Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kè Tân Thành III, đoạn từ K17+050 đến K17+330 và đoạn từ K17+530 đến K17+680 tuyến đê hữu Trà Lý, huyện Vũ Thư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Thư |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng kè Tân Thành III, đoạn từ K17+050 đến K17+330 và đoạn từ K17+530 đến K17+680 tuyến đê hữu Trà Lý, huyện Vũ Thư |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 10:05:00 đến ngày 2020-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,544,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: | |||
| 1 | Đào mái kè, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,732 | 100m³ |
| 2 | Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,808 | 100m³ |
| 3 | Bạt thảo hạ cấp mái kè , đất cấp II, trong phạm vi 10m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 195,734 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp mái kè và dốc) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,858 | 100m³ |
| 5 | Mua đất đến chân công trình để đắp mái kè và đắp dốc (hệ số 1,07) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 527,092 | m³ |
| 6 | Bóc dỡ đá hộc lát khan kè cũ bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,565 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,942 | 100m³ |
| 8 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,942 | 100m³ |
| 9 | Đá hộc gieo tạo mái bằng thủ công (đá mua mới) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7.619,13 | m3 |
| 10 | Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, máy thả rồng 2 máng, phương pháp định vị H<=1 (Trọng lượng 33kg/1con) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 52 | rồng |
| 11 | Làm và thả rồng lưới thép mạ kẽm lõi đá hộc bằng máy thả rồng 2 máng, đường kính rồng F60cm, dài L=10m; chiều sâu thả 1m<H≤6m (Trọng lượng 33kg/1con) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.826 | rồng |
| 12 | Thép đai Φ6 thả rồng (11*2,4*0,222kg/con) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,007 | Tấn |
| 13 | Đá hộc gieo phủ đầu rồng bằng thủ công (đá tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 57,564 | m3 |
| 14 | Đá hộc gieo phủ đầu rồng bằng thủ công (đá mua mới) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.038,327 | m3 |
| 15 | Phao thả đá hộc cự ly L<=30m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 871,502 | 10m3 |
| 16 | Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78,126 | m3 |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch cơ kè, mặt bằng | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 883,06 | m³ |
| 18 | Bê tông M100 lót dầm khung kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,414 | m³ |
| 19 | Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 188,496 | m³ |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,156 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,713 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm mái kè | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,081 | 100m² |
| 23 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 87,3 | m² |
| 24 | Đá dăm 2x4 lót dầm chân kè, mái kè và đá 4x6 độn mái kè | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 249,068 | m3 |
| 25 | Bê tông chèn mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,292 | m³ |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 330,661 | m³ |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm lát | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42,555 | 100m² |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.174 | cái |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện >50kg | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11.957 | cấu kiện |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc tấm lát, đường kính ≤10mm,. | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,085 | tấn |
| 31 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 727,454 | tấn |
| 32 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 727,454 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72,745 | 10 tấn/km |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật lót mái, cơ kè (loại PH12 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33,651 | 100m² |
| 35 | Vữa lót dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,595 | m³ |
| 36 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,756 | m³ |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 97,5 | m² |
| 38 | Bê tông M100 lót móng tường khóa dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,523 | m³ |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường khóa mái kè | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8 | 100m² |
| 40 | Bê tông M200 móng tường khóa mái kè rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,662 | m³ |
| 41 | Bê tông M200 tường khóa mái kè dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,663 | m³ |
| 42 | Xếp đá khan không chít mạch, nối tiếp tường chắn đầu, cuối kè | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,702 | m³ |
| 43 | Bê tông M100 lót móng đường đỉnh kè rộng ≤250cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,75 | m³ |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,072 | 100m² |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 152,25 | m³ |
| 46 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 106,725 | m² |
| 47 | Trải nilon lót 2 lớp trên cạn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,484 | 100m2 |
| 48 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | 100m³ |
| 49 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,25 | 100m³ |
| 50 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.500 | m² |
| 51 | Sửa chữa cải tạo cột biển báo hiệu đường sông | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,16 | 100m³ |
| 53 | Thu dỡ cột bê tông và dây thép gai | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 54 | Thu dọn mặt bằng (cây cối) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,184 | 100m² |
| B | HẠNG MỤC 2: | |||
| 1 | Sản xuất báo hiệu (báo hiệu chú ý nguy hiểm + chiều rộng luồng bị hạn chế) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột báo hiệu L=6,5m | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Thả phao trụ f1200 (có đèn) bằng tàu 33CV | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | quả |
| 4 | Tàu 33CV hoạt động (60 ngày x 1h/8h/ca) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,5 | ca |
| 5 | Tàu 33CV thường trực (60 ngày x 200ca/365 ngày- ca HĐ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,38 | ca |
| 6 | Xuồng 50CV hoạt động (60 ngày x 1h/8h/ca) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,5 | ca |
| 7 | Xuồng 50CV thường trực (60 ngày x 150ca/365 ngày- ca HĐ) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,16 | ca |
| 8 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao (60 ngày x 12 lần/365 ngày * 2 đèn) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,945 | lần/ đèn |
| 9 | Điều chỉnh phao (60 ngày x 9 lần/365 ngày * 2 đèn) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,959 | lần/ quả |
| 10 | Chống bồi rùa (60 ngày x 9 lần/365 ngày * 2 đèn) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,959 | lần/ quả |
| 11 | Nhân công canh đèn báo hiệu, nhân công 4/7 (60 ngày x 3 công/ ngày) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 180 | công |
| 12 | Phao trụ f1200 (có đèn) | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | quả |
| 13 | Đèn | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | đèn |
| 14 | Thu hồi báo hiệu tạm | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cột |
| 15 | Trục phao trụ f1200 bằng tàu 33CV | Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi