Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng số 02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và thực hiện Nghị quyết 30a/CP huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng số 02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191107526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 00:02:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,979,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1 : CHI PHÍ XÂY DỰNG (NHÀ HỘI ĐỒNG) | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (KL 90%M) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,6953 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 7,7256 | m3 |
| 3 | Đào móng tường máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,4108 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (10% TC) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 9,1341 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,4249 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 6,0108 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 20,2189 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,6245 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,0882 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,0938 | tấn |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 4,1797 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 62,8954 | m3 |
| 13 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 7,7474 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,5944 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 6,7078 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, móng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,1512 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, móng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,6836 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (nền nhà) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,7313 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 15,5596 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,4504 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,4634 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,8957 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 8,8396 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, thanh tấm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 3,2812 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thành tấm chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,9785 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, thanh tấm chắn nắng ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 3,2633 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 23,2177 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 3,5425 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 3,3593 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 42,6574 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,2586 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,0935 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,1878 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2,4499 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,2607 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,1566 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,1914 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2,7303 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây bậc tam cấp vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,6881 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 77,9873 | m3 |
| 41 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 5,2246 | m3 |
| 42 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây ốp cột, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 3,0347 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng thu hồi, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 5,126 | m3 |
| 44 | Láng vữa tạo dốc sê nô mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 96,9736 | m2 |
| 45 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 96,9736 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,983 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,983 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 80,883 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,8543 | 100m2 |
| 50 | Thép néo xà gồ D8 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,02 | tấn |
| 51 | Ốp đá rối chân móng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 32,1816 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 236,6712 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 520,4932 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 64,68 | m2 |
| 55 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 26,07 | m2 |
| 56 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 27,896 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 134,64 | m |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 354,25 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 307,6814 | m2 |
| 60 | Trát lanh tô, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 34,14 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1.335,2106 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 204,4896 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm (chống trơn) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 15,8 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 283,01 | m2 |
| 65 | Ốp gạch vào chân tường, kích thước gạch 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 24,201 | m2 |
| 66 | Ốp gạch tường gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 51,72 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,2359 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 44,9837 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 62,928 | m2 |
| 70 | Lan can Inox lan can hành lang (Inox 20x20x1,2mm kích thước cao 1m, khoảng cách 0,1m 1 thành) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 28,82 | md |
| 71 | Lan can Inox cầu thang + tay vịn (Inox 20x20x1,2mm kích thước cao 1m, khoảng cách 0,1m 1 thành) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 9,09 | md |
| 72 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 8,3628 | m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt hành lang | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 26,8088 | m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chân lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 3,9013 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 20,3006 | m2 |
| 76 | Khuôn cửa đơn (Khuôn hở) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 153,27 | m |
| 77 | Khuôn cửa đơn (Khuôn kín) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 86,544 | m |
| 78 | Cửa đi thép sơn tĩnh điện kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 23,5265 | m2 |
| 79 | Cửa sổ thép sơn tĩnh điện kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 52,7669 | m2 |
| 80 | Cửa đi Pa nô nhôm sơn tĩnh điện kính trắng dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 7,68 | m2 |
| 81 | Cửa sổ Pa nô nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,72 | m2 |
| 82 | Vách kính khuôn nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 12,966 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 95,6 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 12,966 | m2 |
| 85 | Khóa cửa tay nắm tròn xoay dùng cho cửa nhôm cửa khu WC | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Chốt dọc cho cửa đi WC | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | cái |
| 87 | Đào móng bậc tam cấp, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,8684 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,4594 | m3 |
| 89 | Xây bậc tam cấp gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 3,3321 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 21,8304 | m2 |
| 91 | Đào móng cọc tiếp địa, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2,45 | m3 |
| 92 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 33,54 | m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 3,5445 | 100m3 |
| 94 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 14 | cọc |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 111,8 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét theo tường và mái nhà loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 67,32 | m |
| 97 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 5 | cái |
| 98 | Đế sứ lót chân kim | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 5 | cái |
| 99 | Bật thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 5,642 | kg |
| 100 | Bu lông M20 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,32 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lồng chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 110mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 4 | cái |
| 106 | Đai giữ phễu | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 14 | cái |
| 107 | Ống lồng thép tráng kẽm D110 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 4 | m |
| 108 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,03 | 100m |
| 109 | Xây thành quanh bồn chứa nước bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,3557 | m3 |
| 110 | Trát thành, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 6,4673 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 4,8 | m2 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm (ống xả tràn sân téc nước) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,0225 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,25 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt van xả cặn D20 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D20mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,03 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,13 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,06 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | bộ |
| 129 | Xi phông Inox | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | cái |
| 130 | Dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | cái |
| 131 | Gương soi 1000x800 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,6 | m2 |
| 132 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam VT5-TT5 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt PK 2 nhấn nắp (tương đương VI88) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính phễu 75mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ lavabo…) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 3,08 | m2 |
| 140 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,0145 | tấn |
| 141 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,0145 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,9677 | m2 |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (nằm ngang) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1 | bể |
| 144 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 57 | m |
| 145 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 24 | m |
| 146 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 207 | m |
| 147 | Dây dẫn lõi đồng 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 250 | m |
| 148 | ống nhựa Tiền phong D = 27mm đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 320 | m |
| 149 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 18 | bộ |
| 150 | Đèn ốp trần bóng Led 8w | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 9 | bộ |
| 153 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 50A | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 30A | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | cái |
| 155 | LĐ Aptomat loại 1 pha 15A | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 35 | hộp |
| 157 | Lắp đặt đế chìm, mặt che 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt đế chìm, mặt che 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 13 | cái |
| 159 | Lắp đặt đế chìm, mặt che 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt đế chìm mặt che 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 30 | cái |
| 161 | Hạt công tắc 1 chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 24 | cái |
| 162 | Hạt công tắc đảo chiều 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | cái |
| 163 | Tủ điện phân phối tổng 200x150x100mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 2 | hộp |
| 165 | Đào bể tự hoại bằng máy, đất C3 (90%KL) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,1241 | 100m3 |
| 166 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (=10% KL ) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,3789 | m3 |
| 167 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 168 | BT lót bể M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1,6036 | m3 |
| 169 | Xây bể tự hoại gạch không nungVXM75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 4,0524 | m3 |
| 170 | Trát bể dày 2.0cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 15,96 | m2 |
| 171 | Láng bể dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 4,5568 | m2 |
| 172 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 15,96 | m2 |
| 173 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,0452 | tấn |
| 174 | BT tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,599 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 176 | Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng<=100kg VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1 | cái |
| 178 | Bê tông nền xung quanh hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 4,5717 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (1% x Chi phí xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (2,5% x Chi phí xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo yêu cầu: Chương III, Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi