Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200455871-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRÀ MAI
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200455838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 09:57:00 đến ngày 2020-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,591,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI 1
1 Phát rừng tạo mặt bằng . Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
2 Đắp đê quay dẫn dòng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
3 Phá dỡ đê quay dẫn dòng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m3
4 Đào xúc đất để đắp đê quay đất cấp III, Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m3
5 Đào đất móng đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,648 m3
6 Phá đá , chiều dày lớp đá <=0,5m đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,241 m3
8 Bê tông lót móng, R > 250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,281 m3
9 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M250 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,013 m3
10 Bê tông tường <=45cm, cao <=4m, vữa M250, đá max=40mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,18 m3
11 Ván khuôn gỗ, móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m2
12 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dầy >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 Tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 Tấn
15 GCLD khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
16 SXLD lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
B TUYẾN KÊNH 1
C ỐNG SẮT D200
1 Phát rừng loại 2, mật độ cây TC/100 m2: <=5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 100m2
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,903 m2
4 Nối D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
6 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
7 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m2
D TUYẾN KÊNH
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,449 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,328 m3
3 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M250 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,401 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,125 m3
5 Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 m3
6 Ván khuôn gỗ, móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 100m2
7 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dầy <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,442 100m2
8 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, d <=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 Tấn
10 Dán 2 lớp giấy dầu, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,309 m2
E TUYẾN ỐNG NHỰA D200
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,752 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,919 100m
3 Đắp cát công trình - đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,376 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đuờng cống, độ chặt yêu cầu K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,376 m3
F ĐẦU VÀO, ĐẦU RA ỐNG NHỰA
1 Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,466 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,671 m3
3 Bê tông lót móng, R > 250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,759 m3
4 Bê tông móng, R > 250cm vữa M250 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,531 m3
5 Bê tông tường <=45cm, cao <=4m, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,898 m3
6 Ván khuôn gỗ, móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
7 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dầy <=45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, d <=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,316 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, d <=18mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 Tấn
10 Bê tông nền, vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,542 m3
11 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 m3
12 Ván khuôn gỗ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
13 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 Tấn
14 Lắp cấu kiện BTĐS trọng lượng<=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
15 Sản xuất lắp đặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 sản xuất lắp đặt dàn van đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
G ĐẬP ĐẦU MỐI 2
1 Phát rừng tạo mặt bằng . Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
2 Đắp đê quay dẫn dòng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
3 Phá dỡ đê quay dẫn dòng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m3
4 Đào xúc đất để đắp đê quay đất cấp III, Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m3
5 Đào đất móng đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,482 m3
6 Phá đá , chiều dày lớp đá <=0,5m đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,391 m3
8 Bê tông lót móng, R > 250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,952 m3
9 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M250 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,14 m3
10 Bê tông tường <=45cm, cao <=6m, vữa M250, đá max=40mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,253 m3
11 Ván khuôn gỗ, móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
12 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dầy >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, d <=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 Tấn
15 GCLD khe phai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
16 SXLD lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
H TUYẾN ỐNG 2
I ỐNG SẮT D76
1 Phát rừng tạo mặt bằng . Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 5 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 100m2
2 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 100m
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,253 m2
4 Nối D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,55 m3
6 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
7 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
J TUYẾN ỐNG NHỰA D76
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,763 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,43 100m
3 Đắp cát công trình - đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,161 m3
4 Đắp cát công trình , đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,602 m3
5 Lăp đặt van xả cát D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
6 Lăp đặt van xả khí D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
K BỂ CHỨA
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,92 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 100m3
3 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 m3
4 Bê tông nền, vữa M150 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
5 Bê tông tường <=45cm, cao <=4m, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
6 Bê tông nền, vữa M250 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,99 m3
7 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa M250, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
8 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, tường bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, d <=10mm, cao<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 Tấn
13 Trát tường ngoài dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6 m2
14 Lót bạt ni long Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m2
15 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
16 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
17 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lăp đặt van ren, D = 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lăp đặt vòi đồng, D<= 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt ổ khóa đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Lắp đặt ống thép đen bằng p.pháp hàn, D = 50mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
L TUYẾN ỐNG NHỰA D60
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,891 m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100m
3 Đắp cát công trình - đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,446 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,446 m3
5 Lắp đặt đai khởi thuỷ, D =60/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
7 Lăp đặt van ren, D<= 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->