Gói thầu: XL-01: Thi công nâng cấp đường điện hạ thế ngầm mạng ngoài + hệ thống chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | XL-01: Thi công nâng cấp đường điện hạ thế ngầm mạng ngoài + hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200400261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 10:18:00 đến ngày 2020-05-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,595,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế ngoài trời 1250x600x400mm | Theo HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt attomat 3 pha MCCB - 3P - 1000A-65KA-690V | Theo HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt attomat 3 pha MCCB - 3P - 500A-45KA-690V | Theo HSMT | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt thanh cái dẹt 80x8mm | Theo HSMT | 0,9 | 10 m |
| 5 | Lắp đèn báo pha xanh - đỏ - vàng | Theo HSMT | 3 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt ampe kế thang đo 1000/5A | Theo HSMT | 3 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt vol kế kèm chuyển mạch 0-690V | Theo HSMT | 2 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế composite 1050x600x400mm | Theo HSMT | 4 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt attomat 3 pha MCCB - 3P - 400A-42KA-690V | Theo HSMT | 1 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt attomat 3 pha MCCB - 3P - 300A-42KA-690V | Theo HSMT | 2 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặt attomat 3 pha MCCB - 3P - 200A-30KA-690V | Theo HSMT | 4 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt attomat 3 pha MCCB - 3P - 100A-22KA-690V | Theo HSMT | 3 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt attomat 3 pha MCCB - 3P - 50A-18KA-690V | Theo HSMT | 2 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt attomat 3 pha MCCB - 3P - 30A-18KA-690V | Theo HSMT | 2 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Theo HSMT | 1,2 | 10 m |
| 16 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30x6mm | Theo HSMT | 1,2 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện phân phối hạ thế trong nhà 600x400x250mm | Theo HSMT | 2 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt attomat 3 pha MCCB - 3P - 200A-30KA-690V | Theo HSMT | 1 | 1 cái |
| 19 | Lắp đặt attomat 3 pha MCCB - 3P - 50A-18KA-690V | Theo HSMT | 1 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Theo HSMT | 0,6 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế composite 1050x600x400mm | Theo HSMT | 4 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt attomat 3 pha MCCB - 3P - 300A-42KA-690V | Theo HSMT | 2 | 1 cái |
| 23 | Lắp đặt attomat 3 pha MCCB - 3P - 250A-30KA-690V | Theo HSMT | 1 | 1 cái |
| 24 | Lắp đặt attomat 3 pha MCCB - 3P - 200A-30KA-690V | Theo HSMT | 3 | 1 cái |
| 25 | Lắp đặt attomat 3 pha MCCB - 3P - 100A-22KA-690V | Theo HSMT | 3 | 1 cái |
| 26 | Lắp đặt attomat 3 pha MCCB - 3P - 50A-18KA-690V | Theo HSMT | 4 | 1 cái |
| 27 | Lắp đặt attomat 3 pha MCCB - 3P - 30A-18KA-690V | Theo HSMT | 2 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5mm | Theo HSMT | 1,2 | 10 m |
| 29 | Lắp đặt thanh cái dẹt 30x6mm | Theo HSMT | 1,2 | 10 m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp CXV/DSTA 2x10mm2 | Theo HSMT | 1,6 | 100m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp CXV/DSTA (3x25+1x16)mm2 | Theo HSMT | 1,95 | 100m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp CXV/DSTA (3x50+1x25)mm2 | Theo HSMT | 1,8 | 100m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp CXV/DSTA (3x70+1x35)mm2 | Theo HSMT | 2,34 | 100m |
| 34 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp CXV/DSTA (3x95+1x50)mm2 | Theo HSMT | 1,52 | 100m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp CXV/DSTA (3x120+1x70)mm2 | Theo HSMT | 1,76 | 100m |
| 36 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp CXV/DSTA (3x150+1x70)mm2 | Theo HSMT | 2,7 | 100m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp CXV/DSTA (3x185+1x95)mm2 | Theo HSMT | 2,98 | 100m |
| 38 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp CXV/DSTA (3x240+1x120)mm2 | Theo HSMT | 2,84 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn D65/50 | Theo HSMT | 3,55 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn D85/65 | Theo HSMT | 1,8 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn D105/80 | Theo HSMT | 3,86 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn D130/100 | Theo HSMT | 7,44 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn D195/150 | Theo HSMT | 2,84 | 100m |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 46 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 48 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Theo HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 50 | Hộp nối cáp hạ thế các loại | Theo HSMT | 6 | hộp |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=7cm | Theo HSMT | 14 | 100m |
| 52 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm | Theo HSMT | 7 | 100m2 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSMT | 408,8 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSMT | 2,9008 | 100m3 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 7 | 1000v |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,2m | Theo HSMT | 1,4 | 100m2 |
| 57 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo HSMT | 1,1186 | 100m3 |
| 58 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT | 7 | 100m2 |
| 59 | Mốc báo sứ cáp ngầm | Theo HSMT | 35 | Mốc |
| 60 | Cắt bê tông khe co giãn mặt cầu, khe kỹ thuật chiều dày lớp cắt <=8cm | Theo HSMT | 5,9 | 100m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo HSMT | 17,7 | m3 |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSMT | 88,795 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSMT | 0,888 | 100m3 |
| 64 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 2,95 | 1000v |
| 65 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 17,7 | m3 |
| 67 | Mốc báo sứ cáp ngầm | Theo HSMT | 15 | Mốc |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSMT | 1.575 | m3 |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSMT | 0,315 | m3 |
| 70 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo HSMT | 0,729 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSMT | 0,1737 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSMT | 1,8 | 10 cọc |
| 73 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSMT | 4,5 | 10 m |
| 74 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 25mm2 | Theo HSMT | 27 | 1 bộ |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=7cm | Theo HSMT | 2 | 100m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=7 cm | Theo HSMT | 1 | 100m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSMT | 58,4 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo HSMT | 0,4144 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo HSMT | 1 | 1000v |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo HSMT | 0,1598 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo HSMT | 1 | 100m2 |
| 9 | Mốc báo sứ cáp ngầm | Theo HSMT | 5 | Mốc |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Cáp CXV/DSTA 2x10mm2 | Theo HSMT | 6,5 | 100m |
| 11 | Luồn cáp lên đèn CVV 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 1,1 | 100 m |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 | Theo HSMT | 8,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa gân xoắn D40/30 | Theo HSMT | 6,5 | 100m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSMT | 5,6056 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2464 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSMT | 4.312 | m3 |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo HSMT | 1,3 | 10 cọc |
| 18 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 10mm2 | Theo HSMT | 162,1 | 10 m |
| 19 | Bu long móng trụ đèn M24x240x240x750 | Theo HSMT | 11 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cột đèn thép liền cần đơn cao 8m | Theo HSMT | 11 | 1 cột |
| 21 | Lắp đặt bộ chóa cao áp bóng Sodium 250W | Theo HSMT | 11 | 1 choá |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSMT | 11 | 1 bảng |
| 23 | Cầu đấu dây 30A | Theo HSMT | 11 | bộ |
| 24 | Lắp đặt 2P MCB 6A-6kA cửa trụ | Theo HSMT | 11 | cái |
| 25 | Ốc siết cọc tiếp địa | Theo HSMT | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng composite | Theo HSMT | 2 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt bộ rơ le hẹn giờ thời gian | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt contactor 3P - 32A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 3 cực -32A/450V, Icu=10kA | Theo HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1 cực -16A/250V - Icu=6kA | Theo HSMT | 12 | cái |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSMT | 0,4732 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSMT | 0,624 | m3 |
| C | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi