 40 cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 118,41 | m2 |
| 19 | ốp gạch chân tường gạch 120 x 400 T1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8,59 | m2 |
| 20 | Trát phào kép vữa Xm M75 T1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 145,44 | m |
| 21 | Trát gờ chỉ, Vữa XM mác 75 T1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 118,68 | m |
| 22 | Láng vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 28,8 | m2 |
| 23 | Rọ chắn rac Inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 24 | Đai inox giữ ống thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 18 | cái |
| 25 | ống thoát nước nhựa D100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,26 | 100m |
| 26 | Sản xuất cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 15,96 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 15,96 | m2 |
| 28 | Sản xuất lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,01 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,07 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 34,06 | m2 |
| E | Phần mái | |||
| 1 | BT giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,4 | m3 |
| 2 | Cốt thép giằng ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,11 | tấn |
| 3 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép + thanh kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,19 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,19 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 237,88 | m2 |
| 7 | Lợp mái ngói 22v/m2 cao <16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,58 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,49 | 100m2 |
| F | Phần hè rãnh | |||
| 1 | Đào đất rãnh thóat nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10,75 | m3 |
| 2 | Lấp đất(lấy = 1/3 KL đào) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,59 | m3 |
| 3 | BT lót đá 4 x 6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,2 | m3 |
| 4 | Xây tường rãnh gạch chỉ vữa Xm M50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,62 | m3 |
| 5 | Láng rãnh vữa XM M75 D30 ĐM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 31,66 | m2 |
| 6 | Láng hè vữa XM M75 D30 ĐM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 24,96 | m2 |
| 7 | BT tấm đan M200 đá 1 x 2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,26 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,16 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan P<100 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 112 | cái |
| G | Phần điện | |||
| 1 | Đèn Nêong đôi L=1200, P=36W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Đèn bán cầu D250 bóng tiết kiện điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần VINAWIN L1400; P=80W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 4 | ổ cắm điện đôi 250V-16A ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 5 | Công tắc đèn đôi liền ổ cắm điện 250V-16A âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 6 | Công tắc đèn đơn 1 chiều âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 7 | Công tắc đèn đôi 1 chiều âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 8 | Mặt chứa áptômát 1 cực ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 9 | Áp tô mát 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | m |
| 10 | Hộp nhựa đấu nối KT 106 x 106 x 106 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 11 | cái |
| 12 | Ống nhựa luồn dây PVC Fi 20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 52 | m |
| 13 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2 x 1,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 112 | m |
| 14 | Dây điện CU/PVC/PVC 2 x 2.5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 50 | m |
| 15 | Cáp điện đôi CU/PVC/PVC 2 x 6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30 | m |
| 16 | Cọc tiếp địa thép L63 x 63 x 6 L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cọc |
| 17 | Đất đào | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 17,16 | m3 |
| 18 | Đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5,72 | m3 |
| 19 | Dây dẫn sét thép Fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét L=1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 21 | Dây tiếp địa Fi 16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 36 | m |
| 22 | SX+ LD cửa đi mở quay nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12,2 | m2 |
| 23 | SX + LD cửa sổ nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12,6 | m2 |
| 24 | SX+ LD vách kính cố định nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5,46 | m2 |
| H | Sân bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30 | m3 |
| I | 2 - Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,93 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,57 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,24 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 13,26 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,64 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng cần cẩu,đá 1x2, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,22 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,05 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,25 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,76 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,4 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,31 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,01 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,019 | tấn |
| 22 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,961 | m3 |
| 23 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,341 | m3 |
| 24 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày >33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12,982 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 37,992 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 176,427 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 24,76 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,88 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 9,19 | m2 |
| 31 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 44,16 | m |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,94 | m3 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,009 | tấn |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 19,714 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 20,534 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 58,272 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 176,427 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 37,992 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 36,76 | m2 |
| J | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| K | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,035 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 13 | Keo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | tuýp |
| 14 | Băng tan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 19 | Máy bơm 125W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | bể |
| L | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1707 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,6566 | m3 |
| 3 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,6079 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,3272 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0577 | tấn |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1333 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0343 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0412 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,707 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0583 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0336 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,116 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5,69 | m3 |
| M | 3 - San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8,4 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8,99 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8,99 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8,4 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi