Gói thầu: Gói thầu số 1: Chi phí thi công xây lắp công trình (bao gồm chi phí phí xây lắp_chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200456077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý đô thị thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Chi phí thi công xây lắp công trình (bao gồm chi phí phí xây lắp_chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 10:26:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,577,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỘI TRƯỜNG LỚN | |||
| B | Phần tháo dỡ chuẩn bị mặt bằng | |||
| 1 | Tháo dỡ ghế hội trường | 343 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ bàn hội trường | 84 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ thảm hội trường | 438,884 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đi, cửa sổ | 208,896 | m | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 71,1133 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ | 1 | gói | |
| C | Phần Làm mới | |||
| 1 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp, loại nan 30x60x1,4mm | 3,6104 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng khung xương thép hộp | 3,6104 | tấn | |
| 3 | Cung cấp tấm rockwool dầy 50mm, tỷ trọng 60kg/m3 | 482,0156 | m2 | |
| 4 | Gia công bọc vải tấm rockwool dầy 50mm, tỷ trọng 60kg/m3 (bao gồm cả nhân công và vật liệu) | 482,0156 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt tấm rockwool CRS Thái Lan (hoặc tương đương) dầy 50mm, tỷ trọng 60kg/m3 | 482,0156 | m2 | |
| 6 | Gia công lắp đặt đệm xương gỗ MDF | 1.895,233 | md | |
| 7 | Gia công lắp đặt vách tiêu âm MDF dày 15mm ép nhiệt 2 mặt verneer, soi lỗ D10a32 (MDF nhập khẩu Thái Lan, verneer Gia Lai, Buôn Ma Thuộthoặc tương đương) | 427,1173 | m2 | |
| 8 | Gia công lắp đặt lam gỗ, vách MDF dày 15mm ép nhiệt 2 mặt verneer (MDF nhập khẩu Thái Lan, verneer Gia Lai, Buôn Ma Thuột hoặc tương đương) | 54,8983 | m2 | |
| 9 | Sơn PU hoàn thiện tấm verneer(sơn Becker chem. Hoặc tương đương) | 482,0156 | m2 | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ, cửa đi 2 cánh, pano gỗ, bọc bông cách âm, gỗ công nghiệp | 41,308 | m2 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, nhôm kính, nhôm xingfa màu đen, kính hộp 2 lớp 5mm*9mm*5mm | 29,8054 | m2 | |
| 12 | Phào nẹp bo cửa đi cửa sổ, hai mặt quy cách MDF dày 15mm, ép nhiệt 2 mặt vermeer theo thiết kế | 208,896 | md | |
| 13 | Phụ kiện bản lề cửa, khóa cửa Huy Hoàng mã TNHC5861-SS hoặc tương đương | 12 | bộ | |
| 14 | Bọc cửa bằng tấm da màu đỏ Cleo nhập khẩu Hàn Quốc, bọc 2 mặt hoặc tương đương | 82,6159 | m2 | |
| 15 | Trải thảm hội trường (thảm cuộn Indonexia màu sắc và quy cách theo thiết kế hoặc tương đương) | 438,884 | m2 | |
| 16 | Phào gỗ chân tường, chặn vách bằng gỗ công nghiệp quy cách theo thiết kế | 166,57 | md | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 4,3888 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 13,1665 | 100m2 | |
| D | PHÒNG ĂN LỚN TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần, loa, đèn, bàn ăn, ghế ăn, vận chuyển tập kết tại kho lấy mặt bằng thi công | 8 | công | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa | 7,8904 | m | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 1,7788 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ trần thạch cao hiện trạng | 292,143 | m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm vữa XM M100 | 1,7788 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 16,1707 | m2 | |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 292,143 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả Jotun (hoặc tương đương) vào trần, tường | 308,3137 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương) toàn bộ trong phòng | 478,896 | m2 | |
| 10 | Sản xuất khung nan bằng sắt hộp 30x30 mm dày 1,4mm | 0,1886 | tấn | |
| 11 | Gia công lắp dựng tấm ván gỗ MDF dày 18mm tạo phẳng sàn (MDF nhập khẩu Thái Lan hoặc tương đương) | 19,0358 | m2 | |
| 12 | Gia công lắp đặt tấm đệm cao su dày 5mm | 13,325 | m2 | |
| 13 | Gia công lắp đặt sàn gỗ hoàn thiện bề mặt | 19,0358 | m2 | |
| 14 | Gia công lắp đặt thảm Indonexia (hoặc tương đương) | 19,0358 | m2 | |
| 15 | Ôp vách gỗ MDF chống ẩm dày 15mm, hoàn thiện Melamin vào cột (MDF nhập khẩu Thái Lan hoặc tương đương) | 14,9648 | m2 | |
| 16 | Ốp vách gỗ MDF chống ẩm dày 15mm, hoàn thiện nan cột hai mặt ngăn khu vệ sinh (MDF nhập khẩu Thái Lan hoặc tương đương) | 7,5876 | m2 | |
| 17 | Phào gỗ chân tường chân vách, phào gỗ trần bằng gỗ công nghiệp | 138,724 | md | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 230 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Trần Phú (hoặc tương đương) 1x1,5mm2 | 352 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Trần Phú (hoặc tương đương) 1x2,5mm2 | 270 | m | |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 hạt Panasonic (hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi Panasonic (hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Đèn trang trí âm trần Đèn downligh Rạng Đông (hoặc tương đương) 9W đường kính khoét lỗ D=90mm | 90 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt lại quạt trần + hộp số | 9 | bộ | |
| 25 | Đèn led Philips (hoặc tương đương) dây ánh sáng vàng trang trí viền thạch cao giật cấp | 84 | m | |
| 26 | Bộ đổi nguồn đèn led 30A | 3 | bộ | |
| E | PHÒNG ĂN 1 – TẦNG 2 | |||
| F | Phần Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ trần thạch cao hiện trạng | 94,149 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 2,352 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí, chậu rửa, bệ tiểu đứng | 5 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền nhà vệ sinh | 0,4385 | m3 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 43,704 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | 22,15 | m | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,54 | m2 | |
| G | Phần Xây dựng | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao >50m, vữa xi măng mác 75 | 0,9924 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 55,43 | m2 | |
| 3 | Ốp tường trụ, cột gạch Viglacera (hoặc tương đương) -tiết diện gạch 300x600mm | 55,43 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic Viglacera (hoặc tương đương) -tiết diện gạch 300x300mm | 8,769 | m2 | |
| 5 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, 1 lớp | 24,9838 | m2 | |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 8,769 | m2 | |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 85,38 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | 144,1165 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | 283,107 | m2 | |
| 10 | Phào gỗ chân tường chân vách, phào gỗ trần bằng gỗ công nghiệp | 118,765 | md | |
| 11 | Lắp đặt đường ống chờ xí bệt + đầu chờ tiểu treo | 1 | gói | |
| 12 | Lắp đặt xí bệt Viglacera (hoặc tương đương) V63+Xịt VG826 | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa bàn đá Viglacera BS415 (hoặc tương đương) 1 vòi + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 14 | Bàn Lavabo đá đen Ấn Độ (hoặc tương đương) | 1,65 | m | |
| 15 | Lắp đặt giá treo bàn đá | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt gương soi | 3 | cái | |
| 17 | Cửa đi, cửa gỗ công nghiệp + phụ kiện lắp đặt quy cách theo thiết kế | 6,6 | m2 | |
| 18 | Phụ kiện bản lề cửa, khóa cửa Huy Hoàng TNHC5861-SS hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 19 | Cửa phòng vệ sinh, gỗ công nghiệp chống nước + phụ kiện lắp đặt | 2,94 | ||
| 20 | Khóa cửa WC Huy HoàngTNEX8568 hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 21 | Khuôn cửa gỗ | 22,15 | md | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 150 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn Trần Phú (hoặc tương đương) ≤ 1,0mm2 | 325 | m | |
| 24 | Lắp đặt công tắc 4 hạt Panasonic (hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ô cắm đôi Panasonic (hoặc tương đương) | 8 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Đèn trang trí âm trần Đèn downligh Rạng Đông (hoặc tương đương) 9W đường kính khoét lỗ D=90mm | 47 | bộ | |
| 27 | Đèn led Philips (hoặc tương đương) dây ánh sáng vàng trang trí viền thạch cao giật cấp | 22,75 | m | |
| 28 | Bộ đổi nguồn đèn led 30A | 1 | bộ | |
| H | PHÒNG ĂN 2 – TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa | 19,1 | m | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 11,235 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | 97,785 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển thải phá dỡ bằng đóng gói, vác bộ tập kết tại bãi (Bao gồm cả Phòng ăn T1 và Phòng ăn 1 tầng 2) | 1 | gói | |
| 5 | Vận chuyển phế thải xây dựng bằng ô tô tập kết ra bãi thải (Bao gồm cả Phòng ăn T1 và Phòng ăn 1 tầng 2) | 1 | gói | |
| 6 | Thi công tường bằng tấm thạch cao, 1 lớp | 8,355 | m2 | |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 97,785 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 114,495 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | 114,495 | m2 | |
| 10 | Phào gỗ chân tường chân vách, phào gỗ trần bằng gỗ công nghiệp | 76,992 | md | |
| 11 | Cửa đi cửa gỗ công nghiệp bao gồm khuôn bao, nẹp chỉ + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | 11,235 | m2 | |
| 12 | Khuôn cửa gỗ | 19,1 | m2 | |
| 13 | Phụ kiện bản lề cửa, khóa cửa Huy Hoàng mã TNHC5861-SS hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 117,74 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Trần Phú (hoặc tương đương) ≤ 1,0mm2 | 235,48 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Trần Phú (hoặc tương đương) 1x 2,5mm2 | 85 | m | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Panasonic hoặc tương đương | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi Panasonic hoặc tương đương | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Đèn trang trí âm trần Đèn downligh Rạng Đông (hoặc tương đương) 9W đường kính khoét lỗ D=90mm | 50 | bộ | |
| 20 | Đèn led dây ánh sáng vàng trang trí viền thạch cao giật cấp | 49 | m | |
| 21 | Bộ đổi nguồn đèn led 30A | 3 | bộ | |
| I | NHÀ LÀM VIỆC KHỐI CƠ QUAN – ĐOÀN THỂ THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU | |||
| J | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bị bong - Phòng họp | 10 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển trạc thải sau khi đóng gõi bằng gánh bác bộ tập kết tại bãi | 1 | gói | |
| 3 | Tháo dỡ bóng đèn cũ Phòng họp chung + phòng hội trường | 28 | cái | |
| K | PHẦN CẢI TẠO + XÂY DỰNG | |||
| L | Phòng họp tầng 2 | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc để thi công và lắp đặt lại | 1 | Gói | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 10 | m2 | |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic Viglacera (hoặc tương đương) -tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 56,144 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp led Rạng Đông (hoặc tương đương) máng đôi 36W KT 1,2m (bao gồm bóng đèn và máng) | 12 | Cái | |
| M | Hội trường T3 | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc để thi công và lắp đặt lại | 1 | Gói | |
| 2 | Lát nền, sàn gạch ceramic (hoặc tương đương) -tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 75,284 | m2 | |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led Rạng Đông (hoặc tương đương) máng đôi 36W KT 1,2m (bao gồm bóng đèn và máng) | 16 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hệ thống âm thanh (thiết bị âm thanh lấy từ hội trường lớn) | 1 | gói | |
| N | NHÀ THỊ ỦY | |||
| O | HỘI TRƯỜNG THỊ ỦY TẦNG 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại thiết bị phông rèm + bàn ghế hội trường | 1 | gói | |
| 2 | Tháo dỡ đèn downlight hiện trạng | 28 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ đèn máng đôi hiện trạng | 10 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ đèn chùm | 1 | cái | |
| 5 | tháo rèm cửa hiện trạng | 5 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ biển hiệu Đảng Cộng Sản hiện trạng | 1 | cái | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào trần, tường | 245,38 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | 245,38 | m2 | |
| 9 | Gia công lắp đặt đệm xương gỗ công nghiệp dày 18mm | 95 | m | |
| 10 | Gia công lắp đặt vách MDF dày 15mm, ép nhiệt verneer (MDF nhập khẩu Thái Lan, verneer Hoàng Anh Gia Lai hoặc tương đương) khu vực sân khấu | 50,704 | m2 | |
| 11 | Lắp đặt Đèn trang trí âm trần Đèn downligh Rạng Đông (hoặc tương đương) 9W đường kính khoét lỗ D=90mm | 28 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn chùm trang trí Casani CCD-2092-8 hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đèn led máng đôi, âm trần Rạng Đông (hoặc tương đương) kích thước 300x1200 (bao gồm bóng đèn và máng) | 10 | cái | |
| 14 | Trải thảm hội trường thảm Indo (hoặc tương đương) màu theo chỉ định | 103,17 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt rèm cản nắng cửa sổ Roman dệt 2 lớp vải thô hoặc vải bóng màu sắc tùy chọn HH06,AE28 hoặc tương đương | 12,92 | m2 | |
| 16 | Gia công lắp dựng Biển Đảng Cộng sản Việt Nam KT400*4800 | 1 | bộ | |
| P | PHÒNG TRƯỞNG BAN TUYÊN GIÁO + PHÒNG THỦ TRUOENGR UBKT T3 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn máng đơn hiện trạng | 10 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ rèm cửa hiện trạng | 8 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | 15 | m | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt đèn Panel KT600x600 Philips 33W hoặc tương đương | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần KT300x300 Philip 33W hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 7 | Cửa đi, cửa gỗ công nghiệp + phụ kiện lắp đặt quy cách theo thiết kế | 12 | m2 | |
| 8 | Phụ kiện bản lề cửa, khóa cửa Huy Hoàng TNHC5861-SS hoặc tương đương | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt rèm cản nắng cửa sổ Roman dệt 2 lớp vải thô hoặc vải bóng màu sắc tùy chọn HH06,AE28 hoặc tương đương | 13,6 | m2 | |
| Q | CÁC PHÒNG BAN KHÁC T3 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn máng đơn hiện trạng | 15 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ rèm cửa hiện trạng | 20 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led máng đơn 36W KT 1,2m (bao gồm bóng đèn và máng) | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt rèm cản nắng Roman dệt 2 lớp vải thô hoặc vải bóng màu sắc tùy chọn HH06,AE28 hoặc tương đương | 34 | m2 | |
| R | PHÒNG KHÁCH TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại đồ đạc | 1 | gói | |
| 2 | Tháo dỡ đèn downlight hiện trạng | 20 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ đèn máng đôi hiện trạng | 5 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ đèn chùm | 1 | cái | |
| 5 | tháo rèm cửa hiện trạng | 5 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa | 22 | m | |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,74 | m2 | |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 32,486 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần, tường | 32,486 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | 102,584 | m2 | |
| 11 | Trải thảm phòng khách T2, thảm Indo (hoặc tương đương) màu theo chỉ định | 32,486 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt điều hòa âm trần Nagakawa (hoặc tương đương) 18000BTU + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | 2 | Bộ | |
| 13 | Lắp đặt Đèn trang trí âm trần Đèn downligh Rạng Đông (hoặc tương đương) 9W đường kính khoét lỗ D=90mm | 20 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt đèn chùm trang trí Casani CCD-2092-8 hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 15 | Cửa đi, cửa sổ cửa gỗ công nghiệp + phụ kiện lắp đặt quy cách theo thiết kế | 9,74 | m2 | |
| 16 | Khuôn cửa gỗ | 15,2 | md | |
| 17 | Phụ kiện bản lề cửa, khóa cửa Huy Hoàng mã TNHC5861-SS hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 18 | Khóa cửa sổ Huy Hoàng TNEX8568 hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt rèm cản nắng cửa sổ Roman dệt 2 lớp vải thô hoặc vải bóng màu sắc tùy chọn HH06,AE28 hoặc tương đương | 24,6608 | m2 | |
| 20 | Gia công lắp đặt vách MDF dày 15mm, ép nhiệt verneer 3mm (MDF nhập khẩu Thái Lan, verneer Gia Lai, Buôn Mê Thuột hoặc tương đương) khu vực chính | 48,6708 | m2 | |
| 21 | Bọc đệm ghế ngồi trong phòng | 20 | cái | |
| S | PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn chùm | 1 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ đèn downlight hiện trạng | 12 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ đèn máng đôi hiện trạng | 4 | cái | |
| 4 | Tháo dỡ rèm cửa hiện trạng | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Đèn trang trí âm trần Đèn downligh Rạng Đông (hoặc tương đương) 9W đường kính khoét lỗ D=90mm | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn chùm Casani CCD-2092-8 hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn led máng đôi, âm trần kích thước 300x1200 (bao gồm bóng đèn và máng) | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt rèm cản nắng cửa sổ Roman dệt 2 lớp vải thô hoặc vải bóng màu sắc tùy chọn HH06,AE28 hoặc tương đương | 27,2 | m2 | |
| T | PHÒNG PHÓ BÍ HƯ T2 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn máng đơn hiện trạng | 3 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ rèm cửa hiện trạng | 6 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | 7,4 | m | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt đèn Panel KT600x600 Philips 33W hoặc tương đương | 3 | bộ | |
| 6 | Cửa đi, cửa gỗ công nghiệp + phụ kiện lắp đặt quy cách theo thiết kế | 3 | m2 | |
| 7 | Khuôn cửa gỗ | 7,4 | md | |
| 8 | Phụ kiện bản lề cửa, khóa cửa Huy Hoàng TNHC5861-SS hoặc tương đương | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt rèm cản nắng cửa sổ Roman dệt 2 lớp vải thô hoặc vải bóng màu sắc tùy chọn HH06,AE28 hoặc tương đương | 13,6 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ vách nhôm kính cũ hỏng | 10,05 | m2 | |
| 11 | Gia công lắp dựng khung vách nhôm kính, nhôm Việt Pháp ngăn khu WC hoặc tương đương | 10,05 | m2 | |
| U | PHÒNG PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại đồ đạc để thi công | 1 | gói | |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 21,1068 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần | 21,1068 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | 95,2828 | m2 | |
| 5 | Lắp đặt đèn Panel KT600x600 Philips 33W hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Đèn trang trí âm trần Đèn downligh Rạng Đông (hoặc tương đương) 9W đường kính khoét lỗ D=90mm | 12 | bộ | |
| 7 | Chuyển vị trí điều hòa | 1 | gói | |
| V | CÁC PHÒNG BAN TẦNG 2 KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn máng đơn hiện trạng | 7 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ rèm cửa hiện trạng | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp led máng đơn 36W KT 1,2m (bao gồm bóng đèn và máng) | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn Panel KT600x600 Philips 33W hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt rèm cản nắng Roman dệt 2 lớp vải thô hoặc vải bóng màu sắc tùy chọn HH06,AE28 hoặc tương đương | 114,24 | m2 | |
| W | TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn downlight hiện trạng( sảnh chính) | 33 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ đèn máng đơn hiện trạng | 36 | cái | |
| 3 | Tháo dỡ rèm cửa hiện trạng | 36 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Đèn trang trí âm trần Đèn downligh Rạng Đông (hoặc tương đương) 9W đường kính khoét lỗ D=90mm | 33 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led máng đơn Rạng Đông (hoặc tương đương) 36W KT 1,2m (bao gồm bóng đèn và máng) | 35 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt rèm cản nắng Roman dệt 2 lớp vải thô hoặc vải bóng màu sắc tùy chọn HH06,AE28 hoặc tương đương | 63,24 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt đèn Panel KT600x600 Philips 33W hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| X | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA (ĐẤU NỐI CHUNG 1 NGUỒN RIÊNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | 576 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Trần Phú (hoặc tương đương) ≤ 2,5mm2 | 2,304 | m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 40 | m | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha Panasonic ≤100A hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát Tiền Phong (hoặc tương đương) nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm thoát nước điều hòa | 5,76 | 100m | |
| Y | CẢI TẠO SÂN SAU NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân phía sau nhà | 483 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | 4,83 | 100m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T-chiều dày lớp bóc ≤3cm | 4,83 | 100m2 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 tạo phẳng lát gạch | 483 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch terrazzo(hoặc tương đương) kích thước gạch 400x400mm | 483 | m2 | |
| Z | SƠN HÀNH LANG TẦNG T2+3 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | 608,42 | m2 | |
| AA | KHO LƯU TRỮ | |||
| AB | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 26 | m2 | |
| 2 | tháo dỡ kết cấu thép nhà xe | 0,8 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển kết cấu thép + tôn mái tháo dỡ | 1 | gói | |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| AD | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 12,2836 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 1,498 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng băng | 0,0428 | 100m2 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 6,0669 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,177 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,0518 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,0059 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn giằng móng | 0,0856 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,2836 | m3 | |
| AE | Phần thân + hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 14,2277 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 2,552 | m3 | |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 4,4768 | m3 | |
| 4 | Cốt thép sàn D10a200 | 0,1859 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1351 | tấn | |
| 6 | cốt thép đai dầm d6a200 | 0,019 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2946 | 100m2 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm tường sê nô | 1,2254 | m3 | |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 61,27 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 70,518 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | 29,4624 | m2 | |
| 12 | Lát gạch lá nem chống nóng mái | 21 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 61,27 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,518 | m2 | |
| 15 | Gia công lắp dựng cửa sắt pa nô huỳnh 2 mặt sơn hoàn thiện | 5,222 | m2 | |
| AF | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong (hoặc tương đương) chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 35 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn Trần Phú (hoặc tương đương) ≤ 2,5mm2 | 30 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn Trần Phú (hoặc tương đương) ≤ 1,0mm2 | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp led máng đơn Rạng Đông (hoặc tương đương) 36W KT 1,2m ( bao gồm bóng đèn và máng) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi Panasonic hoặc tương đương | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm, ống thoát nước mái | 0,144 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt rọ chắn rác | 4 | cái | |
| AG | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối nền tường | 18,9584 | m2 | |
| AH | PHÒNG VĂN THƯ | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 31,0053 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 74,3771 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Dulux (hoặc tương đương) 1 nước lót + 2 nước phủ | 74,3771 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Trần Phú (hoặc tương đương) ≤ 1mm2 | 26 | m | |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Panasonic hoặc tương đương | 1 | cái | |
| 6 | Cạo rửa, tẩy sơn cũ | 43,45 | m2 | |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,45 | m2 | |
| AI | ĐI ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC VÀO BỂ, SỬA NHÀ VỆ SINH, THAY THIẾT BỊ | |||
| AJ | Ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (hoặc tương đương) bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200m | 2,2 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (hoặc tương đương) bằng p/p hàn, ĐK ống 25mm, đoạn ống dài 250m | 3,5 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE (hoặc tương đương) bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 18 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE (hoặc tương đương) bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | 22 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | 3 | cái | |
| 8 | Phao điện máy bơm tự động | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 30 | m | |
| 10 | Đai giữ ống nước | 85 | cái | |
| 11 | Tháo và lắp đặt tấm đan | 18 | cái | |
| 12 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 10 | 10m | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | 1,5 | m3 | |
| 14 | Công đục tường đi đường ống | 6 | công | |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 100 | m | |
| AK | Nhà WC nhà 2 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 83,728 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 (hoặc tương đương) đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | 0,55 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 6 | cái | |
| 9 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường Viglacera V50 hoặc tương đương | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt lại xí bệt | 4 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | 83,728 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt lại chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| AL | Nhà vệ sinh 4 phòng | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch ốp | 67,44 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 (hoặc tương đương) đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | 1,055 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | 12 | cái | |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 83,44 | m2 | |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | 67,44 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt lại chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | 4 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt lại xí bệt | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| AM | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch ốp | 18,26 | m2 | |
| 2 | Vận chuyển trạc thải xây dựng đến nơi tập kết | 1 | gói | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 18,26 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20 (hoặc tương đương) đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | 0,175 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | 5 | cái | |
| 6 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | 18,26 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt lại chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt giá treo | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt lại xí bệt | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi