Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200232731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 10:13:00 đến ngày 2020-05-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,249,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 17,083 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 17,083 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,3377 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,3377 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 46,7033 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2,6038 | 100m3 |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,4583 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1375 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,2518 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 54,5433 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 54,5433 | 100m3 |
| B | Hạng mục mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,0969 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 8,0908 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,5005 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 256,25 | m3 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường <= 22cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2,8978 | 100m |
| 6 | Gõ chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0028 | m3 |
| 7 | Ma tít chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,18 | m3 |
| C | Hạng mục xây dựng cầu bản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5,3654 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng mố + thân mố + thanh chống ngang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,408 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng tường cánh + chân khay thượng, hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,1728 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bản tràn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm bản, cao <=28 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0106 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,6758 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố + thân mố + thanh chống ngang, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,357 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố + thân mố + thanh chống ngang , đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,0144 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng mố + thân mố + thanh chống ngang, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 34,15 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4,17 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng tường cánh + chân khay thượng, hạ lưu, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 32,07 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân TL + lòng tràn + sân HL, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 25,13 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 14,86 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây thân tường cánh, chiều dầy >60 cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 34,88 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây ốp mái, dầy 35cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 80,55 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây chân khay ốp mái, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 29,08 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,3919 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3,8344 | 100m3 |
| 20 | ống nhựa PVC D32 giảm áp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 13,2 | m |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,4576 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,4576 | tấn |
| 23 | Đường hàn δ = 6 (m) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 49,96 | m |
| 24 | Đường hàn δ = 3,5 (m) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,7 | m |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 34,02 | m2 |
| D | Hạng muc: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1886 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3,23 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm rãnh, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 12,61 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,0512 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 657 | cái |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3,66 | m3 |
| 7 | Vữa XM100# gắn mạch | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,06 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0768 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,049 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 10 | cái |
| 13 | Đào móng cống, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1911 | 100m3 |
| 14 | Đệm CP đá dăm loại I (trọng lượng 1,42m3) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 3,34 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 8,3 | m3 |
| 16 | Ống cống BTCT D75cm, dày 8cm, | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 9 | ống |
| 17 | Vận chuyển ống cống từ Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Thành Hưng, Km122, Quốc lộ 2, xã Đội Cấn, TP Tuyên Quang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1 | chuyến |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 9 | cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 9 | đoạn ống |
| 20 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 9 | ống cống |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,315 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,2546 | 100m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 13,62 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,82 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0321 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1,08 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0576 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0772 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 10 | Cấu kiện |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,0522 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,1956 | 100m3 |
| 34 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 6 | Cấu kiện |
| E | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,5665 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,2192 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2,06 | m3 |
| 4 | Đào móng cọc, bằng thủ công, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4,89 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông chèn chân cọc, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 4,08 | m3 |
| 6 | Đắp vữa đầu cọc M100# | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 0,04 | m3 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 34,86 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 160x100 cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển báo phản quang loại tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 2 | cái |
| 12 | Biển báo phản quang loại tam giác D70 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1 | cái |
| 13 | Biển báo phản quang chữ nhật KT160x100cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cột biển báo D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi